Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›468/QĐ-UBND

Quyết định 468/QĐ-UBND năm 2019 về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 do tỉnh Tuyên Quang ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu468/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành16/12/2019
Người kýPhạm Minh Huấn
Ngày hiệu lực 16/12/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:16/12/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 468/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 16 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Chỉ thị số 16/CT-TTg này 25/6/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 29/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 2503/QĐ-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 23/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 11 về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020; Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 2, Điều 2 Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018-2020;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, kỳ họp thứ 9: Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng - an ninh năm 2020; Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020:

Sở Thông tin và Truyền thông

(Theo biểu đính kèm Quyết định này)

Điều 2.Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở, Thủ trưởng ban, ngành, cơ quan hành chính sự nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Giám đốc doanh nghiệp tổ chức thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch, dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 được giao tại Điều 1 Quyết định này, định kỳ (tháng, quý, năm) tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, các Sở quản lý chuyên ngành về tình hình, kết quả thực hiện theo chế độ quy định.

2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch các chương trình mục tiêu, kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2020.

3. Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2020; thực hiện việc chấp hành, quyết toán ngân sách nhà nước theo đúng Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước.

4. Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện chỉ tiêu thu, nộp ngân sách theo đúng các Luật Thuế và quy định hiện hành của Nhà nước.

5. Giám đốc Kho bạc nhà nước Tuyên Quang hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện công tác thu nộp các khoản thu ngân sách nhà nước; kiểm soát, cấp phát thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước theo đúng Luật ngân sách nhà nước và quy định, hướng dẫn cụ thể của Bộ Tài chính.

6. Giám đốc Sở quản lý chuyên ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện chỉ tiêu kế hoạch nhà nước, dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 thuộc lĩnh vực, địa bàn được giao trách nhiệm quản lý.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước Tuyên Quang; Giám đốc Sở, Thủ trưởng ban, ngành; Chi cục trưởng Chi cục Hải quan tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành trong năm kế hoạch và năm ngân sách 2020./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ; (báo cáo)
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư; (báo cáo)
- Bộ Tài chính; (báo cáo)
- Thường trực Tỉnh ủy; (báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh; (báo
cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Phó CVP UBND tỉnh;
- Trưởng, phó
trưởng phòng, CV khối NCTH;
- Lưu: VT (Hth.200).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Phạm Minh Huấn

 

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG - PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2020

Tổng số

Chi tiết theo các huyện, thành phố

Tại tỉnh

Sơn Dương

Yên Sơn

TP. Tuyên Quang

Hàm Yên

Chiêm Hóa

Na Hang

Lâm Bình

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng số thuê bao điện thoại

Thuê bao

676.000

 

139.260

133.010

154.584

92.563

98.978

33.490

24.115

 

Trong đó: Phát triển mới trong năm

Thuê bao

130.000

 

26.780

20.045

35.260

17.800

19.035

6.440

4.640

 

- Mật độ thuê bao Internet/100 dân

Thuê bao

12,0

 

10,0

9,0

31,0

9,0

7,0

7,0

8,0

 

- Tỷ lệ thuê bao điện thoại BQ/100 người dân

Thuê bao

63,0

 

54,0

67,1

86,1

56,0

52,5

54,6

54,3

 

- Số xã có nhà bưu điện văn hóa xã

Xã

110

 

28

25

5

15

25

7

5

 

- Tỷ lệ số xã có nhà bưu điện văn hóa xã

%

85,0

 

87,5

89,0

33,0

88,2

100,0

63,6

62,5

II

SỰ NGHIỆP PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sự nghiệp phát thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tỷ lệ dân số được phủ sóng phát thanh

%

99,0

 

100,0

100,0

100,0

100,0

98,0

98,0

97,0

 

- Tỷ lệ dân số được nghe đài phát thanh

%

96,0

 

98,7

100,0

100,0

96,0

94,0

96,0

92,0

 

- Số hộ nghe Đài tiếng nói Việt Nam

Hộ

207.176

 

48.713

32.015

43.529

30.281

33.000

10.106

9.532

 

- Tỷ lệ hộ được nghe Đài tiếng nói Việt Nam

%

97,0

 

98,8

100,0

100,0

99,0

96,0

95,0

92,0

 

- Số giờ phát chương trình địa phương

Giờ/năm

4.420

2.972

183

183

183

216

317

183

183

 

Trong đó: Chương trình phát thanh tiếng dân tộc

Giờ/năm

1.695

1.695

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số giờ tiếp âm Đài Trung ương + Đài tỉnh

Giờ/năm

91.579

7.026

9.034

15.604

15.695

6.844

17.040

13.414

6.922

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đài tỉnh

Giờ/năm

7.026

7.026

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đài huyện, thành phố

Giờ/năm

58.273

 

6.844

6.844

2.555

6.844

14.850

13.414

6.922

 

+ Trạm cụm cơ sở

Giờ/năm

26.280

 

2.190

8.760

13.140

 

2.190

 

 

2

Sự nghiệp truyền hình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tỷ lệ dân số được phủ sóng truyền hình

%

99,0

 

98,8

100,0

100,0

98,0

98,0

98,0

98,0

 

- Tỷ lệ dân số được xem truyền hình

%

96,0

 

98,8

98,0

100,0

95,5

92,0

95,0

95,0

 

- Số hộ xem được Đài truyền hình Việt Nam

Hộ

201.491

 

48.713

31.105

42.596

28.126

31.625

9.690

9.636

 

- Tỷ lệ hộ xem được Đài truyền hình Việt Nam

%

96,0

 

98,8

100,0

100,0

95,0

92,0

95,0

93,0

 

- Số giờ phát chương trình địa phương

Giờ/năm

13.140

13.140

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thời lượng truyền hình bằng tiếng dân tộc

Giờ/năm

1.095

1.095

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số giờ tiếp sóng đài truyền hình Trung ương + đài tỉnh

Giờ/năm

226.663

105.120

22.083

2.920

 

20.802

37.412

25.732

12.594

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đài tỉnh

Giờ/năm

105.120

105.120

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đài huyện, thành phố

Giờ/năm

80.663

 

13.323

 

 

20.802

19.892

19.892

6.754

 

+ Trạm cụm cơ sở

Giờ/năm

40.880

 

8.760

2.920

 

 

17.520

5.840

5.840

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
468/QĐ-UBNDQuyết định 468/QĐ-UBNDQuyết định số 468/QĐ-UBNDQuyết định 468/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định số 468/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định 468 QĐ UBND của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu468/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                            Ngày ban hành16/12/2019
                            Người kýPhạm Minh Huấn
                            Ngày hiệu lực 16/12/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu468/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                                                  Ngày ban hành16/12/2019
                                                  Người kýPhạm Minh Huấn
                                                  Ngày hiệu lực 16/12/2019
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan