Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 843/QĐ-UBND

Quyết định 843/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ; Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 843/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 07/03/2026
Người ký Lâm Hải Giang
Ngày hiệu lực 07/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 07/03/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 843/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 07 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ; HÓA CHẤT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 65/TTr-SCT ngày 04 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 23 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ; Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.

Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC(KSTT).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 23 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ; HÓA CHẤT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 843/QĐ-UBND ngày 07/03/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

(1)

Tên thủ tục hành chính

(2)

Thời gian giải quyết

(3) Trình tự các bước thực hiện

(4)

TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

(3A)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)

(3B)

Bộ phận chuyên môn

(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)

(3C)

Lãnh đạo Sở (Bước 3: Ký duyệt)

(3D)

Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường)

I. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ (02 TTHC)

1

Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.014818.H21

30 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

0,5 ngày

Phòng Quản lý Công nghiệp thuộc Sở Công Thương: 27 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp phân công thụ lý: 01 ngày

2. Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghiệp giải quyết: 24 ngày

3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp thông qua kết quả: 02 ngày

02 ngày

0,5 ngày

Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 25/02/2026

2

Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.014820.H21

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Phòng Quản lý Công nghiệp thuộc Sở Công Thương: 04 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc

2. Chuyên viên Quản lý Công nghiệp giải quyết: 03 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 25/02/2026

II. LĨNH VỰC HOÁ CHẤT (21 TTHC)

3

Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.014722.H21

10 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 9,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 8,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

4

Cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.014724.H21

05 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

5

Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.014726.H21

10 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 9,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 8,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

6

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

1.014728.H21

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 15,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 14,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

7

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

1.014732.H21

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 15,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 14,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày

02/3/2026

8

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

1.014735.H21

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 15,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 14,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày

02/3/2026

9

Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2

1.014734.H21

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

10

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

1.014733.H21

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 15,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 14,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

11

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

1.014731.H21

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 6,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 5,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

12

Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

1.014730.H21

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

13

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

1.014729.H21

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 6,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 5,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

14

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

2.002836.H21

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

15

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

1.014727.H21

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

16

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

1.014725.H21

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

17

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

1.014723.H21

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

18

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện

1.014721.H21

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

19

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện

1.014720.H21

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

20

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện

1.014714.H21

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

21

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

2.002834.H21

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

22

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

1.014710.H21

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

23

Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất

1.003683.H21

45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày làm việc

Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 44,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 43,75 ngày làm việc (bao gồm: Thẩm định hồ sơ, tổ chức thẩm định, gửi thông báo kết quả thẩm định, kiểm tra thực tế và phê duyệt kế hoạch)

3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026

TỔNG SỐ: 23 TTHC

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
843/QĐ-UBND Quyết định 843/QĐ-UBND Quyết định số 843/QĐ-UBND Quyết định 843/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định số 843/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định 843 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 843/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 07/03/2026
Người ký Lâm Hải Giang
Ngày hiệu lực 07/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 843/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 07/03/2026
Người ký Lâm Hải Giang
Ngày hiệu lực 07/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 23 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ; Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
  • Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan