Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›1381/QĐ-UBND

Quyết định 1381/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 11 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1381/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bến Tre
Ngày ban hành08/05/2025
Người kýTrần Ngọc Tam
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:08/05/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1381/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 08 tháng 5 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT 11 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 404/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 772/TTr-STP ngày 24 tháng 4 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung 11 quy trình nội bộ lĩnh vực chứng thực ban hành kèm theo Quyết định số 2283/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của UBND cấp xã (số 06) và Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết 10 thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre (số 01 đến số 10).

Điều 3. Căn cứ quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này, giao trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính tại Phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định của Chính phủ tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- UBND các huyện, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- Phòng NC, TTPVHCC;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, Nh.

CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Tam

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1381/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính

Quy trình số

Lĩnh vực: Chứng thực

01

Cấp bản sao từ sổ gốc

Quyết định số 404/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre

01

02

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

02

03

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

03

04

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

04

05

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

05

06

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

06

07

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

07

08

Chứng thực di chúc

08

09

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

09

10

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

10

11

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

11

 

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1381/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Quy trình số: 01

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP BẢN SAO TỪ SỔ GỐC”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, thu phí, ra phiếu hẹn trả kết quả (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình Lãnh đạo UBND ký kết quả giải quyết

Công chức phụ trách chuyên môn

03 giờ làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp xã

02 giờ làm việc

Bước 4

- Đóng dấu kết quả giải quyết

- Số hóa kết quả giải quyết

Văn thư UBND cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu hồ sơ điện tử

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả hoặc gửi kết quả qua Bưu chính (nếu có)

- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc; trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, giải quyết trong ngày làm việc tiếp theo.

 

Quy trình số: 02

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CHỨNG THỰC BẢN SAO TỪ BẢN CHÍNH GIẤY TỜ, VĂN BẢN DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÓ THẨM QUYỀN CỦA VIỆT NAM; CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI; CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÓ THẨM QUYỀN CỦA VIỆT NAM LIÊN KẾT VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI CẤP HOẶC CHỨNG NHẬN”

1. Trường hợp bản chính giấy tờ, văn bản có ít trang; yêu cầu số lượng ít bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản không phức tạp dễ kiểm tra, đối chiếu

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí

- Đối với thủ tục chứng thực bản sao điện tử, thực hiện scan hồ sơ yêu cầu chứng thực.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình Lãnh đạo UBND ký kết quả giải quyết

Công chức phụ trách chuyên môn

03 giờ làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp xã

02 giờ làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư UBND cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu hồ sơ điện tử

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả hoặc trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc; trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, giải quyết trong ngày làm việc tiếp theo

2. Trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí

- Đối với thủ tục chứng thực bản sao điện tử, thực hiện scan hồ sơ yêu cầu chứng thực.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

02 giờ làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình Lãnh đạo UBND ký kết quả giải quyết

Công chức phụ trách chuyên môn

08 giờ làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp xã

04 giờ làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư UBND cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu hồ sơ điện tử

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả hoặc trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.

 

Quy trình số: 03

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CHỨNG THỰC CHỮ KÝ TRONG CÁC GIẤY TỜ, VĂN BẢN (ÁP DỤNG CHO CẢ TRƯỜNG HỢP CHỨNG THỰC ĐIỂM CHỈ VÀ TRƯỜNG HỢP NGƯỜI YÊU CẦU CHỨNG THỰC KHÔNG THỂ KÝ, KHÔNG THỂ ĐIỂM CHỈ ĐƯỢC”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí.

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức phụ trách chuyên môn

03 giờ làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND

02 giờ làm việc

Bước 4

- Đóng dấu kết quả giải quyết

- Số hóa kết quả giải quyết

Văn thư UBND cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu hồ sơ điện tử

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả

- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc; trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, giải quyết trong ngày làm việc tiếp theo.

 

Quy trình số: 04

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CHỨNG THỰC VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, HỦY BỎ HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức Tư pháp-Hộ tịch cấp xã

03 giờ làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp xã

02 giờ làm việc

Bước 4

- Đóng dấu kết quả giải quyết

- Số hóa kết quả giải quyết

Văn thư UBND cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu hồ sơ điện tử

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả

- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc; trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, giải quyết trong ngày làm việc tiếp theo.

 

Quy trình số: 05

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “SỬA LỖI SAI SÓT TRONG HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 2

Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

Công chức Tư pháp-Hộ tịch cấp xã

02 giờ làm việc

Bước 3

Ký xác nhận sửa lỗi sai sót

Lãnh đạo UBND cấp xã

03 giờ làm việc

Bước 4

- Đóng dấu kết quả giải quyết

- Số hóa kết quả giải quyết

Văn thư UBND cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả

- Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc; trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, giải quyết trong ngày làm việc tiếp theo.

 

Quy trình số: 06

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP BẢN SAO CÓ CHỨNG THỰC TỪ BẢN CHÍNH HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH ĐÃ ĐƯỢC CHỨNG THỤC”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức Tư pháp-Hộ tịch cấp xã

03 giờ làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp xã

02 giờ làm việc

Bước 4

- Đóng dấu kết quả giải quyết

- Số hóa kết quả giải quyết

Văn thư UBND cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu hồ sơ điện tử

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả

- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc; trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, giải quyết trong ngày làm việc tiếp theo.

 

Quy trình số: 07

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH LIÊN QUAN ĐẾN TÀI SẢN LÀ ĐỘNG SẢN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHÀ Ở”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

02 giờ làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức Tư pháp-Hộ tịch cấp xã

08 giờ làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp xã

04 giờ làm việc

Bước 4

- Đóng dấu kết quả giải quyết

- Số hóa kết quả giải quyết

Văn thư UBND cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu hồ sơ điện tử

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả

- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.

 

Quy trình số: 08

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CHỨNG THỰC DI CHÚC”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

02 giờ làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức Tư pháp-Hộ tịch cấp xã

08 giờ làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp xã

04 giờ làm việc

Bước 4

- Đóng dấu kết quả giải quyết

- Số hóa kết quả giải quyết

Văn thư UBND cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu hồ sơ điện tử

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả

- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.

 

Quy trình số: 09

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CHỨNG THỰC VĂN BẢN TỪ CHỐI NHẬN DI SẢN”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

02 giờ làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức Tư pháp-Hộ tịch cấp xã

08 giờ làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp xã

04 giờ làm việc

Bước 4

- Đóng dấu kết quả giải quyết

- Số hóa kết quả giải quyết

Văn thư UBND cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu hồ sơ điện tử

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả

- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.

 

Quy trình số: 10

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CHỨNG THỰC VĂN BẢN THỎA THUẬN PHÂN CHIA DI SẢN MÀ DI SẢN LÀ ĐỘNG SẢN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHÀ Ở”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

02 giờ làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức Tư pháp-Hộ tịch cấp xã

08 giờ làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp xã

04 giờ làm việc

Bước 4

- Đóng dấu kết quả giải quyết

- Số hóa kết quả giải quyết

Văn thư UBND cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu hồ sơ điện tử

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả

- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.

 

Quy trình số: 11

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CHỨNG THỰC VĂN BẢN KHAI NHẬN DI SẢN MÀ DI SẢN LÀ ĐỘNG SẢN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHÀ Ở”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

02 giờ làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức Tư pháp-Hộ tịch cấp xã

08 giờ làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp xã

04 giờ làm việc

Bước 4

- Đóng dấu kết quả giải quyết

- Số hóa kết quả giải quyết

Văn thư UBND cấp xã

01 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu hồ sơ điện tử

- Thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả

- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp xã

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.

 

Từ khóa:
1381/QĐ-UBNDQuyết định 1381/QĐ-UBNDQuyết định số 1381/QĐ-UBNDQuyết định 1381/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định số 1381/QĐ-UBND của Tỉnh Bến TreQuyết định 1381 QĐ UBND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1381/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bến Tre
                            Ngày ban hành08/05/2025
                            Người kýTrần Ngọc Tam
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1381/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bến Tre
                                                  Ngày ban hành08/05/2025
                                                  Người kýTrần Ngọc Tam
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung 11 quy trình nội bộ lĩnh vực chứng thực ban hành kèm theo Quyết định số 2283/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của UBND cấp xã (số 06) và Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết 10 thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre (số 01 đến số 10).
                                                  • Điều 3. Căn cứ quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này, giao trách nhiệm:
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan