Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › 1159/QĐ-UBND

Quyết định 1159/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1159/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 15/07/2025
Người ký Trịnh Trường Huy
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 15/07/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1159/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 15 tháng 7 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2353/QĐ-BTC ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2613/TTr-STC ngày 09 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành, 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 2353/QĐ-BTC ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin, căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 892/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT, TH, TTTT, TTPVHCC;
- VNPT Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trịnh Trường Huy

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02 TTHC)

TT

Tên TTHC/ mã TTHC

Cơ quan thực hiện

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)

 

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH

1

Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh

(1.014034)

Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã

* Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;

* Bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Trường hợp hộ kinh doanh cập nhật, bổ sung các thông tin trong hồ sơ có trên Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: 30.000 đồng/lần cấp

- Trường hợp thay đổi các thông tin khi nhà nước thay đổi địa giới hành chính; hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh: Miễn lệ phí

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến mức độ toàn trình.

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

- Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;

- Thông tư 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

2

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

(1.014035)

Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không có

- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến mức độ toàn trình.

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15;

- Nghị định số 168/2025/NĐ- CP;

- Thông tư số 68/2025/TT- BTC;

- Thông tư  số 85/2019/TT- BTC.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (05 TTHC)

STT

Tên TTHC/mã TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC)

 

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH

1

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

(1.001612)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích, Lệ phí: 50.000 đồng/lần;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, Lệ phí: 25.000 đồng/lần.

- Lệ phí đăng ký kinh doanh không bao gồm tiền sử dụng dịch vụ thanh toán điện tử.

- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

- Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;

- Thông tư 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Quy định mức giảm phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

*Sửa đổi nội dung:

- Trình tự thực hiện;

- Thời hạn giải quyết;

 - Thành phần hồ sơ;

- Đối tượng thực hiện;

- Lệ phí;

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện;

- Căn cứ pháp lý;

2

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

(2.000720)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích, Lệ phí: 30.000 đồng/lần;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, Lệ phí: 15.000 đồng/lần.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến mức độ toàn trình.

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15;

- Nghị định số 168/2025/NĐ- CP;

- Thông tư số 68/2025/TT- BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ- HĐND.

*Sửa đổi nội dung:

- Trình tự thực hiện;

- Thành phần hồ sơ;

- Thời hạn giải quyết;

- Kết quả thực hiện;

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

3

Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh

(1.001570)

01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không có

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến mức độ toàn trình.

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15;

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 68/2025/TT- BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC.

*Sửa đổi nội dung:

- Tên TTHC;

- Trình tự thực hiện;

- Thời hạn giải quyết;

- Thành phần hồ sơ; - Kết quả thực hiện;

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

4

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

(1.001266)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không có

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến mức độ toàn trình.

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15;

- Nghị định số 168/2025/NĐ- CP;

- Thông tư số 68/2025/TT- BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC.

*Sửa đổi nội dung:

- Trình tự thực hiện;

- Thời hạn giải quyết;

- Thành phần hồ sơ;

- Kết quả thực hiện;

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

(2.000575)

- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị.

- Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích, Lệ phí: 50.000 đồng/lần;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, Lệ phí: 25.000 đồng/lần.

- Lệ phí đăng ký kinh doanh không bao gồm tiền sử dụng dịch vụ thanh toán điện tử.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến mức độ toàn trình.

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15;

- Nghị định số 168/2025/NĐ- CP;

- Thông tư số 68/2025/TT- BTC.

- Thông tư số 85/2019/TT- BTC;

- Nghị quyết số 27/2022/NQ- HĐND;

- Nghị quyết số 89/2022/NQ- HĐND.

*Sửa đổi nội dung:

- Tên TTHC;

- Trình tự thực hiện;

- Thời hạn giải quyết;

- Thành phần hồ sơ;

- Lệ phí;

- Kết quả thực hiện;

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện;

- Căn cứ pháp lý.

 

Tổng số danh mục TTHC công bố

07 TTHC

Mới ban hành (cấp xã)

02 TTHC

Sửa đổi, bổ sung (cấp xã)

05 TTHC

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

QUY TRÌNH CẤP XÃ

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH

Quy trình số: 01

Quy trình giải quyết 05 TTHC:

1. 1.014034 - Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh (Trường hợp Bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh)

2. 1.014035 - Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

3. 1.001612 - Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

4. 2.000720 - Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

5. 2.000575 - Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 (ngày làm việc) x 08 (giờ) = 24 (giờ)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Công chức tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Kinh tế

02 giờ

Bước 2

Thụ lý hồ sơ:

- Xử lý thẩm định hồ sơ;

- Xác minh (nếu có)

- Trình lãnh đạo phê duyệt

Chuyên viên phòng Kinh tế

16 giờ

Bước 3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo phòng Kinh tế

02 giờ

Bước 4

- Đóng dấu

- Gửi kết quả TTHC đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Chuyên viên phòng Kinh tế

02 giờ

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

03 ngày làm việc

Quy trình số: 02

Quy trình giải quyết 03 TTHC:

 

1. 1.014034 - Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh (Trường hợp Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh)

2. 1.001570 - Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh

3. 2.000575 - Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 (ngày làm việc) x 08 (giờ) = 08 (giờ)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Công chức tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 giờ

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Kinh tế

0,5 giờ

Bước 2

Thụ lý hồ sơ:

- Xử lý thẩm định hồ sơ;

- Xác minh (nếu có)

- Trình lãnh đạo phê duyệt

Chuyên viên phòng Kinh tế

06 giờ

Bước 3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo phòng Kinh tế

0,5 giờ

Bước 4

- Đóng dấu

- Gửi kết quả TTHC đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Chuyên viên phòng Kinh tế

0,5 giờ

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

01 ngày làm việc

Quy trình số: 03

Quy trình giải quyết 01 TTHC:

1. 1.001266 - Chấm dứt hộ kinh doanh

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 (ngày làm việc) x 08 (giờ) = 40 (giờ)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Công chức tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

02 giờ

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Kinh tế

02 giờ

Bước 2

Thụ lý hồ sơ:

- Xử lý thẩm định hồ sơ;

- Xác minh (nếu có)

- Trình lãnh đạo phê duyệt

Chuyên viên phòng Kinh tế

32 giờ

Bước 3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo phòng Kinh tế

02 giờ

Bước 4

- Đóng dấu

- Gửi kết quả TTHC đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Chuyên viên phòng Kinh tế

02 giờ

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

05 ngày làm việc

 



[1] Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.

Từ khóa:
1159/QĐ-UBND Quyết định 1159/QĐ-UBND Quyết định số 1159/QĐ-UBND Quyết định 1159/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định số 1159/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định 1159 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1159/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 15/07/2025
Người ký Trịnh Trường Huy
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1159/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 15/07/2025
Người ký Trịnh Trường Huy
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành, 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin, căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 892/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan