Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 569/QĐ-UBND

Quyết định 569/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục gồm 26 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 569/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 23/06/2020
Người ký Võ Ngọc Thành
Ngày hiệu lực 23/06/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 23/06/2020 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 569/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 23 tháng 6 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC GỒM 26 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 16/TTr-SCT ngày 16/6/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố theo Quyết định này Danh mục gồm 26 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương trên cơ sở Quyết định số 688a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ Công Thương (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Cục Kiểm soát TTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.

CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Thành

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 569/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

I. Lĩnh vực An toàn thực phẩm (Theo Quyết định số 688a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

2.000591.000.00.00.H21

25 ngày làm việc kề từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm là 1.000.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm là 2.500.000đ/điểm sản xuất/lần thẩm định;

- Luật An toàn thực phẩm;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

2.000535.000.00.00.H21

- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm là 1.000.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm là 2.500.000đ/điểm sản xuất/lần thẩm định;

- Luật An toàn thực phẩm;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.

II. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (Theo Quyết định 688a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ Công Thương)

3

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

2.000637.000.00.00.H21

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

2.200.000đ/lần thẩm định/hồ sơ

- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

2.000640.000.00.00.H21

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

2.200.000đ/lần thẩm định/hồ sơ

- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.

5

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

2.000197.000.00.00.H21

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

2.200.000đ/lần thẩm định/hồ sơ

- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.

6

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

2.000626.000.00.00.H21

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

- Tại Khu vực thành phố, thị xã thuộc tỉnh: Tổ chức: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định. Hộ kinh doanh: 600.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Tại Khu vực các huyện thuộc tỉnh: Tổ chức: 600.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định. Hộ kinh doanh: 200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.

7

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

2.000204.000.00.00.H21

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

- Tại Khu vực thành phố, thị xã thuộc tỉnh: Tổ chức: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định. Hộ kinh doanh: 600.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Tại Khu vực các huyện thuộc tỉnh: Tổ chức: 600.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định. Hộ kinh doanh: 200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.

8

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

2.000204.000.00.00.H21

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

- Tại Khu vực thành phố, thị xã thuộc tỉnh: Tổ chức: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định. Hộ kinh doanh: 600.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Tại Khu vực các huyện thuộc tỉnh: Tổ chức: 600.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định. Hộ kinh doanh: 200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.

9

Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

2.000190.000.00.00.H21

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

- Tại Khu vực thành phố, thị xã thuộc tỉnh: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Tại Khu vực các huyện thuộc tỉnh: Tổ chức: 600.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.

10

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

2.000176.000.00.00.H21

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

- Tại Khu vực thành phố, thị xã thuộc tỉnh: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Tại Khu vực các huyện thuộc tỉnh: Tổ chức: 600.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.

11

Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

2.000167.000.00.00.H21

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

- Tại Khu vực thành phố, thị xã thuộc tỉnh: 1.200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Tại Khu vực các huyện thuộc tỉnh: Tổ chức: 600.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15/11/2019 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.

12

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

2.001646.000.00.00.H21

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ

- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia.

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

13

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

2.001636.000.00.00.H21

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ

- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia.

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

14

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

2.001630.000.00.00.H21

- Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ

- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia.

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

15

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2.001624.000.00.00.H21

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

- Tại khu vực Thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

- Tại Khu vực các huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia.

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

16

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2.001619.000.00.00.H21

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

- Tại khu vực Thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

- Tại Khu vực các huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia.

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

17

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2.000636.000.00.00.H21

- Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp cấp lại do Giấy phép bị mất, bị hỏng: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

- Tại khu vực Thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

- Tại Khu vực các huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia.

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

III. Lĩnh vực hóa chất (Theo Quyết định 688a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ Công Thương).

18

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất, sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

2.001547.000.00.00.H21

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

1.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ

- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công Thương;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Thông tư 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính.

19

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

2.001175.000.00.00.H21

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

600.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ

- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công Thương;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Thông tư 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính.

20

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

2.001172.000.00.00.H21

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

600.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ

- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công Thương;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Thông tư 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính.

21

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

1.002758.000.00.00.H21

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

1.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ

- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công Thương;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Thông tư 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính.

22

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

2.001161.000.00.00.H21

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

600.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ

- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công Thương;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Thông tư 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính.

23

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

2.000652.000.00.00.H21

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

600.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ

- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công Thương;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Thông tư 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính.

IV. Lĩnh vực kinh doanh khí (Theo Quyết định 688a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ Công Thương).

24

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

2.000142.000.00.00.H21

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

- Tại khu vực Thành phố, thị xã: Tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000đ /điểm kinh doanh/lần thẩm định; Hộ kinh doanh, cá nhân là 400.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

- Tại Khu vực các huyện: Tổ chức, doanh nghiệp là 600.000đ /điểm kinh doanh/lần thẩm định; Hộ kinh doanh, cá nhân là 200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

25

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

2.000166.000.00.00.H21

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

- Tại khu vực Thành phố, thị xã: Tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000đ /điểm kinh doanh/lần thẩm định; Hộ kinh doanh, cá nhân là 400.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

- Tại Khu vực các huyện: Tổ chức, doanh nghiệp là 600.000đ /điểm kinh doanh/lần thẩm định; Hộ kinh doanh, cá nhân là 200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

26

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

2.000354.000.00.00.H21

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Quầy số 13, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, 69 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

- Tại khu vực Thành phố, thị xã: Tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000đ /điểm kinh doanh/lần thẩm định; Hộ kinh doanh, cá nhân là 400.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

- Tại Khu vực các huyện: Tổ chức, doanh nghiệp là 600.000đ /điểm kinh doanh/lần thẩm định; Hộ kinh doanh, cá nhân là 200.000đ/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

 

Từ khóa:
569/QĐ-UBND Quyết định 569/QĐ-UBND Quyết định số 569/QĐ-UBND Quyết định 569/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định số 569/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định 569 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 569/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 23/06/2020
Người ký Võ Ngọc Thành
Ngày hiệu lực 23/06/2020
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 569/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 23/06/2020
Người ký Võ Ngọc Thành
Ngày hiệu lực 23/06/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan