ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 510/QĐ-UBND | Sơn La, ngày 12 tháng 02 năm 2026 |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính về ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 49/TTr-SCT ngày 02/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Có phụ lục kèm theo)
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 02/01/2025 của UBND tỉnh Sơn La./.
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
GIÁ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND tỉnh Sơn La)
STT | Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) | Đơn vị tính | Giá cụ thể | Ghi chú |
A | CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT TÂM (CŨ) |
|
|
|
I | Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên |
|
|
|
1 | Quầy Ki ốt được phân theo gian (12m2/gian) | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
2 | Quầy khu nhà mái tôn không phân theo gian (3m2/quầy) | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
3 | Quầy Khu sân bê tông không có mái che (2,2m2/quầy) | Đ/m2/tháng | 20.000 |
|
II | Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên |
|
|
|
1 | Hàng hoa tươi | Đ/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
2 | Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn | Đ/cơ sở/ngày | 4.000 |
|
3 | Hàng giò, chả, bún, đậu phụ | Đ/cơ sở/ngày | 3.000 |
|
4 | Hàng nông sản tự sản tự tiêu | Đ/cơ sở/ngày | 2.000 |
|
B | CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG (CŨ) |
|
|
|
I | Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định, thường xuyên |
|
|
|
1 | Tại khu Ki ốt | Đ/m2/tháng | 45.000 |
|
2 | Tại khu nhà có mái che không tường | Đ/m2/tháng | 25.000 |
|
II | Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định, không thường xuyên |
|
|
|
1 | Hàng hoa tươi | Đ/cơ sở/ ngày | 5.000 |
|
2 | Hàng hoa quả, cá tươi, gia cầm, chó mổ sẵn | Đ/cơ sở/ ngày | 4.000 |
|
3 | Hàng giò, chả, bún, đậu phụ | Đ/cơ sở/ ngày | 3.000 |
|
4 | Hàng nông sản tự sản tự tiêu | Đ/cơ sở/ ngày | 2.000 |
|
C | CHỢ 7/11 |
|
|
|
I | Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên |
|
|
|
1 | Nhà chợ chính |
|
|
|
1.1 | Tầng I (áp dụng cho các ngành) |
|
|
|
| Quầy loại A1 + hiên | Đ/m2/tháng | 75.000 |
|
| Quầy loại A2 | Đ/m2/tháng | 62.000 |
|
| Quầy loại A3 | Đ/m2/tháng | 49.000 |
|
1.2 | Tầng II (áp dụng cho các ngành hàng) |
|
|
|
| Quầy loại A1 | Đ/m2/tháng | 31.000 |
|
| Quầy loại A2 | Đ/m2/tháng | 21.000 |
|
| Quầy loại A3 | Đ/m2/tháng | 17.000 |
|
2 | Dãy Ki ốt ngoài nhà chợ chính (Nhà do dân tự làm) |
|
|
|
| Quầy loại A1 | Đ/m2/tháng | 62.000 |
|
3 | Dãy Ki ốt ngoài nhà chợ chính (Nhà do dân tự làm) |
|
|
|
3.1 | Khu A. (Hàng thịt lợn, thịt bò) | Đ/m2/tháng |
|
|
| Quầy loại A1 | Đ/m2/tháng | 63.000 |
|
| Quầy loại A2 | Đ/m2/tháng | 49.000 |
|
| Quầy loại A3 | Đ/m2/tháng | 34.000 |
|
3.2 | Khu B. (Hàng gà, chó, dê) |
|
|
|
| Quầy loại B1 | Đ/m2/tháng | 63.000 |
|
| Quầy loại B2 | Đ/m2/tháng | 49.000 |
|
| Quầy loại B3 | Đ/m2/tháng | 34.000 |
|
3.3 | Khu C. (Hàng Cá, Đông lạnh) |
|
|
|
| Quầy loại C1 | Đ/m2/tháng | 34.000 |
|
| Quầy loại C2 | Đ/m2/tháng | 27.000 |
|
| Quầy loại C3 | Đ/m2/tháng | 17.000 |
|
3.4 | Khu D. (Hàng Lòng lợn, lòng bò) |
|
|
|
| Quầy loại D1 | Đ/m2/tháng | 23.000 |
|
| Quầy loại D2 | Đ/m2/tháng | 19.000 |
|
3.5 | Khu G. (Hàng Cá tươi sống) |
|
|
|
| Quầy loại G1 | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
| Quầy loại G2 | Đ/m2/tháng | 21.000 |
|
| Quầy loại G3 | Đ/m2/tháng | 17.000 |
|
4 | Nhà hàng Cơm phở |
|
|
|
| Quầy loại A1 | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
| Quầy loại A2 | Đ/m2/tháng | 23.000 |
|
| Quầy loại A3 | Đ/m2/tháng | 20.000 |
|
5 | Nhà hàng rau, củ quả |
|
|
|
| Quầy loại A1 | Đ/m2/tháng | 52.000 |
|
| Quầy loại A2 | Đ/m2/tháng | 34.000 |
|
6 | Khu hàng hoa quả, hàng mã( nhà do dân tự làm) |
|
|
|
| Quầy loại A1 | Đ/m2/tháng | 64.000 |
|
7 | Khu giết mổ gia cầm( nhà do dân tự làm) |
|
|
|
| Quầy loại A1 | Đ/m2/tháng | 23.000 |
|
| Quầy loại A2 | Đ/m2/tháng | 18.000 |
|
| Quầy loại A3 | Đ/m2/tháng | 16.000 |
|
II | Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên |
|
|
|
1 | Hàng thức ăn chín | Đ/quầy/ngày | 12.000 |
|
2 | Hàng giò chả | Đ/quầy/ngày | 10.000 |
|
3 | Hàng hoa, quả |
|
|
|
3.1 | Các quầy thuộc nhà mái tôn + hàng hoa bên ngoài | Đ/quầy/ngày | 6.000 |
|
3.2 | Các hàng quả bên ngoài không thuộc nhà mái tôn | Đ/quầy/ngày | 6.000 |
|
4 | Hàng rau, gà sống, bún tươi, vàng mã và các hàng khác | Đ/quầy/ngày | 6.000 |
|
5 | Hàng đậu phụ | Đ/quầy/ngày | 5.000 |
|
6 | Hàng nông sản - tự sản, tự tiêu không cố định | Đ/quầy/ngày | 4.000 |
|
D | CHỢ TRUNG TÂM |
|
|
|
I | Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên |
|
|
|
1 | Dãy Ki ốt trước nhà Chợ chính | Đ/m2/tháng | 98.000 |
|
2 | Nhà Chợ Chính |
|
|
|
2.1 | Quầy loại A1 | Đ/m2/tháng | 45.000 |
|
2.2 | Quầy loại A2 | Đ/m2/tháng | 39.000 |
|
2.3 | Quầy loại A3 | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
2.4 | Quầy loại B | Đ/m2/tháng | 31.000 |
|
2.5 | Quầy loại C | Đ/m2/tháng | 27.000 |
|
3 | Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) |
|
|
|
3.1 | Dẫy Ki ốt + phía trước và hai đầu hồi nhà chợ chính | Đ/m2/tháng | 41.000 |
|
3.2 | Hàng khô 12 gian ngoài | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
3.3 | Phía sau nhà chợ chính | Đ/m2/tháng | 31.000 |
|
4 | Nhà hàng thực phẩm khô (12 gian ngoài) |
|
|
|
| Quầy loại A1 | Đ/m2/tháng | 47.000 |
|
| Quầy loại A2 | Đ/m2/tháng | 37.000 |
|
| Quầy loại A3 | Đ/m2/tháng | 29.000 |
|
5 | Nhà hàng Cơm phở |
|
|
|
| Quầy loại A1 | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
| Quầy loại A2 | Đ/m2/tháng | 26.000 |
|
6 | Nhà hàng thực phẩm tươi sống |
|
|
|
| Quầy loại A1 | Đ/m2/tháng | 47.000 |
|
| Quầy loại A2 | Đ/m2/tháng | 37.000 |
|
| Quầy loại A3 | Đ/m2/tháng | 26.000 |
|
7 | Nhà hàng thuốc lào | Đ/m2/tháng | 26.000 |
|
8 | Các quầy thuốc dãy Ki ốt Công ty thương nghiệp | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
9 | Nhà mái tôn 6 gian |
|
|
|
| Quầy loại A1 | Đ/m2/tháng | 49.000 |
|
| Quầy loại A2 | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
| Quầy loại A3 | Đ/m2/tháng | 34.000 |
|
10 | Hàng cá tươi sống cố định (nhà do dân tự làm) | Đ/m2/tháng | 32.000 |
|
11 | Khu giết mổ gia cầm (nhà do dân tự làm) |
|
|
|
| Quầy loại A1 | Đ/m2/tháng | 25.000 |
|
| Quầy loại A2 | Đ/m2/tháng | 16.000 |
|
II | Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên ( Áp dụng cho các hộ kinh doanh ngoài sân chợ) |
|
|
|
1 | Hàng hoa | Đ/quầy/ngày | 6.000 |
|
2 | Hàng quả, cá, gà, vịt, chó mổ sẵn | Đ/quầy/ngày | 6.000 |
|
3 | Hàng giò, chả, bún tươi | Đ/quầy/ngày | 6.000 |
|
4 | Hàng rau và các hàng khác ngồi cố định | Đ/quầy/ngày | 6.000 |
|
5 | Hàng đậu phụ | Đ/quầy/ngày | 5.000 |
|
6 | Hàng nông sản tự sản, tự tiêu không cố định | Đ/quầy/ngày | 4.000 |
|
E | CHỢ GỐC PHƯỢNG |
|
|
|
I | Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên | Đ/m2/tháng |
|
|
1 | Quầy loại A (Ki ốt 7 gian) | Đ/m2/tháng | 45.000 |
|
2 | Quầy loại B (khu nhà mái tôn khung cột sắt không tường vách) | Đ/m2/tháng | 25.000 |
|
3 | Quầy loại C (Khu sân bê tông không có mái che) | Đ/m2/tháng | 15.000 |
|
II | Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên |
|
|
|
1 | Hàng hoa tươi | Đ/cơ sở/ngày | 4.000 |
|
2 | Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn | Đ/cơ sở/ngày | 3.000 |
|
3 | Hàng giò, chả, bún, đậu phụ | Đ/cơ sở/ngày | 2.000 |
|
4 | Hàng nông sản tự sản tự tiêu | Đ/cơ sở/ngày | 2.000 |
|
F | CHỢ RẶNG TẾCH |
|
|
|
I | Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên |
|
|
|
1 | Dãy ki ốt ngoài mặt tiền nhà đơn nguyên 1, nhà | Đ/m2/tháng | 60.000 |
|
đơn nguyên 2, nhà đơn nguyên 3 và xung quanh |
| |||
nhà đơn nguyên 1 |
| |||
2 | Dãy ki ốt mặt trong nhà đơn nguyên 1, nhà đơn | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
nguyên 2, nhà đơn nguyên 3 |
| |||
II | Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên |
|
|
|
1 | Hàng hoa tươi | Đ/cơ sở/buổi | 5.000 |
|
2 | Hàng cá tươi, gà, vịt, chó mổ sẵn | Đ/cơ sở/buổi | 5.000 |
|
3 | Hàng giò, chả, bún, đậu phụ | Đ/cơ sở/buổi | 4.000 |
|
4 | Hàng nông sản tự sản tự tiêu | Đ/cơ sở/buổi | 3.000 |
|
|
|
|
| |
A | CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG XÔM (CŨ) |
|
|
|
I | Đơn giá chợ đối với hộ thuê điểm kinh doanh cố định thường xuyên |
|
|
|
1 | Kiot (nhà xây cấp 4) | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
2 | Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính (nhà khung thép có mái che, cửa cuốn) | Đ/m2/tháng | 25.000 |
|
3 | Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính (nhà bán mái, khung cột lợp tôn, không có tường, vách ngăn) | Đ/m2/tháng | 15.000 |
|
II | Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên |
|
|
|
1 | Điểm kinh doanh ngoài nhà chợ chính (nhà bán mái, khung cột sắt lợp tôn, không có tường, vách ngăn) | Đ/m2/tháng | 4.000 |
|
2 | Điểm bán hàng tự tiêu tự sản (đối với các hộ kinh doanh sử dụng phương tiện xe máy, xe đạp, gánh bộ) | Đ/m2/tháng | 2.000 |
|
3 | Điểm bán hàng tự tiêu tự sản (đối với các hộ kinh doanh theo hình thức ô tô lưu động) | Đ/m2/tháng | 10.000 |
|
B | CHỢ PHƯỜNG CHIỀNG AN |
|
|
|
I | Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định, thường xuyên |
|
|
|
1 | Nhà chợ chính (Nhà mái che có tường bao) | Đ/m2/tháng | 55.000 |
|
2 | Nhà chợ ngoài (Nhà mái che không tường bao) | Đ/m2/tháng | 25.000 |
|
II | Đơn giá đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên |
|
|
|
1 | Hàng hoa tươi | Đ/cơ sở/lượt | 5.000 |
|
2 | Hàng quả, cá tươi, gia cầm, chó mổ sẵn | Đ/cơ sở/ngày | 4.000 |
|
3 | Điểm bán hàng nông sản tự tiêu | Đ/cơ sở/lượt | 2.000 |
|
4 | Hàng giò, chả, bún, đậu | Đ/cơ sở/lượt | 3.000 |
|
C | CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG ĐEN (CŨ) |
|
|
|
I | Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên |
|
|
|
1 | Nhà chợ chính (Nhà mái che không tường) | Đ/m2/tháng | 25.000 |
|
2 | Nhà Ki ốt | Đồng/ki ốt/tháng | 600.000 |
|
II | Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên |
|
|
|
1 | Điểm bán hàng nông sản tự sản, tự tiêu | Đồng/cơ sở/lượt | 2.000 |
|
2 | Điểm bán hàng (đối với các hộ kinh doanh theo hình thức ô tô lưu động) | Đồng/xe/lượt | 20.000 |
|
|
|
|
| |
| CHỢ NOONG ĐÚC |
|
|
|
I | Đơn giá đối với hộ kinh doanh cố định, thường xuyên |
|
|
|
1 | Khu vực trong nhà mái che | Đ/ô (3 đến 5 m2)/tháng | 110.000 |
|
2 | Khu vực ngoài nhà mái che |
|
|
|
2.1 | Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; thức ăn chín; hàng hoa, quả; hàng cá, gà, vịt sống | Đ/ô (3 đến 5 m2)/tháng | 85.000 |
|
2.2 | Kinh doanh hàng rau | Đ/ô (<4 m2)/tháng | 55.000 |
|
II | Đơn giá đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên (khu vực ngoài nhà mái che) |
|
|
|
1 | Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; hàng thức ăn chín; hàng hoa, quả; Đồng/cơ sở hàng cá, gà, vịt sống | Đồng/cơ sở (<4 m2)/ngày | 4.000 |
|
2 | Kinh doanh hàng rau, củ (có sạp bày hàng). | Đồng/cơ sở (<4 m2)/ngày | 3.000 |
|
3 | Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu | Đ/cơ sở/ngày | 2.000 |
|
|
|
|
| |
A | CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG CỌ (CŨ) |
|
|
|
I | Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định, thường xuyên |
|
|
|
1 | Trong nhà chợ chính | Đ/m2/Phiên | 1.000 |
|
2 | Tại các vị trí khác ngoài nhà chợ (sân) | Đ/cơ sở/Phiên | 30.000 |
|
II | Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định, không thường xuyên |
|
|
|
1 | Hàng nông sản tự sản tự tiêu | Đồng/cơ sở/phiên | 5.000 |
|
2 | Điểm bán hàng quả, cá tươi, gia cầm, thịt... đồ ăn nấu sẵn | Đồng/cơ sở | 15.000 |
|
3 | Điểm bán hàng (đối với các hộ kinh doanh theo hình thức ô tô lưu động) | Đồng/xe | 20.000 |
|
B | CHỢ TẠI PHƯỜNG CHIỀNG CƠI (CŨ) |
|
|
|
I | Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên |
|
|
|
1 | Kiot (nhà xây cấp 4) | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
2 | Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính (nhà khung thép có mái che, cửa cuốn) | Đ/m2/tháng | 25.000 |
|
3 | Điểm kinh doanh ngoài nhà nhà chợ chính (nhà bán mái, khung cột lớp tôn, khung có tường, vách ngăn) | Đ/m2/tháng | 15.000 |
|
II | Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên |
|
|
|
1 | Điểm kinh doanh ngoài nhà chợ chính (nhà bán mái, khung cột sắt lợp tôn, không có tường, vách ngăn) | Đ/cơ sở/ngày | 4.000 |
|
2 | Điểm bán hàng tự tiêu tự sản (đối với các hộ kinh doanh sử dụng phương tiện xe máy, xe đạp, gánh bộ) | Đ/cơ sở/ngày | 2.000 |
|
3 | Điểm bán hàng tự tiêu tự sản (đối với các hộ kinh doanh theo hình thức ô tô lưu động) | Đ/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
| CHỢ TRUNG TÂM THỊ TRẤN ÍT ONG (CŨ) |
|
|
|
1 | Hàng khô, tạp hoá | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
2 | Hàng thịt lợn, thịt bò | Đ/m2/tháng | 2.000 |
|
3 | Hàng giết mổ gia cầm | Đ/m2/tháng | 5.000 |
|
4 | Hàng cá tươi | Đ/m2/tháng | 5.000 |
|
5 | Hàng trứng, hoa quả | Đ/m2/tháng | 4.000 |
|
6 | Hàng gà sống | Đ/m2/tháng | 2.000 |
|
7 | Hàng rau, các loại khác | Đ/m2/tháng | 2.000 |
|
| CHỢ CHIỀNG LA |
|
|
|
1 | Hàng quần áo | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
2 | Hàng xén | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
3 | Hàng rau, hoa quả | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
4 | Hàng tươi sống | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
A | CHỢ TRUNG TÂM XÃ MAI SƠN |
|
|
|
1 | Dãy Ki-ốt |
|
|
|
| Dãy ki ốt tiếp giáp với đường vào cổng chính (Phố Lò Văn Muôn) từ ô 35 - 40 | Đ/m2/tháng/hộ | 45.600 |
|
| Dãy ki ốt tiếp giáp (Phố Hà Văn Ắng) từ ô 63 - 67 | Đ/m2/tháng/hộ | 45.600 |
|
| Dãy ki ốt tiếp giáp với đường phía Bắc chợ | Đ/m2/tháng/hộ | 42.700 |
|
| Dãy ki ốt tiếp giáp sân bê tông | Đ/m2/tháng/hộ | 42.700 |
|
| Dãy ki ốt tầng 1 nhà Ban Quản lý chợ | Đ/m2/tháng/hộ | 42.700 |
|
| Dãy ki ốt tiếp giáp đường vào cổng số 5 | Đ/m2/tháng/hộ | 42.700 |
|
| Dãy ki ốt xung quanh còn lại | Đ/m2/tháng/hộ | 39.600 |
|
2 | Nhà bán hàng số 1 |
|
|
|
| Các ô tiếp giáp với đường trục chính từ ô 101 - 120 | Đ/m2/tháng/hộ | 38.000 |
|
| Các ô tiếp giáp đường trục cổng số 3 đến 6 từ ô 20 - 100 | Đ/m2/tháng/hộ | 33.000 |
|
| Các ô xung quanh còn lại | Đ/m2/tháng/hộ | 33.000 |
|
| Các ô phía trong còn lại | Đ/m2/tháng/hộ | 25.800 |
|
3 | Nhà bán hàng số 2 |
|
|
|
| Các ô tiếp giáp với đường trục chính 46 đến ô 54 | Đ/m2/tháng/hộ | 38.000 |
|
| Các ô tiếp giáp đường trục cổng 3 đến 6 bao gồm từ ô 01; 10; 19; 28; 37. | Đ/m2/tháng/hộ | 38.000 |
|
| Các ô xung quanh còn lại | Đ/m2/tháng/hộ | 33.000 |
|
| Các ô phía trong còn lại | Đ/m2/tháng/hộ | 25.800 |
|
4 | Nhà bán hàng số 3 |
|
|
|
| Các ô tiếp xúc với đường trục chính từ ô số 01 đến 12 | Đ/m2/tháng/hộ | 38.000 |
|
| Các ô phía sau có lợi thế bán hai mặt bao gồm: 13; 17;18; 22; 23; 24. | Đ/m2/tháng/hộ | 33.000 |
|
| Các ô phía trong còn lại | Đ/m2/tháng/hộ | 25.800 |
|
B | CHỢ CẤU MỚI (TIỂU KHU 8) |
|
|
|
1 | Điểm kinh doanh cố định |
|
|
|
| Quầy hàng | Đ/m2/tháng | 20.000 |
|
| Hàng ăn uống, quà sáng, giải khát, kinh doanh khác | Đ/cơ sở/ngày | 3.000 |
|
| Hàng rau, hoa quả, đậu phụ | Đ/cơ sở/ngày | 2.000 |
|
| Hàng tươi sống cá, thịt gia súc, gia cầm | Đ/cơ sở/ngày | 3.000 |
|
2 | Điểm bán hàng không cố định |
|
|
|
| Hàng rau, hoa quả | Đ/cơ sở/ngày | 2.000 |
|
| Hàng tươi sống cá, gà, thịt | Đ/cơ sở/ngày | 3.000 |
|
C | CHỢ NÀ SY |
|
|
|
| Điểm bán hàng không cố định |
|
|
|
| Hàng rau, củ quả các loại | Đ/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
2 | Đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn | Đ/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
3 | Hàng tươi thịt, cá, thịt gia súc, gia cầm | Đ/cơ sở/ngày | 7.000 |
|
4 | Hàng ăn uống, quà sáng, giải khát, kinh doanh khác | Đ/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
A | CHỢ TRUNG TÂM THỊ TRẤN SÔNG MÃ (CŨ) |
|
|
|
I | Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên |
|
|
|
1 | Nhà chợ chính |
|
|
|
1.1 | Loại 1: 36 gian hàng (A2 đến A11, B2 đến B11, C2 đến C11) | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
1.2 | Loại 2: 20 gian hàng (gồm: C1, C20, C21, C30, C38, B1, B20, B21, B30, B38, A1, A20, A21, A30, A38, A39, D1, D20, D21,D30) | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
1.3 | Loại 3: 80 gian hàng còn lại | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
2 | Nhà thực phẩm tươi sống | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
3 | Các điểm kinh doanh xung quanh nhà thực phẩm tươi sống |
|
|
|
3.1 | 13 gian hàng bên trong chợ: |
|
|
|
| 02 gian hàng đối diện nhà mái tôn | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
| 11 gian hàng còn lại | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
3.2 | 03 gian hàng mặt đường Lò Văn Giá | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
4 | Các gian hàng tiếp giáp đường 19/5 |
|
|
|
4.1 | 02 gian nhà thực phẩm sạch | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
4.2 | 01 gian hàng cạnh nhà thực phẩm sạch | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
5 | Gian hàng tiếp giáp 02 đường 19/5 và đường Lò Văn giá ( 01 gian) | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
6 | Các gian hàng tại cổng phụ (đường 19/5) (03 gian) | Đ/m2/tháng | 45.000 |
|
7 | Các điểm kinh doanh trong nhà mái tôn |
|
|
|
7.1 | Các điểm kinh doanh tiếp giáp đường từ cổng phụ vào nhà chợ chính (cổng phụ bên đường Hồ Xuân Hương và cổng phụ bên đường Lò Văn Giá) | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
7.2 | Các điểm kinh doanh đối diện gian hàng C1 đến C10 và C11 đến C30 của nhà chợ chính | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
7.3 | Các điểm kinh doanh còn lại | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
8 | Các điểm kinh doanh hàng giò, gà tiếp giáp đường từ cổng phụ vào nhà chợ chính (cổng phụ bên đường Lò Văn Giá) (15 điểm) | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
II | Đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định (vé ngày) |
|
|
|
| Kinh doanh quà sáng, giải khát, bán cá tươi, gia cầm, ăn uống | Đ/ngày/điểm | 10.000 |
|
| Kinh doanh khác | Đ/ngày/điểm | 5.000 |
|
III | Các ki ốt |
|
|
|
1 | Ki ốt 9B1 | Đ/m2/tháng | 120.000 |
|
2 | Ki ốt 1A1, 19B1, 8B1 | Đ/m2/tháng | 100.000 |
|
3 | Ki ốt 24A2 | Đ/m2/tháng | 85.000 |
|
4 | Ki ốt 2A1, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A1, 11A1, 12A, 13A, 14A, 10B1, 11B1, 12B1, 13B1, 14B1, 15B1, 16B1, 17B1, 18B1, 15A1, 24A1 | Đ/m2/tháng | 80.000 |
|
5 | Ki ốt 16A, 17A, 20A | Đ/m2/tháng | 72.000 |
|
6 | Ki ốt 19A, 18A1, 21A1, 22A1, 23A1, 1B1, 2B1, 3B1, 4B1, 5B1, 6B1, 7B1 | Đ/m2/tháng | 70.000 |
|
7 | Ki ốt 19A2, 20A2, 21A2 | Đ/m2/tháng | 65.000 |
|
8 | Ki ốt 1A2, 2A2, 10A2, 11A2, 15A2, 1B2, 2B2, 3B2, 4B2, 5B2, 7B2, 8B2, 9B2, 10B2, 11B2, 12B2, 13B2, 14B2, 15B2 | Đ/m2/tháng | 58.000 |
|
9 | Ki ốt 6B2, 17A2 | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
| CHỢ CHIỀNG KHƯƠNG |
|
|
|
I | Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên |
|
|
|
1 | Nhà chợ chính |
|
|
|
1.1 | Nhà A1 Tạp Hoá: 33 gian hàng (Từ 1 đến Gian hàng số 33) | Đ/m2/tháng | 12.000 |
|
1.2 | Nhà A2 Hàng vải: 33 Gian hàng( từ 34 đến 66) | Đ/m2/tháng | 12.000 |
|
1.3 | Ki ốt một mặt có 20 ki ốt | Đ/m2/tháng | 12.000 |
|
2 | Các điểm kinh doanh còn lại |
|
|
|
| Gian hàng hoa quả có 6 gian | Đ/m2/tháng | 12.000 |
|
III | Đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định (vé ngày) |
|
|
|
1 | Gian hàng tươi sống (Thịt lợn, trâu, bò); Quầy hàng ăn sáng | Ngày | 10.000 |
|
2 | Các điểm bán hàng tươi sống còn lại | Ngày | 5.000 |
|
3 | Các điểm bán hàng rau, và các loại mặt hàng khác | Ngày | 2.000 |
|
| CHỢ TRUNG TÂM |
|
|
|
I | Ki ốt nhà trực |
|
|
|
| Dãy A1: Từ ô số 1 đến ô số 4 | Đ/m2/tháng | 60.000 |
|
| Dãy A1: Từ ô số 5 đến ô số 7 | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
| Dãy A2: Từ ô số 8 đến ô số 13 | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
| Dãy B1: Từ ô số 1 đến ô số 3 | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
| Dãy B1: Từ ô số 4 đến ô số 7 | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
| Dãy B2: Từ ô số 8 đến ô số 11 | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
| Dãy B2: Từ ô số 12 đến ô số 14 | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
II | Nhà chợ chính |
|
|
|
1 | Dãy C1: Từ ô số 1 đến ô số 5 | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
2 | Dãy C1: Ô số 6 | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
3 | Dãy C1: Từ ô số 7 đến ô số 11 | Đ/m2/tháng | 45.000 |
|
4 | Dãy Cl: Ô số 12 | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
5 | Dãy C2: Từ ô số 1 đến ô số 6 | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
6 | Dãy C2: Từ ô số 7 đến ô số 12 |
|
|
|
| Ki ốt số 7 | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
| Ki ốt số 8 | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
| Ki ốt số 9 | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
| Ki ốt số 10 | Đ/m2/tháng | 45.000 |
|
| Ki ốt số 11 | Đ/m2/tháng | 45.000 |
|
| Ki ốt số 12 | Đ/m2/tháng | 45.000 |
|
7 | Dãy C3: Ô số 1 | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
8 | Dãy C3: Từ ô số 2 đến ô số 6 | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
9 | Dãy C3: Từ ô số 7 đến ô số 12 | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
10 | Dãy C4: Từ ô số 1 đến ô số 5 | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
11 | Dãy C4: Ô số 6 | Đ/m2/tháng | 45.000 |
|
12 | Dãy C4: Từ ô số 7 đến ô số 11 | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
13 | Dãy C4: Ô số 12 | Đ/m2/tháng | 45.000 |
|
III | Các gian hàng kinh doanh khác |
|
|
|
1 | Dãy E: Nhà bán hàng rau, hoa quả, thực phẩm cố định | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
2 | Dãy F: Nhà bán hàng tươi sống (hàng thịt) | Đ/m2/tháng | 10.000 |
|
3 | Dãy G: Bán hàng cá, mổ gà, đồ tươi sống | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
4 | Khu bán hàng ngoài trời kinh doanh cố định | Đ/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
5 | Khu bán hàng ngoài trời kinh doanh không cố định | Đ/cơ sở/ngày | 2.000 |
|
6 | Dãy nhà E và dãy nhà bên cổng phụ: Bán hàng rau, củ quả, thực phẩm không cố định | Đ/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
A | CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN (CŨ) |
|
|
|
I | Đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) |
|
|
|
1 | Quầy ki ốt dọc quốc lộ 6 (ô số 3; 4; 10; 11; 17; 18) | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
2 | Quầy ki ốt dọc quốc lộ 6 (ô số 1; 2; 5; 6; 7; 8; 9; 12; 13; 14; 15; 16; 19; 20) | Đ/m2/tháng | 48.000 |
|
3 | Quầy nhà chợ chính (ô số 21; 23; 24; 29; 30; 32; 33; 44) | Đ/m2/tháng | 42.000 |
|
4 | Quầy nhà chợ chính (ô số 22; 25; 26; 27; 28; 31; 45; 56; 57; 68; 69; 80; 81) | Đ/m2/tháng | 38.000 |
|
5 | Quầy nhà chợ chính (ô số 35; 36; 41; 42; 47; 48; 53; 54; 59; 60; 65; 66; 71; 72; 77; 78; 83; 84; 89; 90; 92) | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
6 | Quầy nhà chợ chính (ô số 34; 37; 38; 39; 40; 43; 46; 49; 50; 51; 52; 55) | Đ/m2/tháng | 32.000 |
|
7 | Quầy nhà chợ chính (ô số 58; 61; 62; 63; 64; 67; 70; 73; 74; 75; 76; 79) | Đ/m2/tháng | 31.000 |
|
8 | Quầy sau ki ốt (ô số 82; 85; 86; 87; 88; 91) | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
9 | Quầy sau ki ốt (ô số 2; 3; 4; 5; 6; 9; 10; 11; 12; 13) | Đ/m2/tháng | 42.000 |
|
10 | Quầy sau ki ốt (ô số 1; 14) | Đ/m2/tháng | 38.000 |
|
11 | Quầy kinh doanh ăn uống (Ô số 7; 8) | Đ/m2/tháng | 24.000 |
|
12 | Quầy KD TPTS (ô số 1; 2; 3) | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
13 | Quầy KD TPTS (ô số 1; 2; 19; 20) | Đ/m2/tháng | 28.000 |
|
14 | Quầy KD hàng rau (ô số 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18) | Đ/m2/tháng | 24.000 |
|
15 | Quầy KD hàng rau (ô số 1; 2; 3; 4) | Đ/m2/tháng | 23.000 |
|
16 | Quầy KD hàng rau (ô số 5; 6) | Đ/m2/tháng | 22.000 |
|
17 | Quầy kinh doanh hàng Rau (ô số 7; 8) | Đ/m2/tháng | 21.000 |
|
18 | Quầy kinh doanh giải khát (ô số 9; 10) | Đ/m2/tháng | 24.000 |
|
19 | Quầy kinh doanh giải khát (ô số 1: 2) | Đ/m2/tháng | 17.000 |
|
II | Đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định |
|
|
|
1 | Kinh doanh hàng ăn uống; quà ăn sáng, giết mổ gia súc, nước giải khát, bán cá tươi, gia cầm, giò chả, hàng lòng | Đ/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
2 | Rau, củ quả và hàng khác | Đ/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
B | CHỢ XÃ CHIỀNG PẰN (CŨ) |
|
|
|
I | Đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên |
| 21.000 |
|
Đ/m2/tháng |
| |||
II | Đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên |
|
|
|
1 | Gian bán thịt gia súc, gia cầm | Đ/tháng | 200.000 |
|
2 | Gian bán cá | Đ/tháng | 150.000 |
|
3 | Gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn | Đ/tháng | 150.000 |
|
4 | Gian bán rau, đậu, củ quả các loại | Đ/ngày | 2.000 |
|
C | CHỢ XÃ CHIỀNG ĐÔNG (CŨ) |
|
|
|
I | Đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên | Đ/m2/tháng | 21.000 |
|
II | Đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên |
|
|
|
1 | Gian bán thịt gia súc, gia cầm | Đ/m2/tháng | 200.000 |
|
2 | Gian bán cá | Đ/m2/tháng | 150.000 |
|
3 | Gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn | Đ/m2/tháng | 150.000 |
|
4 | Gian bán rau, đậu, củ quả các loại | Đ/ngày | 2.000 |
|
D | CHỢ XÉP TIỂU KHU 3 (THỊ TRẤN YÊN CHÂU CŨ) |
|
|
|
I | Đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định, thường xuyên | Đ/quầy/m2/tháng | 56.000 |
|
II | Đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định |
|
|
|
1 | Kinh doanh hàng ăn uống; quà ăn sáng, giết mổ gia súc, nước giải khát, bán cá tươi, gia cầm, giò chả, hàng lòng | Đ/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
2 | Rau, củ quả và hàng khác | Đ/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
A | CHỢ XÃ PHIÊNG KHOÀI |
|
|
|
I | Đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên |
|
|
|
1 | Dãy ki ốt | Đ/m2/tháng | 60.000 |
|
2 | Chợ chính | Đ/m2/tháng | 45.000 |
|
II | Đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên |
|
|
|
1 | Gian bán thịt gia súc, gia cầm | Đ/tháng | 200.000 |
|
2 | Gian giết mổ gia cầm, cá | Đ/tháng | 150.000 |
|
3 | Gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn | Đ/tháng | 150.000 |
|
4 | Bán rau, đậu, củ quả các loại | Đ/ngày | 3.000 |
|
B | CHỢ PHIÊN LAO KHÔ |
|
|
|
1 | Giết mổ gia súc, ăn uống | Đ/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
2 | Kinh doanh quà sáng, giải khát, cá tươi, gia cầm | Đ/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
3 | Kinh doanh khác (tạp hóa, quần áo, nhôm sắt, giày dép) | Đ/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
4 | Hàng rau, hoa quả | Đ/cơ sở/ngày | 2.000 |
|
| CHỢ XÃ MƯỜNG LỰM (CŨ) |
|
|
|
I | Đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên | Đ/m2/tháng | 21.000 |
|
II | Đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên |
|
|
|
1 | Gian bán thịt gia súc, gia cầm | Đ/m2/tháng | 200.000 |
|
2 | Gian bán cá | Đ/m2/tháng | 150.000 |
|
3 | Gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn | Đ/m2/tháng | 150.000 |
|
4 | Gian bán rau, đậu, củ quả các loại | Đ/ngày | 2.000 |
|
| CHỢ CHIỀNG ON (CŨ), CHỢ YÊN SƠN |
|
|
|
I | Đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên | Đ/m2/tháng | 21.000 |
|
II | Đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên |
|
|
|
1 | Gian bán thịt gia súc, gia cầm | Đ/m2/tháng | 200.000 |
|
2 | Gian bán cá | Đ/m2/tháng | 150.000 |
|
3 | Gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn | Đ/m2/tháng | 150.000 |
|
4 | Gian bán rau, đậu, củ quả các loại | Đ/ngày | 2.000 |
|
| CHỢ TRUNG TẤM HUYỆN (CŨ) |
|
|
|
I | Ki ốt nhà chính |
|
|
|
1 | Dãy N1: Ki ốt số 1 đến ô số 16 | Đ/m2/tháng | 60.000 |
|
2 | Dãy N4: Ki ốt số 1 đến ô số 11 | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
II | Nhà chợ mái tre |
|
|
|
1 | Dãy N2A: Từ ô số 1 đến ô số 9 | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
2 | Dãy N2A: Từ ô số 1 đến ô số 9 | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
3 | Dãy C4: Ô số 12 | Đ/m2/tháng | 45.000 |
|
III | Các gian hàng kinh doanh khác |
|
|
|
1 | Nhà bán hàng rau, hoa quả, thực phẩm cố định | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
2 | Nhà bán hàng tươi sống (hàng thịt) | Đ/bàn/ngày | 10.000 |
|
3 | Bán hàng cá, mổ gà, đồ tươi sống | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
4 | Khu bán hàng ngoài trời kinh doanh cố định | Đ/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
5 | Khu bán hàng ngoài trời kinh doanh không cố định | Đ/cơ sở/ngày | 2.000 |
|
| CHỢ KM 70 |
|
|
|
I | Nhà chợ chính |
|
|
|
1 | Các quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13 | Đ/m2/tháng | 60.000 |
|
2 | Các quầy 20; 21; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 114; 115; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123; 125; 126 | Đ/m2/tháng | 45.000 |
|
3 | Các quầy 1; 2; 16; 25; 33; 43; 53; 63; 73; 83; 42; 52; 62; 72; 82; 92; 105; 106 | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
4 | Các quầy 15; 26; 17; 18; 19; 22; 23; 24; 99; 100; 104; 107; 111; 112 | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
5 | Các quầy 34; 41; 84; 91; 101; 102; 103; 108; 109; 110; 110; 104; 36; 46; 56; 66; 76; 86; 93; 94; 37; 47; 57; 67; 77; 87; 95; 38; 48; 58; 68; 78; 88; 96; 39; 49; 59; 69; 79; 89; 97; 98 | Đ/m2/tháng | 25.000 |
|
6 | Các quầy 44; 54; 64; 74; 35; 45; 55; 65; 75; 85; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 51; 61; 71; 81; 113; 124 | Đ/m2/tháng | 20.000 |
|
7 | Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) |
|
|
|
7.1 | Dãy phía trước và 4 đầu hồi nhà chợ chính |
|
|
|
| Quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13 | Đ/m2/tháng | 45.000 |
|
| Quầy 01; 02; 125; 126 | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
| Quầy 15; 26; 99; 112 | Đ/m2/tháng | 25.000 |
|
7.2 | Dãy quầy hàng khô |
|
|
|
| Quầy 114; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123 | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
7.3 | Dãy quầy hai bên nhà chợ chính |
|
|
|
| Các quầy 33; 43; 53; 63; 73; 83; 42; 52; 62; 72; 82; 92 | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
II | HÀNG RAU, THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG |
|
|
|
1 | Rau xanh, củ, quả |
|
|
|
1.1 | Nhà số 1 |
|
|
|
| Các ô số 1; 13 | Đ/m2/tháng | 60.000 |
|
| Các ô số 2; 3; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23 | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
| Các ô số 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 24; 25; 26 | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
| Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) ô số 13 đến 26 | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
1.2 | Nhà số 2 |
|
|
|
| Các ô số 1; 13 | Đ/m2/tháng | 60.000 |
|
| Các ô số 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17 | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
| Các ô số 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26 | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
2 | Hàng tươi sống |
|
|
|
2.1 | Nhà số 1 |
|
|
|
| Các ô số 1; 13 | Đ/m2/tháng | 60.000 |
|
| Các ô số 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17 | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
| Các ô số 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26 | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
2.2. | Nhà số 2 |
|
|
|
| Các ô số 1; 13 | Đ/m2/tháng | 60.000 |
|
| Các ô số 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17 | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
| Các ô số 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26 | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
III | Quầy ki ốt loại II |
|
|
|
1 | Dãy A |
|
|
|
| Ki ốt A1; A2 | Đ/m2/tháng | 75.000 |
|
| Ki ốt A3; A4 | Đ/m2/tháng | 65.000 |
|
| Ki ốt A5; A6; A7 | Đ/m2/tháng | 55.000 |
|
| Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ): ki ốt A1 đến A7 | Đ/m2/tháng | 45.000 |
|
2 | Dãy B |
|
|
|
| Ki ốt B1 | Đ/m2/tháng | 65.000 |
|
| Ki ốt B2; B3; B4; B5; B6; B7 | Đ/m2/tháng | 55.000 |
|
3 | Dãy C |
|
|
|
| Ki ốt C7 | Đ/m2/tháng | 65.000 |
|
| Ki ốt C1; C2; C3; C4; C5; C6 | Đ/m2/tháng | 55.000 |
|
| Diện tích mặt sân đầu hồi quầy ki ốt loại 2: C7, D7 | Đ/m2/tháng | 45.000 |
|
4 | Dãy D |
|
|
|
| Ki ốt D7 | Đ/m2/tháng | 55.000 |
|
| Ki ốt D5, D6 | Đ/m2/tháng | 45.000 |
|
| Ki ốt D1; D2; D3; D4 | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
IV | Hàng chợ tạm |
|
|
|
1 | Hàng ăn |
|
|
|
| Quầy 1; 2; 3; 4 | Đ/m2/tháng | 60.000 |
|
| Quầy 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14 | Đ/m2/tháng | 50.000 |
|
| Quầy 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23 | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
2 | Hàng giò, chả, cá |
|
|
|
| Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11 | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
| Quầy 14; 15; 16; 17 | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
| Quầy 12; 13; 18; 19 | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
3 | Hàng tôm, tép, gia cầm |
|
|
|
| Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 9; 14; 15; 24 | Đ/m2/tháng | 40.000 |
|
| Quầy 16; 23 | Đ/m2/tháng | 35.000 |
|
| Quầy 7; 8; 10; 11; 12; 13; 17; 18; 19; 20; 21; 22 | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
| CHỢ CHIỀNG SƠN |
|
|
|
| Dãy ki ốt mặt đường tỉnh lộ 102 | Đ/m2/tháng | 33.000 |
|
| Quầy trong nhà chợ chính | Đ/m2/tháng | 20.000 |
|
| CHỢ THỊ TRẤN (CŨ) |
|
|
|
I | Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên |
|
|
|
1 | Dãy ki ốt |
|
|
|
1.1 | Dãy ki ốt mặt đường quốc lộ 6 (A1 đến A9) | Đ/m2/tháng | 33.000 |
|
1.2 | Dãy ki ốt mặt đường Phan Đình Giót (B1đến B2) | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
1.3 | Tất cả các ki ốt xung quanh mặt chợ | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
2 | Quầy trong nhà chợ chính |
|
|
|
2.1 | Khu A | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
2.2 | Khu B | Đ/m2/tháng | 28.000 |
|
2.3 | Khu C | Đ/m2/tháng | 25.000 |
|
2.4 | Khu D | Đ/m2/tháng | 27.000 |
|
3 | Quầy theo thời vụ (quầy cố định) |
|
|
|
3.1 | Khu nhà tôn |
|
|
|
| Ô mặt đường quốc lộ | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
| Ô số 1 | Đ/m2/tháng | 30.000 |
|
| Ô số 2 | Đ/m2/tháng | 28.000 |
|
| Ô số 3, 4 | Đ/m2/tháng | 26.000 |
|
| Ô số 5, 6 | Đ/m2/tháng | 24.000 |
|
| Ô số 7 | Đ/m2/tháng | 22.000 |
|
3.2 | Dãy thương nghiệp |
|
|
|
| TN01 - TN05 | Đ/m2/tháng | 28.000 |
|
| TN16 - TN20 | Đ/m2/tháng | 25.000 |
|
II | Đơn giá đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định, không thường xuyên |
|
|
|
| Hàng nông sản tự tiêu không cố định và các hàng khác | Đ/m2/tháng | 80.000 |
|
| CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN (CŨ) |
|
|
|
1 | Tầng 1 nhà chợ chính |
|
|
|
| Các ki ốt từ ô số 01 đến ô số 74 | Đ/m2/tháng/hộ | 45.000 |
|
2 | Tầng 2 nhà chợ chính |
|
|
|
| Các ki ốt từ ô số 01 đến ô số 74 | Đ/m2/tháng/hộ | 35.000 |
|
3 | Các ki ốt xung quanh còn lại | Đ/m2/tháng/hộ | 35.000 |
|
4 | Khu nhà cầu sắt |
|
|
|
4.1 | Khu nhà cầu sắt 6 gian (4 dãy) | Đ/m2/tháng/hộ | 35.000 |
|
4.2 | Khu nhà cầu sắt 5 gian (2 dãy) | Đ/m2/tháng/hộ | 35.000 |
|
II | Chợ thực phẩm tươi sống |
|
|
|
1 | Hàng rau | Đ/m2/tháng/hộ | 35.000 |
|
2 | Hàng thịt | Đ/m2/tháng/hộ | 35.000 |
|
3 | Hàng thịt gà, vịt | Đ/m2/tháng/hộ | 35.000 |
|
4 | Hàng cá | Đ/m2/tháng/hộ | 35.000 |
|
|
|
|
| |
| CHỢ TRUNG TÂM |
|
|
|
I | Đơn giá đối với hộ thuê điểm kinh doanh cố định thường xuyên |
|
|
|
1 | Dãy khu A | Đ/m2/tháng/hộ | 45.000 |
|
2 | Dãy khu B | Đ/m2/tháng/hộ | 45.000 |
|
3 | Dãy khu C | Đ/m2/tháng/hộ | 45.000 |
|
4 | Dãy khu D | Đ/m2/tháng/hộ | 45.000 |
|
5 | Dãy khu E | Đ/m2/tháng/hộ | 35.000 |
|
6 | Dãy khu F | Đ/m2/tháng/hộ | 80.000 |
|
7 | Dãy khu G | Đ/m2/tháng/hộ | 25.000 |
|
8 | Dãy khu H | Đ/m2/tháng/hộ | 40.000 |
|
II | Hàng thực phẩm, thức ăn chín | Đ/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
III | Kinh doanh khác, hàng quà ăn sáng | Đ/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
IV | Nông sản tự tiêu, giải khát | Đ/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
| CHỢ XÉP |
|
|
|
| Điểm kinh doanh cố định |
|
|
|
| Gian hàng | Đ/m2/tháng | 7.000 |
|
I | CHỢ MUỔI NỌI |
|
|
|
1 | Giết mổ gia súc, ăn uống | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 | (vào thứ 4) |
15.000 | (vào CN) | |||
2 | Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 | (vào thứ 4) |
15.000 | (vào CN) | |||
3 | Hàng rau, hoa quả | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
4 | Kinh doanh khác (tạp hóa) | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 | (vào thứ 4) |
15.000 | (vào CN) | |||
5 | Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 | (vào thứ 4) |
15.000 | (vào CN) | |||
II | CHỢ BẢN LẦM |
|
|
|
1 | Giết mổ gia súc, ăn uống | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
2 | Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
3 | Hàng rau, hoa quả | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
4 | Kinh doanh khác (tạp hóa) | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
5 | Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
| CHỢ PHỔNG LÁI |
|
|
|
1 | Giết mổ gia súc, ăn uống | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
2 | Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
3 | Hàng rau, hoa quả | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
4 | Kinh doanh khác (tạp hóa) | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
5 | Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
| CHỢ MƯỜNG É |
|
|
|
1 | Giết mổ gia súc, ăn uống | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
2 | Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
3 | Hàng rau, hoa quả | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
4 | Kinh doanh khác (tạp hóa) | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
5 | Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
| CHỢ PHỔNG LẬP |
|
|
|
1 | Giết mổ gia súc, ăn uống | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
2 | Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm | Đồng/cơ sở/ngày | 15.000 |
|
3 | Hàng rau, hoa quả | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
4 | Kinh doanh khác (tạp hóa) | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
5 | Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
| CHỢ TRUNG TÂM XÃ |
|
|
|
I | Đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên | Đ/m2/tháng | 29.000 |
|
II | Đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên |
|
|
|
1 | Gian bán thịt gia súc, gia cầm | Đ/tháng | 110.000 |
|
2 | Gian bán cá | Đ/tháng | 100.000 |
|
3 | Gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn | Đ/tháng | 120.000 |
|
4 | Gian bán rau, đậu, củ quả các loại | Đ/ngày | 3.000 |
|
| CHỢ TÔNG LẠNH |
|
|
|
I | Đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên | Đ/m2/tháng | 20.000 |
|
II | Đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên |
|
|
|
| Gian bán thịt gia súc, gia cầm | Đ/ngày | 5.000 |
|
| Gian bán cá | Đ/ngày | 3.000 |
|
| Gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn | Đ/ngày | 3.000 |
|
| Gian bán rau, đậu, củ quả các loại | Đ/ngày | 3.000 |
|
| CHỢ NẬM LẦU |
|
|
|
1 | Giết mổ gia súc, ăn uống | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
2 | Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
3 | Hàng rau, hoa quả | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
4 | Kinh doanh khác (tạp hoá) | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
5 | Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
| CHỢ MƯỜNG KHIÊNG |
|
|
|
1 | Giết mổ gia súc, ăn uống | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 | (vào thứ4) |
15.000 | (vào CN) | |||
2 | Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 | (vào thứ4) |
15.000 | (vào CN) | |||
3 | Hàng rau, hoa quả | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
4 | Kinh doanh khác (tạp hóa) | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 | (vào thứ 4) |
15.000 | (vào CN) | |||
5 | Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 | (vào thứ 4) |
15.000 | (vào CN) | |||
| CHỢ BÓ MƯỜI |
|
|
|
1 | Giết mổ gia súc, ăn uống | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
2 | Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
3 | Hàng rau, hoa quả | Đồng/cơ sở/ngày | 5.000 |
|
4 | Kinh doanh khác (tạp hóa) | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
5 | Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
| CHỢ MƯỜNG BÁM |
|
|
|
1 | Giết mổ gia súc, ăn uống | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
2 | Kinh doanh quả sáng, giải khát, cá tươi, gia cầm | Đồng/cơ sở/ngày | 10.000 |
|
3 | Hàng rau, hoa quả | Đồng/cơ sở/ngày | 2.000 |
|
4 | Kinh doanh khác (tạp hoá, quần áo, …) | Đồng/cơ sở/ngày | 6.000 |
|
