Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›60/2006/QĐ-UBND

Quyết định 60/2006/QĐ-UBND về đơn giá một số dịch vụ phát sinh của trung tâm kỹ thuật tài nguyên và môi trường do tỉnh Bình Dương ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu60/2006/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bình Dương
Ngày ban hành03/03/2006
Người kýNguyễn Hoàng Sơn
Ngày hiệu lực 13/03/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:03/03/2006Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 60/2006/QĐ-UBND

Thủ Dầu Một, ngày 03 tháng 03 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ PHÁT SINH CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

UỶ BAN NHÂN DÂN

- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân & Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

- Xét đề nghị của Sở Tài chính tỉnh Bình Dương tại công văn số 279/STC-GCS ngày 22/2/2006;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1 : Nay ban hành đơn giá thu nmột số dịch vụ phát sinh của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương ( Có phụ lục kèm theo ).

Điều 2 : Đơn giá này được áp dụng đối với

- Các công trình thực hiện kế hoạch triển khai của tỉnh.

- Phục vụ nhu cầu của các tổ chức, cá nhân trong tỉnh.

Điều 3 : Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Gíam đốc sở Tài nguyên & Môi trường, Giám đốc Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và mo6i trường, Giám đốc sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế và Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hoàng Sơn

 

KẾ HOẠCH

BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ PHÁT SINH CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số : 60/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 03 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

PHỤ LỤC I

ĐƠN GIÁ LẬP BẢN ĐĂNG KÝ ĐẠT TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG

1- Nhóm ngành I : 3.786.880 đồng/bản đăng ký. Bao gồm các ngành thương mại, dịch vụ như:

- Dự án xây dựng nhà xưởng cho thuê, kho chứa, phòng trưng bày.

- Khu dân cư quy mô dưới 10 ha.

- Khách sạn, nhà hàng vừa và nhỏ.

- Xây dựng chợ.

2- Nhóm ngành II : 4.585.980 đồng/bản đăng ký. Bao gồm các ngành nghề sản xuất đơn giản như:

- Sản xuất, gia công bao bì các loại quy mô nhỏ.

- Sản xuất bia hơi.

- Sản xuất gia công đồ gỗ công suất dưới 2.000 m3 gỗ nguyên liệu/năm.

- Gia công tôn, thép.

- Sản xuất gốm sứ quy mô nhỏ.

- Gia công cơ khí.

- Khu dân cư quy mô lớn trên 10 ha.

- Gara ôtô.

3- Nhóm ngành III : 7.173.356 đồng/bản đăng ký. Bao gồm các ngành nghề sản xuất có quy trình phức tạp, phát sinh các loại chất thải độc hại như:

- Nhà máy luyện gang thép, kim loại màu.

- Sản xuất hóa chất.

- Nhà máy thuộc da.

- Sản xuất gia công đồ gỗ công suất từ 2.000 m3 gỗ nguyên liệu/năm.

- Nhà máy dệt nhuộm.

- Nhà máy sơn.

- Nhà máy chế biến thực phẩm.

- Nhà máy đông lạnh.

- Nhà máy sản xuất bột giấy.

- Nhà máy chế biến cao su.

- Nhà máy xi măng.

- Khai thác khoáng sản.

- Sản xuất đồ gỗ quy mô lớn.

- Sản xuất bao bì có sử dụng chất tẩy trắng và mực in.

- Sản xuất thức ăn gia súc.

- Các loại hình sản xuất có sử dụng nhiều loại hóa chất, dung môi.

- Trại chăn nuôi có chế biến thức ăn gia súc và phân vi sinh.

- Sản xuất cơ khí có sử dụng sơn và xử lý bề mặt.

- Các cơ sở sản xuất đa ngành nghề có quy trình phức tạp.

Các ngành nghề khác chưa được liệt kê trong 3 nhóm trên thì được áp dụng định mức đơn giá như một ngành nghề có tính chất tương tự như trên.

Ghi chú:

Đơn giá nêu trên chưa bao gồm thuế VAT.

 

PHỤ LỤC II

ĐƠN GIÁ CHUYỂN THIẾT KẾ QUY HOẠCH LÊN BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH.

1- Diện tích từ trên 1 ha đến 10 ha: 267.814 đ/ha.

2- Diện tích từ trên 10 ha đến 50 ha: 232.794 đ/ha.

3- Diện tích từ trên 50 ha đến 100 ha: 217.845 đ/ha.

4- Diện tích trên 100 ha: 195.421 đ/ha.

5- Đối với những hồ sơ có diện tích từ 1 ha trở xuống, đơn giá cho 1 hồ sơ là 267.814 đ/1 hồ sơ.

Đơn giá nêu trên chưa bao gồm thuế VAT.

 

PHỤ LỤC III

ĐƠN GIÁ TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH.

1- Diện tích từ trên 1 ha đến 10 ha: 98.855 đ/ha.

2- Diện tích từ trên 10 ha đến 50 ha: 74.142 đ/ha.

3- Diện tích từ trên 50 ha đến 100 ha: 49.427 đ/ha.

4- Diện tích trên 100 ha: 24.714 đ/ha.

Đơn giá nêu trên chưa bao gồm thuế VAT.

 

PHỤ LỤC IV

ĐƠN GIÁ KHÔI PHỤC RANH GIỚI VÀ CẮM MỐC NGOÀI THỰC ĐỊA.

1- Địa hình cấp I: 993.876 đ/điểm.

2- Địa hình cấp II: 1.164.686 đ/điểm.

3- Địa hình cấp III: 1.353.154 đ/điểm.

4- Địa hình cấp IV: 1.575.604 đ/điểm.

5- Địa hình cấp V: 1.917.028 đ/điểm.

6- Địa hình cấp VI: 2.345.991 đ/điểm.

Ghi chú:

- Đơn giá nêu trên được tính trong trường hợp đã có lưới khống chế tọa độ cơ sở khu vực và chưa tính chi phí đúc và chôn mốc bê tông.

- Khi cắm điểm mốc củng cố (để phục hồi lại điểm tim công trình thì được nhân với hệ số K = 0,5 của đơn giá cắm mốc mới.

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT.

Phụ lục V

Đơn giá triển khai mốc từ thiết kế ra thực địa: 92.193 đ/điểm.

Ghi chú

- Đơn giá nêu trên được áp dụng trong trường hợp đã có ranh giới, mốc giới khu đất, chưa tính đến chi phí đúc và chôn mốc bê tông.

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT.

 

PHỤ LỤC VI

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA HÌNH.

A. Bản đồ tỷ lệ 1/200:

1- Đường đồng mức 0,5m:

- Cấp địa hình I: 1.494.953 đ/ha.

- Cấp địa hình II: 2.003.059 đ/ha.

- Cấp địa hình III: 2.691.348 đ/ha.

- Cấp địa hình IV: 3.611.310 đ/ha.

- Cấp địa hình V: 5.032.635 đ/ha.

2- Đường đồng mức 1m:

- Cấp địa hình I: 1.427.797 đ/ha.

- Cấp địa hình II: 1.905.972 đ/ha.

- Cấp địa hình III: 2.570.329 đ/ha.

- Cấp địa hình IV: 3.446.561 đ/ha.

- Cấp địa hình V: 4.781.133 đ/ha.

- Cấp địa hình VI: 6.713.625 đ/ha.

B. Bản đồ tỷ lệ 1/500:

1- Đường đồng mức 0,5m:

- Cấp địa hình I: 528.069 đ/ha.

- Cấp địa hình II: 712.654 đ/ha.

- Cấp địa hình III: 957.872 đ/ha.

- Cấp địa hình IV: 1.283.848 đ/ha.

- Cấp địa hình V: 1.789.636 đ/ha.

2- Đường đồng mức 1m:

- Cấp địa hình I: 505.619 đ/ha.

- Cấp địa hình II: 674.847 đ/ha.

- Cấp địa hình III: 912.391 đ/ha.

- Cấp địa hình IV: 1.220.871 đ/ha.

- Cấp địa hình V: 1.705.882 đ/ha.

- Cấp địa hình VI: 2.388.550 đ/ha.

C. Bản đồ tỷ lệ 1/1000:

1- Đường đồng mức 0,5m:

- Cấp địa hình I: 18.358.024 đ/100ha.

- Cấp địa hình II: 24.717.734 đ/100ha.

- Cấp địa hình III: 33.464.574 đ/100ha.

- Cấp địa hình IV: 44.662.449 đ/100ha.

- Cấp địa hình V: 62.393.890 đ/100ha.

- Cấp địa hình VI: 84.634.303 đ/100ha.

2- Đường đồng mức 1m:

- Cấp địa hình I: 17.502.334 đ/100ha.

- Cấp địa hình II: 23.564.667 đ/100ha.

- Cấp địa hình III: 31.902.859 đ/100ha.

- Cấp địa hình IV: 42.577.890 đ/100ha.

- Cấp địa hình V: 59.478.405 đ/100ha.

- Cấp địa hình VI: 80.676.053 đ/100ha.

3- Đường đồng mức 2m:

- Cấp địa hình I: 16.738.452 đ/100ha.

- Cấp địa hình II: 22.145.917 đ/100ha.

- Cấp địa hình III: 30.382.880 đ/100ha.

- Cấp địa hình IV: 40.303.764 đ/100ha.

- Cấp địa hình V: 56.241.831 đ/100ha.

- Cấp địa hình VI: 76.841.066 đ/100ha.

D. Bản đồ tỷ lệ 1/2000:

1- Đường đồng mức 0,5mm:

- Cấp địa hình I: 8.107.882 đ/100ha.

- Cấp địa hình II: 11.395.805 đ/100ha.

- Cấp địa hình III: 17.805.247 đ/100ha.

- Cấp địa hình IV: 22.910.955 đ/100ha.

- Cấp địa hình V: 31.640.005 đ/100ha.

- Cấp địa hình VI: 44.264.758 đ/100ha.

2- Đường đồng mức 1m:

- Cấp địa hình I: 7.728.385 đ/100ha.

- Cấp địa hình II: 10.861.305 đ/100ha.

- Cấp địa hình III: 16.969.002 đ/100ha.

- Cấp địa hình IV: 21.835.642 đ/100ha.

- Cấp địa hình V: 30.156.041 đ/100ha.

- Cấp địa hình VI: 42.185.067 đ/100ha.

3- Đường đồng mức 2m:

- Cấp địa hình I: 6.969.392 đ/100ha.

- Cấp địa hình II: 9.748.575 đ/100ha.

- Cấp địa hình III: 15.267.358 đ/100ha.

- Cấp địa hình IV: 20.340.971 đ/100ha.

- Cấp địa hình V: 28.645.796 đ/100ha.

- Cấp địa hình VI: 39.920.673 đ/100ha.

E. Bản đồ tỷ lệ 1/5000:

1- Đường đồng mức 2m:

- Cấp địa hình I: 4.520.480 đ/100ha.

- Cấp địa hình II: 6.014.555 đ/100ha.

- Cấp địa hình III: 7.506.706 đ/100ha.

- Cấp địa hình IV: 10.502.954 đ/100ha.

- Cấp địa hình V: 14.288.183 đ/100ha.

- Cấp địa hình VI: 19.574.011 đ/100ha.

2- Đường đồng mức 5m:

- Cấp địa hình I: 4.293.262 đ/100ha.

- Cấp địa hình II: 5.274.033 đ/100ha.

- Cấp địa hình III: 7.130.605 đ/100ha.

- Cấp địa hình IV: 9.756.592 đ/100ha.

- Cấp địa hình V: 14.989.771 đ/100ha.

- Cấp địa hình VI: 18.806.235 đ/100ha.

F. Bản đồ tỷ lệ 1/10000:

1- Đường đồng mức 2m:

- Cấp địa hình I: 1.748.493 đ/100ha.

- Cấp địa hình II: 2.122.030 đ/100ha.

- Cấp địa hình III: 2.869.054 đ/100ha.

- Cấp địa hình IV: 3.919.987 đ/100ha.

- Cấp địa hình V: 5.425.322 đ/100ha.

- Cấp địa hình VI: 7.538.152 đ/100ha.

2- Đường đồng mức 5m:

- Cấp địa hình I: 1.649.849 đ/100ha.

- Cấp địa hình II: 2.015.124 đ/100ha.

- Cấp địa hình III: 2.718.003 đ/100ha.

- Cấp địa hình IV: 3.693.716 đ/100ha.

- Cấp địa hình V: 5.124.051 đ/100ha.

- Cấp địa hình VI: 7.158.157 đ/100ha.

Ghi chú:

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT.

- Bản phân cấp địa hình cụ thể như sau:

+ Cấp I:

. Vùng đồng bằng chủ yếu ruộng màu khô ráo, thưa dân cư, quang đãng, đi lại dễ dàng, địa hình đơn giản.

. Vùng bằng phẳng của thung lũng sông chảy qua vùng trung du đồi thấp dưới 20m, cây cỏ thấp dưới 0,5m, đi lại dễ dàng.

+ Cấp II:

. Vùng đồng bằng ruộng màu xen lẫn ruộng lúa nước không lầy lội, làng mạc thưa, có đường giao thông, mương máng, cột điện chạy qua kho đo.

. Vùng bằng phẳng chân đồi, vùng đồi thoải dưới 20m, cỏ cây mọc thấp không dưới tầm ngắm, chân núi có ruộng cấy lúa, trồng màu, không lầy lội, đi lại thuận tiện.

+ Cấp III:

. Vùng đồng bằng dân cư thưa, ít nhà cửa, vườn cây ăn quả, ao hồ, mương máng, cột điện.

. Vùng thị trấn nhỏ, nhà cửa thưa, độc lập.

. Vùng đồi sườn thoải, đồi cao dưới 30m, lác đác có bụi cây, lùm cây cao bằng máy, phải chặt phát, sườn đồi có ruộng trồng khoai, sắn, có bậc thang, địa hình ít phức tạp. Vùng bằng phẳng Tây nguyên, vùng có lau sậy, có vườn cây ăn quả, cây công nghiệp, độ chia cắt trung bình.

+ Cấp IV:

. Vùng thị trấn, vùng ngoại vi thành phố lớn, thủ đô nhiều nhà cửa, vường cây rậm rạp, có công trình nổi và ngầm, hệ thống giao thông thủy, bộ, lưới điện cao, hạ thế, điện thoại phức tạp.

. Vùng đồi núi cao dưới 50m xen lẫn có rừng thưa hoặc rừng cây công nghiệp, cao su, cà phê, sơn, bạch đàn,… khi đo không được chặt phát hoặc hạn chế việc phát, địa hình tương đối phức tạp.

. Vùng bằng phẳng Tây nguyên, có nhiều vườn cây ăn quả không chặt phá được, nhiều bản làng, có rừng khộp bao phủ không quá 50%.

. Vùng bãi thủy triều lầy lội, sú vẹt mọc cao hơn tầm ngắm phải chặt phá.

+ Cấp V:

. Vùng thị xã, thành phố, thủ đô mật độ người và xe qua lại đông đúc, tấp nập, ảnh hưởng đến việc đo đạc, có công trình kiến trúc nổi và ngầm, hệ thống đường cống rãnh phức tạp.

. Vùng đồi núi cao dưới 100m, cây cối rậm rạp, núi đá vôi tai mèo lởm chởm nhiều vách đứng, hay hang động phức tạp.

+ Cấp VI:

. Vùng rừng núi cao trên 100m, cây cối rậm rạp hoang vu, hẻo lánh.

. Vùng bằng phẳng cao nguyên nơi biên giới vùng khộp dày.

. Vùng biên giới, hải đảo xa xôi, đi lại khó khăn, địa hình hết sức phức tạp.

. Vùng núi đá vôi tai mèo lởm chởm, cheo leo, nhiều thung lũng vực sâu, hang động, cây cối rậm rạp.

 

PHỤ LỤC VII

ĐƠN GIÁ PHOTOCOPPY BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, IN BẢN ĐỒ MÀU, MẪU ĐƠN CÁC LOẠI.

1- Photocoppy:

- Khổ giấy A0: 6.000 đ/tờ.

- Khổ giấp A1: 4.000 đ/tờ.

- Khổ giấy A2: 2.000 đ/tờ.

- Khổ giấy A3: 1.000 đ/tờ.

2- In bản đồ màu:

- Khổ giấy A0: 80.000 đ/tờ.

- Khổ giấp A1: 40.000 đ/tờ.

- Khổ giấy A2: 20.000 đ/tờ.

- Khổ giấy A3: 10.000 đ/tờ.

3- Mẫu đơn các loại: 1.000 đ/tờ.

Đơn giá nêu trên đã bao gồm thuế VAT theo quy định.

Từ khóa:
60/2006/QĐ-UBNDQuyết định 60/2006/QĐ-UBNDQuyết định số 60/2006/QĐ-UBNDQuyết định 60/2006/QĐ-UBND của Tỉnh Bình DươngQuyết định số 60/2006/QĐ-UBND của Tỉnh Bình DươngQuyết định 60 2006 QĐ UBND của Tỉnh Bình Dương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu60/2006/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bình Dương
                            Ngày ban hành03/03/2006
                            Người kýNguyễn Hoàng Sơn
                            Ngày hiệu lực 13/03/2006
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu60/2006/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bình Dương
                                                  Ngày ban hành03/03/2006
                                                  Người kýNguyễn Hoàng Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 13/03/2006
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1 : Nay ban hành đơn giá thu nmột số dịch vụ phát sinh của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương ( Có phụ lục kèm theo ).
                                                  • Điều 2 : Đơn giá này được áp dụng đối với
                                                  • Điều 3 : Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Gíam đốc sở Tài nguyên & Môi trường, Giám đốc Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và mo6i trường, Giám đốc sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế và Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan