Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 322/2011/QĐ-UBND

Quyết định 322/2011/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu phí chợ quy định tại Quyết định 311/2008/QĐ-UBND và Quyết định 132/2010/QĐ-UBND quy định tỷ lệ (%) trích để lại đối với chợ Đồng Văn - huyện Bình Liêu do tỉnh Quảng Ninh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 322/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành 27/01/2011
Người ký Nhữ Thị Hồng Liên
Ngày hiệu lực 06/02/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 27/01/2011 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 322/2011/QĐ-UBND

Hạ Long, ngày 27 tháng 01 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỨC THU PHÍ CHỢ QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 311/2008/QĐ-UBND NGÀY 29/01/2008 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 132/2010/QĐ-UBND NGÀY 14/01/2010 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH; QUY ĐỊNH TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI ĐỐI VỚI CHỢ ĐỒNG VĂN - HUYỆN BÌNH LIÊU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND số 31/2004/QH11 ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XI, kỳ họp thứ 10 về việc bổ sung, điều chỉnh khung mức thu một số loại phí, lệ phí, quy định mức thu cụ thể một số loại phí;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 228/TC-QLG ngày 20/01/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí chợ đối với các điểm bán hàng cố định với một số chợ trên địa bàn thị xã Uông Bí, thành phố Móng Cái, huyện Yên Hưng, Vân Đồn, Tiên Yên, Ba Chẽ, Bình Liêu và thành phố Hạ Long như sau:

1. Điều chỉnh mức thu phí chợ đối với chợ Trung tâm - thị xã Uông Bí tại điểm 3.1 mục 3 Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của UBND tỉnh như Phụ lục số 1 kèm theo.

2. Điều chỉnh mức thu phí chợ đối với chợ Móng Cái - Thành phố Móng Cái tại điểm 4.1 mục 4 Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của UBND tỉnh như Phụ lục số 2 kèm theo.

3. Điều chỉnh mức thu phí chợ đối với chợ Rừng - huyện Yên Hưng tại điểm 6.1 mục 6 Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 và mục 6 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 132/2010/QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của UBND tỉnh như Phụ lục số 3 kèm theo.

4. Điều chỉnh mức thu phí chợ đối với chợ Cái Rồng - huyện Vân Đồn tại điểm 8.1 mục 8 Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của UBND tỉnh, mức thu phí là 20.000 đồng/m2/tháng.

5. Điều chỉnh mức thu phí chợ đối với chợ Trung tâm huyện - huyện Tiên Yên tại điểm 9.1 mục 9 Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của UBND tỉnh như Phụ lục số 4 kèm theo.

6. Điều chỉnh mức thu phí chợ đối với chợ Trung tâm huyện - huyện Ba Chẽ tại điểm 10.1 mục 10 Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của UBND tỉnh như Phụ lục số 5 kèm theo.

7. Điều chỉnh mức thu phí chợ đối với chợ Trung tâm thị trấn, chợ Cửa khẩu Hoành Mô, chợ Đồng Văn - huyện Bình Liêu tại Quyết định số 132/2010/QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của UBND tỉnh như sau:

- Chợ Trung tâm thị trấn: 15.000 đồng/m2/tháng.

- Chợ Cửa khẩu Hoành Mô: 15.000 đồng/m2/tháng.

- Chợ Đồng Văn: 12.000 đồng/m2/tháng.

8. Điều chỉnh mức thu phí chợ đối với Trung tâm thương mại Bãi Cháy (chợ Vườn Đào) - thành phố Hạ Long tại điểm 1.13 mục 1 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 132/2010/QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của UBND tỉnh như Phụ lục số 6 kèm theo.

Điều 2. Quy định tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí tại chợ Đồng Văn - huyện Bình Liêu là 100%.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các mức thu phí chợ quy định tại điểm 3.1 mục 3; điểm 4.1 mục 4; điểm 6.1 mục 6; điểm 8.1 mục 8; điểm 9.1 mục 9; điểm 10.1 mục 10 - Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của UBND tỉnh và tại mục 6; tại điểm 11.1; 11.2; 11.3 mục 11; điểm 1.13 mục 1 - Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 132/2010/QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của UBND tỉnh.

Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định điều chỉnh này vẫn được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/20008 và Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

 

TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nhữ Thị Hồng Liên

 

PHỤ LỤC SỐ 1:

MỨC THU PHÍ CHỢ ĐỐI VỚI CÁC ĐIỂM BÁN HÀNG CỐ ĐỊNH TẠI CHỢ TRUNG TÂM - THỊ XÃ UÔNG BÍ
(Kèm theo Quyết định số 322 /2011/QĐ-UBND ngày 27/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

TT

Nội dung

Mức thu phí chợ (đồng/m2/tháng)

1

Nhà chợ mái tôn (Chợ chính)

 

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất

45.000

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2

35.000

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3

30.000

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4

25.000

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 5

20.000

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi còn lại

15.000

2

Khu ki ốt phía Tây và Đông Bắc

40.000

3

Khu vị trí đấu giá

25.000

4

Nhà chợ mái Prôximăng

 

4.1

Khu vực thực phẩm tươi sống

 

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất

40.000

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2

35.000

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3

30.000

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4

22.000

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi còn lại

17.000

4.2

Khu vực còn lại

 

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất

30.000

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2

25.000

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3

22.000

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4

20.000

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 5

15.000

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi còn lại

12.000

5

Khu chợ phụ có mái che

25.000

 

PHỤ LỤC SỐ 2:

MỨC THU PHÍ CHỢ ĐỐI VỚI CÁC ĐIỂM BÁN HÀNG CỐ ĐỊNH TẠI CHỢ MÓNG CÁI - THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
(Kèm theo Quyết định số 322/2011/QĐ-UBND ngày 27/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

TT

Nội dung

Mức thu phí chợ (đồng/m2/tháng)

I

Khu vực chợ Móng Cái

 

1

Chợ Trung tâm Móng Cái

Giữ nguyên mức thu tại QĐ 311/2008

2

Khu vực sân chợ trung tâm

 

- 

Các điểm kinh doanh cơm hộp

100.000

 -

Các điểm kinh doanh giải khát, hoa quả

60.000

II

Khu vực chợ số 2

 

1

Khu vực trong chợ:

 

 

 - Quầy ống

80.000

 

 - Quầy góc

90.000

 

 - Quầy xép

80.000

2

Khu vực cửa sắt:

 

 

 - Quầy ống

80.000

 

 - Quầy góc

90.000

3

Khu vực xép

80.000

4

Khu mái tôn sân chợ:

 

 

 - Quầy ống

80.000

 

 - Quầy góc

90.000

5

Khu đổi tiền

80.000

III

Khu vực chợ số 3

 

1

Khu v­ực hàng thịt

50.000

2

Khu vực hàng thực phẩm

50.000

3

Khu vực hàng khô trong chợ

 

 

 - Quầy ống

50.000

 

 - Quầy góc

70.000

4

Khu vực cá sục sống

40.000

5

Khu vực mái tôn ngoài, mái che ngoài

 

 

 - Khu mặt đ­ường nội bộ. (không kể khu đối diện rau lòng đư­ờng)

50.000

 

 - Khu còn lại

(các lô bên trong; đối diện rau lòng đường)

 

 

 + Quầy góc

50.000

 

 + Quầy ống

40.000

6

Khu vực Ki ốt

 

 

- Ki ốt góc

70.000

 

- Ki ốt ống

40.000

 

- Khu 15 ki ốt đấu giá cũ

 

 

 + Ki ốt góc

180.000

 

 + Ki ốt ống

125.000

7

Khu vực hàng cam

35.000

8

Khu vực hàng sò, hàng cá

45.000

9

Khu vực rau lòng đ­ường

40.000

10

Khu vực hàng ăn

45.000

 

PHỤ LỤC SỐ 3:

MỨC THU PHÍ CHỢ ĐỐI VỚI CÁC ĐIỂM BÁN HÀNG CỐ ĐỊNH TẠI CHỢ RỪNG - HUYỆN YÊN HƯNG
(Kèm theo Quyết định số 322 /2011/QĐ-UBND ngày 27 /01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

TT

Nội dung

Mức thu phí chợ

(đ/m2/tháng)

 

 

1

Nhà chợ chính tầng 1:

 

 

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất

60.000

 

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2

45.000

 

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3

40.000

 

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4

35.000

 

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 5

30.000

 

 

Vị trí kinh doanh còn lại

25.000

 

2

Nhà chợ chính tầng 2:

 

 

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất

35.000

 

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2

30.000

 

 

Vị trí kinh doanh còn lại

25.000

 

3

Nhà chợ chính tầng 3:

 

 

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất

25.000

 

 

Vị trí kinh doanh còn lại

20.000

 

4

Nhà chợ phụ

 

 

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất

35.000

 

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2

30.000

 

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3

25.000

 

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4

20.000

 

 

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 5

15.000

 

 

Vị trí kinh doanh còn lại

10.000

 

 

PHỤ LỤC SỐ 4:

MỨC THU PHÍ CHỢ ĐỐI VỚI CÁC ĐIỂM BÁN HÀNG CỐ ĐỊNH TẠI CHỢ TRUNG TÂM - HUYỆN TIÊN YÊN
(Kèm theo Quyết định số 322/2011/QĐ-UBND ngày 27/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

TT

Nội dung

Mức thu phí chợ

(đ/m2/tháng)

1

Nhà chợ chính 2 tầng

 

1.1

Tầng 1

 

-

Vị trí thuận lợi thứ nhất

40.000

-

Vị trí thuận lợi còn lại

35.000

1.2

Tầng 2

 

-

Vị trí thuận lợi thứ nhất

30.000

-

Vị trí thuận lợi còn lại

25.000

2

Nhà chợ phụ:

 

-

Vị trí thuận lợi thứ nhất

40.000

-

Vị trí thuận lợi còn lại

35.000

 

PHỤ LỤC SỐ 5:

MỨC THU PHÍ CHỢ ĐỐI VỚI CÁC ĐIỂM BÁN HÀNG CỐ ĐỊNH TẠI CHỢ TRUNG TÂM - HUYỆN BA CHẼ
(Kèm theo Quyết định số 322/2011/QĐ-UBND ngày 27/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

TT

Nội dung

Mức thu phí chợ

(đ/m2/tháng)

1

Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất

13.000

2

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2

11.000

3

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3

9.000

4

Vị trí kinh còn lại

7.000

 

PHỤ LỤC SỐ 6:

MỨC THU PHÍ CHỢ ĐỐI VỚI CÁC ĐIỂM BÁN HÀNG CỐ ĐỊNH TẠI TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VƯỜN ĐÀO (CHỢ VƯỜN ĐÀO) - THÀNH PHỐ HẠ LONG
(Kèm theo Quyết định số 322/2011/QĐ-UBND ngày 27/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

STT

Nội dung

Mức thu phí chợ (đ/m2/tháng)

1

Vị trí kinh doanh thuận lợi nhất

 160.000

2

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 2

 140.000

3

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 3

110.000

4

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 4

 100.000

5

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 5

 80.000

6

Vị trí kinh doanh thuận lợi thứ 6

 75.000

7

Vị trí kinh doanh còn lại

 70.000

 

Từ khóa:
322/2011/QĐ-UBND Quyết định 322/2011/QĐ-UBND Quyết định số 322/2011/QĐ-UBND Quyết định 322/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Ninh Quyết định số 322/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Ninh Quyết định 322 2011 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 322/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành 27/01/2011
Người ký Nhữ Thị Hồng Liên
Ngày hiệu lực 06/02/2011
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 322/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành 27/01/2011
Người ký Nhữ Thị Hồng Liên
Ngày hiệu lực 06/02/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí chợ đối với các điểm bán hàng cố định với một số chợ trên địa bàn thị xã Uông Bí, thành phố Móng Cái, huyện Yên Hưng, Vân Đồn, Tiên Yên, Ba Chẽ, Bình Liêu và thành phố Hạ Long như sau:
  • Điều 2. Quy định tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí tại chợ Đồng Văn - huyện Bình Liêu là 100%.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các mức thu phí chợ quy định tại điểm 3.1 mục 3; điểm 4.1 mục 4; điểm 6.1 mục 6; điểm 8.1 mục 8; điểm 9.1 mục 9; điểm 10.1 mục 10 - Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của UBND tỉnh và tại mục 6; tại điểm 11.1; 11.2; 11.3 mục 11; điểm 1.13 mục 1 - Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 132/2010/QĐ-UBND ngày 14/01/2010 của UBND tỉnh.
  • Điều 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan