Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản›4222/BGDĐT-GDĐH

Công văn 4222/BGDĐT-GDĐH về đối sánh phổ điểm một số tổ hợp điểm thi trung học phổ thông năm 2025, điểm học tập bậc trung học phổ thông do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu4222/BGDĐT-GDĐH
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành21/07/2025
Người kýNguyễn Tiến Thảo
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:21/07/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4222/BGDĐT-GDĐH
V/v đối sánh phổ điểm một số tổ hợp điểm thi trung học phổ thông năm 2025, điểm học tập bậc trung học phổ thông

Hà Nội, ngày 21 tháng 07 năm 2025

 

Kính gửi:

- Các đại học, học viện, trường đại học;
- Các trường sĩ quan đào tạo trình độ đại học;
- Các trường cao đẳng đào tạo ngành Giáo dục Mầm non.

Thực hiện Kế hoạch tuyển sinh trình độ đại học, tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non, Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) cung cấp phổ điểm các tổ hợp phổ biến của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và kết quả học tập trung học phổ thông để các cơ sở đào tạo có căn cứ xác định điểm chênh lệch giữa các tổ hợp (nếu có) theo hướng dẫn tại Công văn số 2457/BGDĐT-GDĐH ngày 19/5/2025 hướng dẫn tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng. Cụ thể:

Phụ lục I: Các biểu đồ đối sánh phổ điểm một số tổ hợp phổ biến từ kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 và năm 2024, 2023.

Phụ lục II: Bảng bách phân vị tổng điểm một số tổ hợp phổ biến của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 sau khi được hiệu chuẩn.

Phụ lục III: Tương quan giữa điểm các môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 với điểm trung bình các môn học trung học phổ thông.

Để triển khai hiệu quả, minh bạch, công bằng và đúng kế hoạch tuyển sinh năm 2025, Bộ GDĐT đề nghị các cơ sở tập trung thực hiện một số nội dung sau:

1. Đối với các cơ sở đào tạo

(i) Trên cơ sở tham khảo đối sánh phổ điểm, bách phân vị tổng điểm một số tổ hợp truyền thống sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông sau khi được hiệu chuẩn, các văn bản hướng dẫn của Bộ GDĐT, môn chính xét tuyển của từng ngành/nhóm ngành, yêu cầu đặc thù của ngành, trường và thống kê, đánh giá kết quả học tập các năm trước, cơ sở đào tạo chủ động xây dựng và công bố quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển theo đúng kế hoạch.

(ii) Trường hợp có sử dụng kết quả các kỳ thi riêng (đánh giá năng lực, đánh giá tư duy,...) và các phương thức khác, căn cứ công bố bách phân vị của các đơn vị chức kỳ thi đánh riêng, cơ sở đào tạo xác định tổ hợp phù hợp nhất (tổ hợp gốc, thường là tổ hợp có hệ số tương quan cao nhất giữa hai kỳ thi) để quy đổi với kết quả kỳ thi riêng, không xây dựng quan hệ bắc cầu. Các cơ sở đào tạo thông báo rõ cho thí sinh và tuân thủ chặt chẽ trong quá trình xét tuyển; đồng thời có trách nhiệm giải đáp kết quả quy đổi tương đương điểm trúng tuyển.

Ví dụ: đối với ngành X, điểm trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông của tổ hợp A00 (tổ hợp gốc) là 25/30 điểm, tương ứng với điểm trúng tuyển của kỳ thi riêng là 75/120 điểm; nếu điểm trúng tuyển theo tổ hợp B00 là 24/30 thì không tiếp tục sử dụng điểm này để xác định tương ứng điểm trúng tuyển của kỳ thi riêng.

(iii) Trường hợp có sử dụng kết quả học trung học phổ thông, căn cứ số liệu thống kê về tương quan giữa điểm các môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 với điểm trung bình các môn học trung học phổ thông tại Phụ lục III, cơ sở đào tạo xây dựng và công bố quy đổi tương đương điểm trúng tuyển, ngưỡng đầu vào cho từng chương trình, ngành, nhóm ngành hoặc lĩnh vực đào tạo.

2. Đối với các cơ sở đào tạo có tổ chức kỳ thi độc lập theo bài thi tổng hợp

Xác định những tổ hợp môn thi tốt nghiệp phù hợp với đặc điểm của bài thi riêng do cơ sở đào tạo tổ chức và khuyến cáo các cơ sở đào tạo khác có thể sử dụng, trong đó làm rõ tổ hợp nào phù hợp nhất để xác định làm tổ hợp gốc; hướng dẫn, hỗ trợ các cơ sở đào tạo trong xây dựng quy đổi điểm trúng tuyển.

Trong quá trình triển khai thực hiện trường hợp phát sinh vướng mắc, đề nghị liên hệ:

- Quy định về tuyển sinh: Ông Nguyễn Mạnh Hùng, chuyên viên chính Vụ Giáo dục Đại học, Bộ GDĐT theo địa chỉ email nmhung@moet.gov.vn hoặc qua số điện thoại 0904.175.925.

- Tương quan giữa điểm các môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông với điểm trung bình các môn học ở bậc trung học phổ thông và bách phân vị của một số tổ hợp sau sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông đã hiệu chuẩn liên hệ ông Nguyễn Khắc Nam, chuyên viên Cục Quản lý chất lượng, Bộ GDĐT theo địa chỉ email [email protected] hoặc qua số điện thoại 0906.129.696.

Bộ Giáo dục và Đào tạo yêu cầu các cơ sở đào tạo thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung của Công văn này./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Hoàn Minh Sơn (để b/c);
- Cục QLCL (để t/h);
- Lưu: VT, GDĐH.

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC




Nguyễn Tiến Thảo

 

PHỤ LỤC I

BIỂU ĐỒ ĐỐI SÁNH PHỔ ĐIỂM MỘT SỐ TỔ HỢP TRUYỀN THỐNG THEO KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
 (Kèm theo Công văn số 4222/BGDĐT-GDĐH, ngày 21 tháng 7 năm 2025)

Biểu đồ 1. Phố điểm tích lũy 7 khối thi tốt nghiệp năm 2025.

 

Biểu đồ 2. Phổ điểm tích lũy 5 khối thi tốt nghiệp năm 2024.

 

Biểu đồ 3. Phố điểm tích lũy 5 khối thi tốt nghiệp năm 2023.


PHỤ LỤC II

BÁCH PHÂN VỊ TỔNG ĐIỂM MỘT SỐ TỔ HỢP TRUYỀN THỐNG THEO KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐÃ HIỆU CHUẨN
(Kèm theo Công văn số 4222/BGDĐT-GDĐH, ngày 21 tháng 7 năm 2025)

 

A00

(Toán, Lí, Hoá)

A01

(Toán, Lí, Anh)

B00

(Toán, Hoá, Sinh)

C00

(Văn, Sử, Địa)

C01

(Toán, Vật lí, Ngữ văn)

D01

(Toán, Văn, Anh)

D07

(Toán, Hoá, Anh)

1

6,85

6,90

5,95

7,85

7,40

6,45

5,90

2

8,1

8,00

7,05

9,60

9,00

7,75

6,85

3

8,8

8,70

7,75

10,60

9,95

8,70

7,55

4

9,3

9,30

8,20

11,20

10,55

9,35

8,10

5

9,75

9,55

8,65

11,80

11,05

9,70

8,40

6

10,15

10,10

9,00

12,35

11,60

10,35

8,90

7

10,3

10,20

9,20

12,80

11,95

10,60

8,95

8

10,75

10,50

9,60

13,00

12,25

10,75

9,25

9

10,95

10,85

9,80

13,20

12,35

11,10

9,70

10

11,15

10,95

10,05

13,75

12,70

11,35

9,80

11

11,5

11,25

10,30

13,95

13,00

11,50

10,00

12

11,7

11,60

10,55

14,30

13,35

12,10

10,45

13

11,9

11,70

10,75

14,50

13,45

12,10

10,55

14

12,2

11,95

10,95

14,70

13,70

12,20

10,70

15

12,35

12,00

11,20

14,95

14,00

12,50

10,85

16

12,55

12,45

11,30

15,25

14,20

12,85

11,20

17

12,7

12,45

11,55

15,25

14,20

12,85

11,35

18

12,95

12,70

11,70

15,70

14,70

13,20

11,45

19

13

12,75

11,75

15,90

14,75

13,25

11,50

20

13,2

12,85

11,95

16,00

14,85

13,25

11,60

21

13,4

13,20

12,15

16,00

14,95

13,60

12,05

22

13,6

13,35

12,30

16,20

15,10

13,60

12,10

23

13,75

13,50

12,50

16,65

15,50

14,00

12,25

24

13,85

13,50

12,60

16,75

15,50

14,00

12,35

25

13,95

13,60

12,70

16,75

15,60

14,00

12,35

26

14,35

13,85

12,95

16,95

15,85

14,10

12,60

27

14,35

14,10

13,05

17,05

15,85

14,35

12,85

28

14,45

14,20

13,20

17,50

16,20

14,70

12,95

29

14,60

14,25

13,35

17,50

16,25

14,75

13,10

30

14,80

14,35

13,50

17,60

16,35

14,75

13,20

31

15,00

14,50

13,60

17,70

16,50

14,75

13,25

32

15,10

14,60

13,70

18,00

16,60

14,85

13,35

33

15,10

14,85

13,85

18,00

16,60

15,10

13,60

34

15,35

15,00

14,10

18,10

16,75

15,25

13,85

35

15,60

15,10

14,25

18,45

17,10

15,50

14,00

36

15,75

15,25

14,35

18,60

17,25

15,50

14,00

37

15,75

15,25

14,35

18,75

17,25

15,50

14,00

38

15,85

15,35

14,45

18,75

17,35

15,60

14,10

39

15,95

15,60

14,70

18,85

17,35

15,85

14,45

40

16,25

15,75

15,00

18,95

17,5

16,00

14,75

41

16,35

15,85

15,00

19,35

17,85

16,25

14,75

42

16,50

16,00

15,10

19,50

18,00

16,25

14,75

43

16,50

16,00

15,10

19,50

18,00

16,25

14,75

44

16,70

16,10

15,40

19,60

18,10

16,35

14,95

45

16,85

16,10

15,60

19,60

18,10

16,35

15,10

46

17,10

16,60

15,75

19,85

18,35

16,75

15,50

47

17,25

16,75

15,75

20,00

18,50

16,75

15,50

48

17,25

16,75

15,85

20,00

18,50

16,75

15,50

49

17,35

16,75

15,95

20,10

18,50

16,75

15,60

50

17,60

16,85

16,35

20,35

18,85

17,10

15,85

51

17,60

16,85

16,35

20,60

18,85

17,10

15,85

52

17,85

17,10

16,50

20,75

19,10

17,25

16,00

53

18,00

17,50

16,50

20,75

19,25

17,50

16,25

54

18,10

17,50

16,70

20,85

19,25

17,50

16,35

55

18,25

17,50

16,85

20,85

19,25

17,50

16,50

56

18,35

17,60

17,10

21,10

19,35

17,60

16,60

57

18,50

17,75

17,25

21,25

19,50

17,75

16,75

58

18,60

17,85

17,25

21,50

19,85

18,00

16,75

59

19,00

18,00

17,60

21,60

20,00

18,00

17,00

60

19,00

18,25

17,60

21,60

20,00

18,25

17,25

61

19,10

18,35

17,85

21,75

20,10

18,35

17,35

62

19,10

18,35

17,85

22,00

20,10

18,35

17,35

63

19,50

18,50

18,25

22,00

20,25

18,50

17,75

64

19,60

18,60

18,25

22,10

20,35

18,50

17,75

65

19,75

18,75

18,35

22,25

20,50

18,50

17,75

66

19,75

19,00

18,50

22,25

20,50

18,75

18,00

67

20,10

19,10

18,85

22,60

20,85

19,10

18,35

68

20,25

19,25

19,00

22,75

21,00

19,25

18,50

69

20,25

19,25

19,00

22,85

21,00

19,25

18,50

70

20,50

19,50

19,10

23,00

21,25

19,25

18,50

71

20,75

19,50

19,50

23,00

21,25

19,25

18,75

72

21,00

20,00

19,75

23,10

21,50

19,75

19,25

73

21,00

20,00

19,75

23,25

21,50

19,75

19,25

74

21,00

20,00

19,75

23,75

21,75

20,00

19,25

75

21,35

20,10

20,10

23,75

21,85

20,00

19,50

76

21,60

20,35

20,35

23,75

22,10

20,10

19,60

77

21,75

20,75

20,50

23,75

22,25

20,50

20,00

78

22,00

20,75

20,75

24,10

22,25

20,50

20,25

79

22,00

20,75

20,85

24,25

22,25

20,50

20,25

80

22,35

21,10

21,25

24,25

22,60

20,75

20,50

81

22,50

21,25

21,25

24,25

22,75

20,75

20,50

82

22,75

21,50

21,50

24,85

23,00

21,25

21,00

83

22,85

21,60

21,70

25,00

23,10

21,35

21,10

84

23,00

21,75

22,00

25,00

23,25

21,50

21,25

85

23,50

22,00

22,25

25,00

23,50

21,50

21,50

86

23,75

22,50

22,50

25,25

23,75

22,00

22,00

87

23,75

22,50

22,75

25,50

23,75

22,00

22,00

88

24,00

22,50

23,00

25,75

24,00

22,25

22,25

89

24,50

23,25

23,25

25,75

24,50

22,75

22,75

90

24,50

23,25

23,50

26,00

24,50

22,75

22,75

91

25,00

23,50

24,00

26,25

24,75

23,00

23,25

92

25,00

23,75

24,00

26,25

24,75

23,25

23,50

93

25,50

24,25

24,50

26,75

25,50

23,75

23,75

94

25,75

24,50

24,75

27,00

25,50

24,00

24,25

95

26,00

24,75

25,25

27,00

25,75

24,25

24,50

96

26,75

25,50

25,75

27,25

26,25

24,75

25,25

97

27,00

26,00

26,25

27,75

26,75

25,50

25,75

98

27,50

26,50

27,00

28,00

27,00

26,00

26,50

99

28,00

27,25

27,25

28,25

27,50

26,50

27,00

100

28,75

28,25

28,25

29,00

28,25

27,50

28,00

 

PHỤ LỤC III

TƯƠNG QUAN GIỮA ĐIỂM CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VỚI ĐIỂM TRUNG BÌNH CÁC MÔN HỌC Ở BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Kèm theo Công văn số 4222/BGDĐT-GDĐH, ngày 21 tháng 7 năm 2025)

 

ĐIỂM HỌC TẬP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Hệ số tương quan kết quả học THPT và thi tốt nghiệp THPT

KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2025

Môn

Lớp

Trungbình

Trungvị

Độ lệch chuẩn

Độ lệchtuyệt đối trung vị

Tổng số thí sinh

Trungbình

Trungvị

Độ lệch chuẩn

Độ lệchtuyệt đối trung vị

Toán

10

6,70

6,68

0,40

0,33

0,67

1126172

4,78

4,6

1,68

1,35

11

6,89

6,87

0,41

0,34

0,68

12

7,51

7,47

0,45

0,38

0,63

Ngữ văn

10

6,93

6,88

0,31

0,26

0,54

1126726

7,00

7,25

1,28

1,00

11

7,05

6,99

0,32

0,27

0,56

12

7,38

7,35

0,36

0,29

0,56

Vật lý

10

7,05

7,02

0,35

0,29

0,54

347599

6,99

7,00

1,52

1,25

11

7,28

7,24

0,34

0,28

0,56

12

7,81

7,78

0,38

0,32

0,56

Hóa học

10

7,08

7,09

0,35

0,28

0,57

240135

6,06

6,00

1,81

1,51

11

7,26

7,22

0,33

0,27

0,58

12

7,78

7,77

0,39

0,32

0,56

Sinhhọc

10

7,28

7,25

0,34

0,28

0,58

69895

5,78

5,75

1,58

1,30

11

7,65

7,62

0,34

0,28

0,59

12

7,90

7,84

0,38

0,32

0,58

Lịch sử

10

7,37

7,35

0,37

0,30

0,45

481293

6,52

6,6

1,63

1,36

11

7,70

7,72

0,36

0,28

0,49

12

8,00

8,01

0,37

0,30

0,42

Địa lý

10

7,12

7,10

0,34

0,27

0,45

476472

6,63

6,75

1,75

1,45

11

7,50

7,53

0,35

0,29

0,49

12

7,88

7,86

0,39

0,32

0,42

Giáodục kinh tế pháp luật

10

7,45

7,45

0,35

0,27

0,35

246401

7,69

7,75

1,18

0,92

11

8,03

8,05

0,34

0,27

0,41

12

8,24

8,26

0,36

0,28

0,35

Tinhọc

10

7,62

7,62

0,36

0,28

0,53

7602

6,78

6,75

1,48

1,21

11

7,91

7,94

0,38

0,29

0,55

12

8,41

8,42

0,35

0,27

0,54

Côngnghệ công nghiệp

10

7,80

7,78

0,38

0,30

0,24

2290

5,79

5,6

1,54

1,28

11

8,00

7,98

0,38

0,28

0,28

12

8,36

8,35

0,41

0,30

0,34

Côngnghệ nông nghiệp

10

7,74

7,75

0,32

0,25

0,24

22048

7,72

7,75

1,17

0,92

11

8,00

8,00

0,35

0,27

0,23

12

8,41

8,43

0,32

0,26

0,24

TiếngAnh

10

6,55

6,53

0,40

0,32

0,57

351848

5,38

5,25

1,45

1,16

11

6,93

6,88

0,42

0,35

0,54

12

7,38

7,26

0,44

0,37

0,55

 

 

Từ khóa:
4222/BGDĐT-GDĐHCông văn 4222/BGDĐT-GDĐHCông văn số 4222/BGDĐT-GDĐHCông văn 4222/BGDĐT-GDĐH của Bộ Giáo dục và Đào tạoCông văn số 4222/BGDĐT-GDĐH của Bộ Giáo dục và Đào tạoCông văn 4222 BGDĐT GDĐH của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu4222/BGDĐT-GDĐH
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
                            Ngày ban hành21/07/2025
                            Người kýNguyễn Tiến Thảo
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu4222/BGDĐT-GDĐH
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
                                                  Ngày ban hành21/07/2025
                                                  Người kýNguyễn Tiến Thảo
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan