Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›726/QĐ-UBND

Quyết định 726/QĐ-UBND năm 2024 về Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Giàu, tỉnh Bắc Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu726/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành10/12/2024
Người kýNgô Tân Phượng
Ngày hiệu lực 10/12/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:10/12/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 726/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 10 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ GIÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông báo kết luận số 198/TB-UBND ngày 03/12/2024 tại phiên họp giao ban Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

Theo đề nghị của UBND thành phố Từ Sơn tại Tờ trình số 111/TTr-UBND ngày 21/11/2024; Công văn số 2144/STC-QLG ngày 29/11/2024 của Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Giàu của Ban quản lý chợ Giàu, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh (chi tiết bảng giá theo biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Sở Tài chính theo chức năng phối hợp với UBND thành phố Từ Sơn chỉ đạo Ban quản lý chợ Giàu tổ chức thu, quản lý và sử dụng đảm bảo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; Tài chính; Cục thuế Bắc Ninh; Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh, UBND thành phố Từ Sơn, Ban quản lý chợ Giàu và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT TU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ngô Tân Phượng

 

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ DIỆN TÍCH BÁN HÀNG CHỢ GIÀU
(Kèm theo Quyết định số 726/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 của UBND tỉnh)

STT

Danh mục

Số lượng ô bán hàng

Số m2/1 ô bán hàng

Diện tích ô bán hàng (m2)

Năm 2024

Đơn giá (đ/m2)

Thành tiền

 

TỔNG CỘNG

551

 

3.156

-

2.609.687.280

I

KI ỐT

110

-

1.234,05

-

1.202.718.600

1

Ki ốt T1 nhà làm việc BQL

13

 

185,7

 

252.580.200

 

Loại 1

1

13,50

13,5

145.000

23.490.000

 

Loại 1

1

13,15

13,15

145.000

22.881.000

 

Loại 2

2

13,51

27,0

135.000

43.772.400

 

Loại 2

1

13,55

13,6

135.000

21.951.000

 

Loại 2

1

13,45

13,5

135.000

21.789.000

 

Loại 2

1

13,50

13,5

135.000

21.870.000

 

Loại 3

1

14,97

15,0

120.000

21.556.800

 

Loại 4

1

15,17

15,2

90.000

16.383.600

 

Loại 5

1

15,54

15,5

80.000

14.918.400

 

Loại 5

1

15,02

15,0

80.000

14.419.200

 

Loại 5

1

15,18

15,2

80.000

14.572.800

 

Loại 5

1

15,60

15,6

80.000

14.976.000

2

Dãy 503

4

 

39,6

 

44.668.800

 

Loại 1

1

12

12

94.000

13.536.000

 

Loại 1

3

9,2

27,6

94.000

31.132.800

3

Dãy 7 gian 2 tầng HTX mua bán

7

 

95,9

 

123.464.400

 

Loại 1

1

13,7

13,7

127.000

20.878.800

 

Loại 2

6

13,7

82,2

104.000

102.585.600

4

Dãy 4 gian HTX mua bán

4

 

58,0

 

65.424.000

 

Loại 1

4

14,5

58

94.000

65.424.000

5

Dãy trái cổng chính 6 gian

6

 

62,4

 

72.883.200

 

Loại 1

2

10,4

20,8

104.000

25.958.400

 

Loại 2

4

10,4

41,6

94.000

46.924.800

6

Dãy 2 gian phía sau Phù Lưu

2

 

24,0

 

28.656.000

 

Loại 1

1

12

12

105.000

15.120.000

 

Loại 2

1

12

12

94.000

13.536.000

7

Dãy 21 gian trong chợ

21

 

251,8

 

175.960.800

 

Loại 1

1

11,8

11,8

63.000

8.920.800

 

Loại 2

1

15,8

15,8

58.000

10.996.800

 

Loại 2

19

11,8

224,2

58.000

156.043.200

8

Dãy 5 gian khu vệ sinh

5

 

94,5

 

65.545.200

 

Loại 1

1

18,9

18,9

69.000

15.649.200

 

Loại 2

3

18,9

56,7

58.000

39.463.200

 

Loại 3

1

18,9

18,9

46.000

10.432.800

9

4 Gian phía trong Phù Lưu

4

 

49,6

 

34.521.600

 

Loại 1

4

12,4

49,6

58.000

34.521.600

10

8 Gian Fibrôximăng

8

 

108,6

 

75.585.600

 

Loại 1

3

17,1

51,3

58.000

35.704.800

 

Loại 1

1

15,5

15,5

58.000

10.788.000

 

Loại 1

2

12,3

24,6

58.000

17.121.600

 

Loại 1

2

8,6

17,2

58.000

11.971.200

11

4 Gian khu tập thể

4

 

59,8

 

43.772.400

 

Loại 1

1

16,3

16,3

69.000

13.496.400

 

Loại 2

2

16,3

32,6

58.000

22.689.600

 

Loại 2

1

10,9

10,9

58.000

7.586.400

12

4 hộ cầu tạm

4

 

24,8

 

28.584.000

 

Loại 1

1

9,4

9,4

100.000

11.280.000

 

Loại 1

1

5,6

5,6

100.000

6.720.000

 

Loại 2

1

3,2

3,2

90.000

3.456.000

 

Loại 2

1

6,6

6,6

90.000

7.128.000

13

8 ki ốt đầu cổng

8

 

74,4

 

87.940.800

 

Loại 1

1

9,3

9,3

122.000

13.615.200

 

Loại 1

1

9,3

9,3

122.000

13.615.200

 

Loại 2

1

9,3

9,3

105.000

11.718.000

 

Loại 3

1

9,3

9,3

100.000

11.160.000

 

Loại 4

2

9,3

18,6

92.000

20.534.400

 

Loại 5

1

9,3

9,3

80.000

8.928.000

 

Loại 6

1

9,3

9,3

75.000

8.370.000

14

20 Gian Phù Lưu

20

 

105,0

 

103.131.600

 

Loại 1

1

5,8

5,8

105.000

7.308.000

 

Loại 2

9

5,8

52,2

94.000

58.881.600

 

Loại 3

1

4,7

4,7

70.000

3.948.000

 

Loại 4

9

4,7

42,3

65.000

32.994.000

II

TRUNG TÂM II

136

 

531,2

 

371.244.000

1

Hàng cau, mỳ

18

 

76,0

 

48.000.000

 

Loại 1

2

4

8

58.000

5.568.000

 

Loại 2

1

8

8

52.000

4.992.000

 

Loại 2

15

4

60

52.000

37.440.000

2

Cầu thực phẩm

9

 

36,0

 

26.112.000

 

Loại 1

2

4

8

69.000

6.624.000

 

Loại 2

7

4

28

58.000

19.488.000

3

Hàng cá, thịt bò, hàng vặt

21

 

69,8

 

49.795.200

 

Loại 1

2

3

6

69.000

4.968.000

 

Loại 1

1

3,2

3,2

69.000

2.649.600

 

Loại 1

 

 

0

 

0

 

Loại 2

8

2,6

20,8

58.000

14.476.800

 

Loại 2

1

3,4

3,4

58.000

2.366.400

 

Loại 2

3

3

9

58.000

6.264.000

 

Loại 2

1

6,4

6,4

58.000

4.454.400

 

Loại 2

1

5

5

58.000

3.480.000

 

Loại 2

4

4

16

58.000

11.136.000

 

Loại 2

 

 

0

58.000

0

4

Hàng thịt lợn

16

 

66,4

 

48.566.400

 

Loại 1

5

4

20

69.000

16.560.000

 

Loại 2

9

4

36

58.000

25.056.000

 

Loại 2

1

6,4

6,4

58.000

4.454.400

 

Loại 3

 

 

0

50.000

0

 

Loại 3

1

4

4

52.000

2.496.000

5

Hàng giải khát

44

28

184

 

124.320.000

 

Loại 1

5

4

20

69.000

16.560.000

 

Loại 2

1

4

4

63.000

3.024.000

 

Loại 3

 

 

0

 

0

 

Loại 3

14

4

56

58.000

38.976.000

 

Loại 3

2

6

12

58.000

8.352.000

 

Loại 4

20

4

80

52.000

49.920.000

 

Loại 4

2

6

12

52.000

7.488.000

 

Loại 4

 

 

0

 

0

 

Loại 4

 

 

0

 

0

 

Loại 5

 

 

0

 

0

 

Loại 5

 

 

0

 

0

 

Loại 5

 

 

0

 

0

 

Loại 5

 

 

0

 

0

6

Cầu tạm đỗ lạc

28

 

99,0

 

74.450.400

 

Loại 1

1

2,9

2,9

86.000

2.992.800

 

Loại 1

1

3,4

3,4

86.000

3.508.800

 

Loại 1

1

3,3

3,3

86.000

3.405.600

 

Loại 1

1

3

3

86.000

3.096.000

 

Loại 2

1

3,2

3,2

69.000

2.649.600

 

Loại 2

1

3,7

3,7

69.000

3.063.600

 

Loại 3

1

3

3

63.000

2.268.000

 

Loại 3

1

3,7

3,7

63.000

2.797.200

 

Loại 4

1

5,6

5,6

58.000

3.897.600

 

Loại 4

1

5,05

5,05

58.000

3.514.800

 

Loại 4

1

4,4

4,4

58.000

3.062.400

 

Loại 4

1

6,2

6,2

58.000

4.315.200

 

Loại 4

1

2,8

2,8

58.000

1.948.800

 

Loại 4

1

4,5

4,5

58.000

3.132.000

 

Loại 4

1

3,2

3,2

58.000

2.227.200

 

Loại 4

1

3

3

58.000

2.088.000

 

Loại 4

1

3,2

3,2

58.000

2.227.200

 

Loại 4

2

3

6

58.000

4.176.000

 

Loại 4

1

4,8

4,8

58.000

3.340.800

 

Loại 4

1

3,1

3,1

58.000

2.157.600

 

Loại 4

1

4,05

4,05

58.000

2.818.800

 

Loại 4

1

3

3

58.000

2.088.000

 

Loại 4

2

3,2

6,4

58.000

4.454.400

 

Loại 4

1

2,2

2,2

58.000

1.531.200

 

Loại 4

1

2,3

2,3

58.000

1.600.800

 

Loại 4

1

3

3

58.000

2.088.000

III

TRUNG TÂM I

266

0

1.120,73

 

801.352.680

1

Hàng bánh kẹo

11

 

44,0

 

32.976.000

 

Loại 1

1

4

4

75.000

3.600.000

 

Loại 2

2

4

8

69.000

6.624.000

 

Loại 3

2

4

8

63.000

6.048.000

 

Loại 4

6

4

24

58.000

16.704.000

2

Hàng hoa quả

10

 

40,0

 

29.376.000

 

Loại 1

2

4

8

69.000

6.624.000

 

Loại 2

2

4

8

63.000

6.048.000

 

Loại 2

6

4

24

58.000

16.704.000

3

Hàng tạp hoá

62

 

252,0

 

178.416.000

 

Loại 1

9

4

36

86.000

37.152.000

 

Loại 2

1

4

4

69.000

3.312.000

 

Loại 3

2

4

8

63.000

6.048.000

 

Loại 4

2

6

12

58.000

8.352.000

 

Loại 4

13

4

52

58.000

36.192.000

 

Loại 5

1

4

4

52.000

2.496.000

 

Loại 5

34

4

136

52.000

84.864.000

4

Hàng vải

26

 

104,0

 

73.248.000

 

Loại 1

4

4

16

86.000

16.512.000

 

Loại 2

1

4

4

63.000

3.024.000

 

Loại 3

3

4

12

58.000

8.352.000

 

Loại 3

1

6

6

58.000

4.176.000

 

Loại 4

1

6

6

52.000

3.744.000

 

Loại 4

2

2

4

52.000

2.496.000

 

Loại 4

14

4

56

52.000

34.944.000

5

Hàng quần áo

30

 

120,0

 

85.488.000

 

Loại 1

5

4

20

86.000

20.640.000

 

Loại 2

3

4

12

63.000

9.072.000

 

Loại 3

3

4

12

58.000

8.352.000

 

Loại 4

19

4

76

52.000

47.424.000

6

Hàng nhôm

3

 

18,6

 

14.582.400

 

Loại 1

1

6,2

6,2

86.000

6.398.400

 

Loại 2

1

6,2

6,2

58.000

4.315.200

 

Loại 3

1

6,2

6,2

52.000

3.868.800

7

Hàng nan

9

 

40,0

 

29.640.000

 

Loại 1

1

4

4

69.000

3.312.000

 

Loại 1

1

6

6

69.000

4.968.000

 

Loại 2

2

4

8

63.000

6.048.000

 

Loại 3

2

5

10

58.000

6.960.000

 

Loại 3

3

4

12

58.000

8.352.000

8

Hàng chiếu

4

 

24,0

 

15.408.000

 

Loại 1

1

6

6

58.000

4.176.000

 

Loại 2

3

6

18

52.000

11.232.000

9

Hàng nhựa

7

 

36,0

 

26.376.000

 

Loại 1

1

4

4

69.000

3.312.000

 

Loại 1

1

6

6

69.000

4.968.000

 

Loại 2

2

4

8

58.000

5.568.000

 

Loại 2

3

6

18

58.000

12.528.000

10

Hàng khô

25

 

100,0

 

72.000.000

 

Loại 1

5

4

20

86.000

20.640.000

 

Loại 2

4

4

16

58.000

11.136.000

 

Loại 2

1

4

4

58.000

2.784.000

 

Loại 3

15

4

60

52.000

37.440.000

11

Hàng dép

22

 

88,0

 

63.360.000

 

Loại 1

4

4

16

86.000

16.512.000

 

Loại 2

2

4

8

63.000

6.048.000

 

Loại 3

3

4

12

58.000

8.352.000

 

Loại 4

13

4

52

52.000

32.448.000

12

Hàng đường sữa

26

 

104,0

 

73.104.000

 

Loại 1

4

4

16

86.000

16.512.000

 

Loại 2

1

4

4

63.000

3.024.000

 

Loại 3

4

4

16

58.000

11.136.000

 

Loại 4

17

4

68

52.000

42.432.000

13

Hàng hương oản

10

 

40,0

 

29.136.000

 

Loại 1

1

4

4

75.000

3.600.000

 

Loại 2

1

4

4

63.000

3.024.000

 

Loại 2

1

4

4

63.000

3.024.000

 

Loại 3

7

4

28

58.000

19.488.000

14

Hàng nón

8

 

32,0

 

23.520.000

 

Loại 1

2

4

8

86.000

8.256.000

 

Loại 2

1

4

4

58.000

2.784.000

 

Loại 3

5

4

20

52.000

12.480.000

15

Hàng sành sứ

9

 

40,0

 

28.800.000

 

Loại 1

2

4

8

86.000

8.256.000

 

Loại 2

2

4

8

58.000

5.568.000

 

Loại 3

1

4

4

52.000

2.496.000

 

Loại 3

2

2

4

52.000

2.496.000

 

Loại 3

1

10

10

52.000

6.240.000

 

Loại 3

1

6

6

52.000

3.744.000

16

Hàng sắt

4

 

38,13

 

25.922.280

 

Loại 1

1

11

11

63.000

8.316.000

 

Loại 1

1

5,13

5,13

63.000

3.878.280

 

Loại 2

1

14,6

14,6

52.000

9.110.400

 

Loại 2

1

7,4

7,4

52.000

4.617.600

IV

Khu cố định mới

39

 

270

 

234.372.000

1

Dẫy 3 ô đầu cổng ngõ 5

3

 

10

 

10.776.000

 

Loại 1

1

4

4

100.000

4.800.000

 

Loại 2

1

3

3

86.000

3.096.000

 

Loại 3

1

3

3

80.000

2.880.000

2

Cầu hàng khoai lá dong

15

 

82,70

 

59.851.200

 

Loại 1

3

6

18

69.000

14.904.000

 

Loại 1

1

17,5

17,5

58.000

12.180.000

 

Loại 2

1

13

13

63.000

9.828.000

 

Loại 2

4

3

12

58.000

8.352.000

 

Loại 3

1

3,8

3,8

58.000

2.644.800

 

Loại 3

1

6,4

6,4

58.000

4.454.400

 

Loại 4

4

3

12

52.000

7.488.000

3

Mặt đường ngõ 5 chợ

6

 

64,34

 

77.208.000

 

Loại 1

1

15,5

15,5

100.000

18.600.000

 

Loại 1

1

8,6

8,6

100.000

10.320.000

 

Loại 1

1

8,3

8,3

100.000

9.960.000

 

Loại 1

1

12,04

12,04

100.000

14.448.000

 

Loại 1

1

11,9

11,9

100.000

14.280.000

 

Loại 1

1

8

8

100.000

9.600.000

4

Dẫy 4 ô phía sau 6 gian ngõ 3

4

 

29,2

 

20.833.200

 

Loại 1

1

8,5

8,5

63.000

6.426.000

 

Loại 2

1

7,4

7,4

58.000

5.150.400

 

Loại 2

1

6,7

6,7

58.000

4.663.200

 

Loại 2

1

6,6

6,6

58.000

4.593.600

5

Hàng măng

6

 

72,3

 

53.449.200

 

Loại 1

1

23,7

23,7

69.000

19.623.600

 

Loại 2

1

9,9

9,9

58.000

6.890.400

 

Loại 2

1

10,2

10,2

58.000

7.099.200

 

Loại 2

1

9,3

9,3

58.000

6.472.800

 

Loại 2

1

9

9

58.000

6.264.000

 

Loại 2

1

10,2

10,2

58.000

7.099.200

6

Dẫy 5 ô đầu hổi BQL chợ

5

 

11,5

 

12.254.400

 

Loại 1

1

2,3

2,3

100.000

2.760.000

 

Loại 2

4

2,3

9,2

86.000

9.494.400

 

Từ khóa:
726/QĐ-UBNDQuyết định 726/QĐ-UBNDQuyết định số 726/QĐ-UBNDQuyết định 726/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định số 726/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định 726 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu726/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                            Ngày ban hành10/12/2024
                            Người kýNgô Tân Phượng
                            Ngày hiệu lực 10/12/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu726/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                                                  Ngày ban hành10/12/2024
                                                  Người kýNgô Tân Phượng
                                                  Ngày hiệu lực 10/12/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Giàu của Ban quản lý chợ Giàu, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh (chi tiết bảng giá theo biểu đính kèm).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; Tài chính; Cục thuế Bắc Ninh; Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh, UBND thành phố Từ Sơn, Ban quản lý chợ Giàu và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan