Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›27/2019/TT-BCT

Thông tư 27/2019/TT-BCT quy định về danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu27/2019/TT-BCT
Loại văn bảnThông tư
Cơ quanBộ Công thương
Ngày ban hành15/11/2019
Người kýTrần Tuấn Anh
Ngày hiệu lực 01/01/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:15/11/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2019/TT-BCT

Hà Nội, ngày 15 tháng 11 năm 2019

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH VỀ DANH MỤC PHẾ LIỆU TẠM NGỪNG KINH DOANH TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, KINH DOANH CHUYỂN KHẨU

Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định về danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Thương nhân tham gia hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa.

2. Các tổ chức, cơ quan quản lý hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa.

Điều 3. Ban hành Danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu

1. Ban hành Danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

2. Danh mục phế liệu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này không áp dụng đối với trường hợp kinh doanh chuyển khẩu theo hình thức hàng hóa được vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu, không qua cửa khẩu Việt Nam.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 và thay thế Thông tư số 41/2018/TT-BCT ngày 06 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu.

2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có phát sinh vướng mắc, thương nhân, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương để xử lý./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương v
à các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện KSND tối cao, Tòa án ND tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các t
ỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Tổng cục Hải quan;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ Công Thương: Lãnh đạo Bộ, Tổng cục QLTT, các Cục, Vụ thuộc Bộ;
- Website Bộ Công Thương;
- Sở Công Thương các t
ỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Lưu: VT, XNK (15).

BỘ TRƯỞNG




Trần Tuấn Anh

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC PHẾ LIỆU TẠM NGỪNG KINH DOANH TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, KINH DOANH CHUYỂN KHẨU
(Ban hành k
èm theo Thông tư số 27/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Danh mục này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính. Nguyên tắc sử dụng danh mục này như sau:

1. Trường hợp chỉ liệt kê mã 2 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc Chương này đều được áp dụng.

2. Trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp dụng.

3. Trường hợp mã 3919, 3920, 3921, 3923.21, 3923.29 thuộc Danh mục này chỉ áp dụng đối với hàng hóa đã qua sử dụng.

STT

Mã hàng

Mô tả mặt hàng

1

Chương 25

2520

 

Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.

2

Chương 26

2618

 

Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.

3

 

2619

 

Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.

4

 

2620

 

Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng.

5

Chương 38

3818

 

Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự, các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử.

6

Chương 39

3919

 

Tấm, phiến, màng , lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn.

7

 

3920

 

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác.

8

 

3921

 

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic.

9

 

3923

21

- - Từ các polyme từ etylen:

10

 

3923

29

- - Từ plastic khác:

11

Chương 47

4707

 

Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa).

12

Chương 50

5003

 

Tơ tằm phế liệu (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế).

13

Chương 51

5103

 

Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.

14

 

5104

 

Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế.

15

Chương 52

5202

 

Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).

16

Chương 55

5505

 

Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo.

17

Chương 63

6310

 

Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt.

18

Chương 70

7001

 

Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối.

19

Chương 72

7204

 

Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.

20

Chương 74

7404

 

Phế liệu và mảnh vụn của đồng.

21

Chương 75

7503

 

Phế liệu và mảnh vụn niken.

22

Chương 76

7602

 

Phế liệu và mảnh vụn nhôm.

23

Chương 79

7902

 

Phế liệu và mảnh vụn kẽm.

24

Chương 80

8002

 

Phế liệu và mảnh vụn thiếc.

25

Chương 81

8101

 

Phế liệu và mảnh vụn vonfram.

26

 

8102

 

Phế liệu và mảnh vụn molypden.

27

 

8104

 

Phế liệu và mảnh vụn magie.

28

 

8108

 

Phế liệu và mảnh vụn titan.

29

 

8109

 

Phế liệu và mảnh vụn xircon.

30

 

8110

 

Phế liệu và mảnh vụn antimon.

31

 

8111

 

Phế liệu và mảnh vụn mangan.

32

 

8112

 

Phế liệu và mảnh vụn crom.

 

Từ khóa:
27/2019/TT-BCTThông tư 27/2019/TT-BCTThông tư số 27/2019/TT-BCTThông tư 27/2019/TT-BCT của Bộ Công thươngThông tư số 27/2019/TT-BCT của Bộ Công thươngThông tư 27 2019 TT BCT của Bộ Công thương

MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 27/2019/TT-BCT

Hanoi, November 15, 2019

 

CIRCULAR

REGULATING LIST OF WASTES SUBJECT TO TEMPORARY SUSPENSION FROM TEMPORARY IMPORT, RE-EXPORT OR MERCHANTING BUSINESS

Pursuant to the Law on Foreign Trade Management dated June 12, 2017;

Pursuant to the Government's Decree No. 98/2017/ND-CP dated August 18, 2017, defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Industry and Trade;

Pursuant to the Government's Decree No.69/2018/ND-CP dated May 15, 2018 elaborating on certain articles of the Law on Foreign Trade Management;

Upon the request of the Director of the Import and Export Department,

The Minister of Industry and Trade hereby promulgates the Circular prescribing the list of wastes subject to temporary suspension from temporary import, re-export or merchanting trade business.

Article 1. Scope

This Circular regulates the list of wastes subject to temporary suspension from temporary import, re-export or merchanting business.

Article 2. Subjects of application

1. Businesspersons participating in temporary import, re-export and merchanting trades in commodities.

2. Entities and organizations taking charge of temporary import, re-export and merchanting trades in commodities.

3. Entities, organizations and persons involved in temporary import, re-export and merchanting trades in commodities.

Article 3. Publication of the List of wastes subject to temporary suspension from temporary import, re-export or merchanting business

1. The List of wastes subject to temporary suspension from temporary import, re-export or merchanting business shall be annexed as an Appendix hereto.

2. This List annexed hereto shall not apply to merchanting trades performed in the form of transporting commodities directly from exporting countries to importing countries without going through bordergates of Vietnam.

Article 4. Entry into force

1. This Circular shall take effect from January 1, 2020 to end of December 31, 2020, replacing the Circular No. 41/2018/TT-BCT dated November 6, 2018 of the Ministry of Industry and Trade on the list of wastes subject to temporary suspension from temporary import, re-export and merchanting business.

2. In the course of implementation of this Circular, if any difficulty or issue arises, businesspersons, entities and persons involved may send written feedbacks to the Ministry of Industry and Trade to seek its decision./.

 

 

MINISTER




Tran Tuan Anh

 

APPENDIX

LIST OF WASTES SUBJECT TO TEMPORARY SUSPENSION FROM TEMPORARY IMPORT, RE-EXPORT OR MERCHANTING BUSINESS(To the Circular No. 27/2019/TT-BCT dated November 15, 2019 of the Minister of Industry and Trade)

This List is compiled on the basis of the list of exported and imported goods of Vietnam annexed to the Circular No. 65/2017/TT-BTC dated June 27, 2017.  This List is used according to the following rules:

1. If a Chapter includes goods with 2-digit codes only, all goods with 8-digit codes in this Chapter will be covered.

2. If a Chapter includes goods with 4-digit codes only, all goods with 8-digit codes in this Chapter will be covered.

3. If goods carry codes 3919, 3920, 3921, 3923.21 and 3923.29 in the List, only used ones will be covered. 

No.

Code

Code

Code

Description

1

Chapter 25

2520

 

Gypsum; anhydrite; plasters (consisting of calcined gypsum or calcium sulphate) whether or not coloured, with or without small quantities of accelerators or retarders.

 

 

 

2

Chapter 26

2618

 

Granulated slag (slag sand) from the manufacture of iron or steel.

 

 

 

3

 

2619

 

Slag, dross (other than granulated slag), scalings and other waste from the manufacture of iron or steel.

 

 

 

4

 

2620

 

Slag, ash and residues (other than from the manufacture of iron or steel), containing metals, arsenic or their compounds.

 

 

 

5

Chapter 38

3818

 

Chemical elements doped for use in electronics, in the form of discs, wafers or similar forms; chemical compounds doped for use in electronics.

 

 

 

6

Chapter 39

3919

 

Self-adhesive plates, sheets, film, foil, tape, strip and other flat shapes, of plastics, whether or not in rolls.

 

 

 

7

 

3920

 

Other plates, sheets, film, foil and strip, of plastics, non-cellular and not reinforced, laminated, supported or similarly combined with other materials.

 

 

 

8

 

3921

 

Other plates, sheets, film, foil and strip, of plastics.

 

 

 

9

 

3923

21

- - Of polymers of ethylene:

 

 

 

10

 

3923

29

- - Of other plastics:

 

 

 

11

Chapter 47

4707

 

Recovered (waste and scrap) paper or paperboard.

 

 

 

12

Chapter 50

5003

 

Silk waste (including cocoons unsuitable for reeling, yarn waste and garnetted stock).

 

 

 

13

Chapter 51

5103

 

Waste of wool or of fine or coarse animal hair, including yarn waste but excluding garnetted stock.

 

 

 

14

 

5104

 

Garnetted stock of wool or of fine or coarse animal hair.

 

 

 

15

Chapter 52

5202

 

Cotton waste (including yarn waste and garnetted stock).

 

 

 

16

Chapter 55

5505

 

Waste (including noils, yarn waste and garnetted stock) of man-made fibres.

 

 

 

17

Chapter 63

6310

 

Used or new rags, scrap twine, cordage, rope and cables and worn out articles of twine, cordage, rope or cables, of textile materials.

 

 

 

18

Chapter 70

7001

 

Cullet and other waste and scrap of glass; glass in the mass.

 

 

 

19

Chapter 72

7204

 

Ferrous waste and scrap; remelting scrap ingots of iron or steel.

 

 

 

20

Chapter 74

7404

 

Copper waste and scrap.

 

 

 

21

Chapter 75

7503

 

Nickel waste and scrap.

 

 

 

22

Chapter 76

7602

 

Aluminium waste and scrap.

 

 

 

23

Chapter 79

7902

 

Zinc waste and scrap.

 

 

 

24

Chapter 80

8002

 

Tin waste and scrap.

 

 

 

25

Chapter 81

8101

 

Tungsten (Wolfram) waste and scrap.

 

 

 

26

 

8102

 

Molybdenum waste and scrap.

 

 

 

27

 

8104

 

Magnesium waste and scrap.

 

 

 

28

 

8108

 

Titanium waste and scrap.

 

 

 

29

 

8109

 

Zirconium waste and scrap.

 

 

 

30

 

8110

 

Antimony waste and scrap.

 

 

 

31

 

8111

 

Manganese waste and scrap.

 

 

 

32

 

8112

 

Chromium waste and scrap.

 

 

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu27/2019/TT-BCT
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Công thương
                            Ngày ban hành15/11/2019
                            Người kýTrần Tuấn Anh
                            Ngày hiệu lực 01/01/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu27/2019/TT-BCT
                                                  Loại văn bảnThông tư
                                                  Cơ quanBộ Công thương
                                                  Ngày ban hành15/11/2019
                                                  Người kýTrần Tuấn Anh
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan