Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 974/QĐ-UBND

Quyết định 974/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt danh mục giống cây trồng lâm nghiệp khuyến khích sử dụng trồng rừng, phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2011 - 2020 và danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh phải thực hiện thủ tục giám sát chất lượng giống theo Chuỗi hành trình giống

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 974/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 28/04/2014
Người ký Bùi Đức Hải
Ngày hiệu lực 28/04/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 28/04/2014 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 974/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 28 tháng 4 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP KHUYẾN KHÍCH SỬ DỤNG TRỒNG RỪNG, PHÁT TRIỂN RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA GIAI ĐOẠN 2011 - 2020 VÀ DANH MỤC GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH PHẢI THỰC HIỆN THỦ TỤC GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG GIỐNG THEO CHUỖI HÀNH TRÌNH GIỐNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29 tháng 12 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 13/2005/QĐ-BNN ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành Danh mục giống cây lâm nghiệp chính; Quyết định số 24/2007/QĐ-BNN ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về ban hành danh mục bổ sung giống cây lâm nghiệp chính;

Căn cứ Quyết định số 14/2005/QĐ-BNN ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành Danh mục giống cây lâm nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh;

Căn cứ Quyết định số 16/2005/QĐ-BNN ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành Danh mục các loài cây chủ yếu cho trồng rừng sản xuất theo 9 vùng sinh thái lâm nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 115/TTr-SNN ngày 18 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục giống cây trồng lâm nghiệp khuyến khích sử dụng trồng rừng, phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2011 - 2020 và danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh phải thực hiện thủ tục giám sát chất lượng giống theo Chuỗi hành trình giống như sau:

1. Danh mục Giống cây trồng lâm nghiệp khuyến khích sử dụng trồng rừng, phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2011 - 2020 gồm 34 loài trong đó:

- Nhóm các loài cây nằm trong danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính: 09 loài.

- Nhóm các loài cây nằm trong danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất kinh doanh: 25 loài.

(có Phụ lục chi tiết kèm theo)

2. Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh phải thực hiện thủ tục giám sát chất lượng giống theo Chuỗi hành trình giống.

- Cây Sơn Tra (tên khoa học: Docynia indica)

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Chi cục Lâm nghiệp tổ chức quản lý, kiểm tra giám sát quá trình sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.

 

 

Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy (B/c);
- TT HĐND tỉnh (B/c);
- TT UBND tỉnh;
- TT Công báo tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, (M01), 58 bản.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Đức Hải

 


PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC LOÀI CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP KHUYẾN KHÍCH SỬ DỤNG TRỒNG RỪNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA GIAI ĐOẠN 2011 – 2020
(Kèm theo Quyết định số 974/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

STT

Tên thường gọi - Tên địa phương - Tên khoa học

Danh mục loài cây phân theo chức năng để gây trồng

Phân theo 3 loại rừng

Dọc hành lang giao thông

Theo vùng kinh tế

Nguyên liệu giấy

Lâm sản phẩm phụ

Phòng hộ

Sản xuất

Đặc dụng

Dọc sông Đà, sông Mã

Vùng cao biên giới

A

 Các loài cây nằm trong danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính

1

Thông Mã Vĩ - Thông đuôi ngựa, Thông tàu, Cò Hịnh - Pinus massonniana

x

 

x

x

x

 

 

 

2

Trám Đen - Cò Bày - Canarium tramdennum

x

 

x

x

x

x

 

x

3

Bạch Đàn Mô - Eucalyptus urophylla

 

x

 

x

x

 

x

 

4

Keo Tai Tượng (Hạt Úc) - Acacia mangium

 

x

 

x

x

 

x

 

5

Keo Tai Tượng (Hạt nội) - Acacia mangium

 

x

 

x

x

 

x

 

6

Lát Hoa - Mạy dôm - Chukrasia tabularis

x

 

x

x

x

x

 

 

7

Mây nếp - Mây tắt, Mây đất, Mây vườn - Calamus tetradactylus

x

x

x

 

x

x

 

x

8

Tếch - Tectona grandis

x

x

x

x

x

 

 

 

9

Giổi xanh - Michenlia mediocris

x

 

x

x

x

x

 

 

B

Các loài cây nằm trong danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất kinh doanh

I

Nhóm cây gỗ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lát Mexico - Cedrela odorata

 

x

x

x

x

 

x

 

2

Long Não - Re - Cinnamomum camphora

x

 

x

x

 

 

 

 

3

Sấu - Sấu trắng, Long cóc - Dracontomelon duperreanum

x

 

x

x

x

x

 

x

4

Sa mu, Sa mộc - Cunninghamia lanceolata

x

 

x

x

 

x

 

 

5

Pơ mu - Tô hạp hương, Mạy long lanh - Fokkienia hodginsii

x

 

x

x

 

x

 

 

6

Nhội - Lội - Bischofia trifoliata

x

x

x

x

 

 

 

 

7

Mỡ - Manglietia glauca

x

x

 

x

x

 

x

 

8

Xoan nhừ - Chorospondias acillais

x

x

x

x

x

x

x

 

9

Vối Thuốc - Khảo Cài, Mạy Thồ Lộ, Vàng rậm - Schima wallichii

x

x

x

x

x

x

 

 

10

Xoan Ta - Melia azedarch

 

x

 

x

x

 

x

 

11

Mắc ca - Macadamia integrifolia (Các dòng: 842; 741; 800; 900; 695; OC; 246; 816; 849; Daddow)

 

x

 

x

x

 

 

x

II

 Nhóm cây tre luồng

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Luồng - Dendrocalamus membraceus

x

x

 

x

x

 

x

x

13

Cây măng ngọt - Le lông trắng, Nó bàn, Nó bói - Gigantochloa albociliata

x

 

 

x

x

 

x

x

14

Tre bát độ, Tre điền trúc - Dendrocalamus Ohhlami

x

x

 

x

x

 

x

x

15

Vầu đắng - Vầu lá nhỏ, Nó khồm - Indosasa angustata

x

 

x

x

x

x

x

x

16

Bương lớn, Bương, Bương Mốc - Dendrocalamus aff

x

x

 

x

 

 

x

x

17

Trúc sào - mạy khoàng cái, mạy khoàng hào - Phyllostachys edulis

x

x

x

x

 

x

x

x

18

Tre gai - Tre hoá, tre nhà, mạy pháy - Bambusa blumeana

x

x

 

x

x

 

x

 

19

Mạy sang - Mạy sang mù, tre tây bắc - Phân họ Bambusoideae

x

x

x

x

x

x

x

x

20

Lùng - Mạy quăn - Bambusa sp2

x

x

x

 

x

x

x

x

III

 Nhóm cây lâm sản phụ và cây ăn quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 21

Sơn Tra - Docynia indica

x

x

 

 

 

x

 

x

 22

Sa nhân - Amomum

x

x

x

x

x

x

x

x

 23

Hà Thủ ô đỏ - Giao đằng - Polygonum multiforum

x

x

x

x

x

x

x

x

 24

Đào - Prunuspersica

 

 

 

x

x

x

 

x

 25

Mít - Artocarpus integrifolia

x

 

 

x

x

 

 

x

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC LOÀI CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP KHUYẾN KHÍCH SỬ DỤNG TRỒNG RỪNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA GIAI ĐOẠN 2011 – 2020
(Kèm theo Quyết định số 974/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La)

STT

Tên thường gọi - Tên địa phương - Tên khoa học

 Danh mục loài cây phân theo chức năng để gây trồng

Phân theo 3 loại rừng

Dọc hành lang giao thông

Theo vùng kinh tế

Nguyên liệu giấy

Lâm sản phẩm phụ

Phòng hộ

Sản xuất

Đặc dụng

Dọc sông Đà, sông Mã

Vùng cao biên giới

A

 Các loài cây nằm trong danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính

1

Thông Mã Vĩ - Thông đuôi ngựa, Thông tàu, Cò Hịnh - Pinus massonniana

x

 

x

x

x

 

 

 

2

Trám Đen - Cò Bày - Canarium tramdennum

x

 

x

x

x

x

 

x

3

Bạch Đàn Mô - Eucalyptus urophylla

 

x

 

x

x

 

x

 

4

Keo Tai Tượng ( Hạt Úc) - Acacia mangium

 

x

 

x

x

 

x

 

5

Keo Tai Tượng (Hạt nội) - Acacia mangium

 

x

 

x

x

 

x

 

6

Lát Hoa - Mạy dôm - Chukrasia tabularis

x

 

x

x

x

x

 

 

7

Mây nếp - Mây tắt, Mây đất, Mây vườn - Calamus tetradactylus

x

x

x

 

x

x

 

x

8

Tếch - Tectona grandis

x

x

x

x

x

 

 

 

9

Giổi xanh - Michenlia mediocris

x

 

x

x

x

x

 

 

B

Các loài cây nằm trong danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất kinh doanh

I

Nhóm cây gỗ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lát Mexico - Cedrela odorata

 

x

x

x

x

 

x

 

2

Long Não - Re - Cinnamomum camphora

x

 

x

x

 

 

 

 

3

Sấu - Sấu trắng, Long cóc - Dracontomelon duperreanum

x

 

x

x

x

x

 

x

4

Sa mu, Sa mộc - Cunninghamia lanceolata

x

 

x

x

 

x

 

 

5

Pơ mu - Tô hạp hương, Mạy long lanh - Fokkienia hodginsii

x

 

x

x

 

x

 

 

6

Nhội - Lội - Bischofia trifoliata

x

x

x

x

 

 

 

 

7

Mỡ - Manglietia glauca

x

x

 

x

x

 

x

 

8

Xoan nhừ - Chorospondias acillais

x

x

x

x

x

x

x

 

9

Vối Thuốc - Khảo Cài, Mạy Thồ Lộ, Vàng rậm - Schima wallichii

x

x

x

x

x

x

 

 

10

Xoan Ta - Melia azedarch

 

x

 

x

x

 

x

 

11

Mắc ca - Macadamia integrifolia (Các dòng: 842; 741; 800; 900; 695; OC; 246; 816; 849; Daddow)

 

x

 

x

x

 

 

x

II

 Nhóm cây tre luồng

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Luồng - Dendrocalamus membraceus

x

x

 

x

x

 

x

x

2

Cây măng ngọt - Le lông trắng, Nó bàn, Nó bói - Gigantochloa albociliata

x

 

 

x

x

 

x

x

3

Tre bát độ, Tre điền trúc - Dendrocalamus ohhlami

x

x

 

x

x

 

x

x

4

Vầu đắng - Vầu lá nhỏ, Nó khồm - Indosasa angustata

x

 

x

x

x

x

x

x

5

Bương lớn, Bương, Bương Mốc - Dendrocalamus aff

x

x

 

x

 

 

x

x

6

Trúc sào - mạy khoàng cái, mạy khoàng hào - Phyllostachys edulis

x

x

x

x

 

x

x

x

7

Tre gai - Tre hoá, tre nhà, mạy pháy - Bambusa blumeana

x

x

 

x

x

 

x

 

8

Mạy sang - Mạy sang mù, tre tây bắc - Phân họ Bambusoideae

x

x

x

x

x

x

x

x

9

Lùng - Mạy quăn - Bambusa sp2

x

x

x

 

x

x

x

x

III

 Nhóm cây lâm sản phụ và cây ăn quả

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sơn Tra - Docynia indica

x

x

 

 

 

x

 

x

2

Sa nhân - Amomum

x

x

x

x

x

x

x

x

3

Hà Thủ ô đỏ - Giao đằng - Polygonum multiforum

x

x

x

x

x

x

x

x

4

Đào - Prunuspersica

 

 

 

x

x

x

 

x

5

Mít - Artocarpus integrifolia

x

 

 

x

x

 

 

x

 

 

Từ khóa:
974/QĐ-UBND Quyết định 974/QĐ-UBND Quyết định số 974/QĐ-UBND Quyết định 974/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn La Quyết định số 974/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn La Quyết định 974 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 974/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 28/04/2014
Người ký Bùi Đức Hải
Ngày hiệu lực 28/04/2014
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 974/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 28/04/2014
Người ký Bùi Đức Hải
Ngày hiệu lực 28/04/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt danh mục giống cây trồng lâm nghiệp khuyến khích sử dụng trồng rừng, phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2011 - 2020 và danh mục giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh phải thực hiện thủ tục giám sát chất lượng giống theo Chuỗi hành trình giống như sau:
  • Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Chi cục Lâm nghiệp tổ chức quản lý, kiểm tra giám sát quá trình sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định hiện hành.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan