Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 30/2017/QĐ-UBND

Quyết định 30/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 30/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 12/05/2017
Người ký Nguyễn Dung
Ngày hiệu lực 01/06/2017
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 12/05/2017 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/2017/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 12 tháng 5 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá.

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 817/STC-QLGCS ngày 31 tháng 3 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

1. Đối tượng áp dụng:

a) Chủ các phương tiện xe đạp, xe đạp điện, xe máy, xe máy điện, xe mô tô, xe ô tô (bao gồm: Xe ô tô chở người, xe ô tô tải, rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo) có nhu cầu trông giữ tại các điểm đỗ, bến bãi trông giữ phương tiện được cấp có thẩm quyền cho phép.

b) Tổ chức, cá nhân đã được cấp phép thực hiện việc trông giữ xe.

2. Phạm vi áp dụng:

a) Các điểm, bãi trông giữ xe tại các trường học, bao gồm các trường: Mầm non, tiểu học, trung học, trung cấp, cao đẳng, đại học, học viện và các trung tâm giáo dục đào tạo, trung tâm dạy nghề.

b) Các điểm, bãi trông giữ xe công cộng: Bến xe, chợ, siêu thị, bệnh viện, trung tâm y tế, trung tâm văn hóa, trung tâm thể thao, công viên, đường phố và các khu vực tổ chức lễ hội.

c) Các điểm, bãi trông giữ xe chất lượng cao (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera giám sát theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi, quản lý điểm đỗ, ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra, tính tiền, in hóa đơn tự động, có bảo hiểm gửi xe,…) và các điểm tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bãi biển.

d) Đối với việc trông giữ xe tại các cơ quan hành chính nhà nước, thực hiện theo quy định tại Quyết định số 129/2007/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ là trông giữ xe miễn phí cho người đến giao dịch, làm việc.

đ) Đối với các dự án đầu tư kinh doanh dịch vụ chuyên về trông giữ xe được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư với nguồn vốn đầu tư ngoài ngân sách, trường hợp do tổng mức đầu tư lớn có phương án xây dựng mức giá dịch vụ trông giữ xe cao hơn mức quy định tại Quyết định này thì Chủ đầu tư gửi phương án về Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt cho từng dự án cụ thể.

3. Mức giá dịch vụ trông giữ xe:

a) Mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với những điểm bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách hoặc vốn xem như ngân sách nhà nước được áp dụng theo mức giá cụ thể quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với những điểm bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng theo mức giá tối đa quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định này.

Người đứng đầu doanh nghiệp, tổ chức được cấp có thẩm quyền cấp phép hoạt động dịch vụ trông giữ xe được quyết định mức giá cụ thể, nhưng không được cao hơn mức giá tối đa quy định tại điểm b khoản 3 này.

c) Mức giá quy định tại điểm a và b khoản 3 nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

d) Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm thì mức giá cả ngày và đêm tối đa bằng mức giá ban ngày cộng với mức giá ban đêm.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế chủ trì phối hợp với các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan triển khai, xác định, phân loại các điểm trông giữ xe trên địa bàn để áp dụng mức thu theo đúng quy định.

2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh mức giá dịch vụ trông giữ xe khi tình hình giá cả thị trường biến động (tăng, giảm) trên 20% so với thời điểm ban hành Quyết định này.

3. Thủ trưởng các doanh nghiệp, tổ chức và các cá nhân được cấp có thẩm quyền cấp phép thực hiện dịch vụ trông giữ xe có trách nhiệm tổ chức thu giá dịch vụ trông giữ xe quy định tại Điều 1 quyết định này. Quản lý nguồn thu và thực hiện các nghĩa vụ tài chính, thuế theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2017; thay thế Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy; Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Dung

 

PHỤ LỤC 1

GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE

Tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

TT

Địa điểm/Loại phương tiện

Mức thu (đồng/phương tiện)

Ban ngày

(06h-22h)

Ban đêm

(Sau 22h đến trước 5h sáng hôm sau)

Khoán theo tháng

I

Các điểm trông giữ xe tại trường học, bao gồm: Mầm non, tiểu học, trung học, trung cấp, cao đẳng, đại học, học viện; trung tâm đào tạo, dạy nghề

1

Xe đạp, xe đạp điện

500

1.000

15.000

2

Xe máy, xe máy điện, xe mô tô 2 bánh và các loại xe thô sơ khác

1.000

2.000

30.000

3

Xe mô tô 3 bánh, xe taxi, xe ô tô con 7 chỗ trở xuống

10.000

15.000

150.000

II

Các điểm trông giữ xe công cộng: Bến xe, chợ, siêu thị, bệnh viện, trung tâm y tế, trung tâm văn hóa, trung tâm thể thao, công viên, đường phố, khu vực tổ chức lễ hội

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

30.000

2

Xe máy, xe máy điện, xe mô tô 2 bánh và các loại xe thô sơ khác

2.000

4.000

60.000

3

Xe mô tô 3 bánh, xe taxi, xe ô tô con 7 chỗ trở xuống

12.000

20.000

200.000

4

Xe ô tô chở người dưới 16 chỗ và xe tải có trọng tải dưới 2,5 tấn

20.000

30.000

350.000

5

Xe ô tô chở người từ 16 - 24 chỗ và xe tải có trọng tải từ 2,5 - 5 tấn

25.000

40.000

450.000

6

Xe ô tô chở người trên 24 chỗ, xe giường nằm, xe tải có trọng tải từ trên 5 tấn và các loại xe container

30.000

50.000

600.000

II

Các điểm trông giữ xe chất lượng cao (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera giám sát theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi, quản lý điểm đỗ, ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra, tính tiền, in hóa đơn tự động, có bảo hiểm gửi xe,…) và các điểm tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bãi biển

1

Xe đạp, xe đạp điện

2.000

4.000

60.000

2

Xe máy, xe máy điện, xe mô tô 2 bánh và các loại xe thô sơ khác

4.000

5.000

100.000

3

Xe mô tô 3 bánh, xe taxi, xe ô tô con 7 chỗ trở xuống

15.000

25.000

300.000

4

Xe ô tô chở người dưới 16 chỗ và xe tải có trọng tải dưới 2,5 tấn

30.000

50.000

600.000

5

Xe ô tô chở người từ 16 - 24 chỗ và xe tải có trọng tải từ 2,5 - 5 tấn

40.000

60.000

800.000

6

Xe ô tô chở người trên 24 chỗ, xe giường nằm, xe tải có trọng tải từ trên 5 tấn và các loại xe container

50.000

75.000

1.000.000

 

PHỤ LỤC 2

GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE TỐI ĐA

Tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

TT

Địa điểm/Loại phương tiện

Mức thu (đồng/phương tiện)

Ban ngày

(06h-22h)

Ban đêm

(Sau 22h đến trước 5h sáng hôm sau)

Khoán theo tháng

1

Xe đạp, xe đạp điện

2.000

4.000

60.000

2

Xe máy, xe máy điện, xe mô tô 2 bánh và các loại xe thô sơ khác

4.000

5.000

100.000

3

Xe mô tô 3 bánh, xe taxi, xe ô tô con 7 chỗ trở xuống

15.000

25.000

300.000

4

Xe ô tô chở người dưới 16 chỗ và xe tải có trọng tải dưới 2,5 tấn

30.000

50.000

600.000

5

Xe ô tô chở người từ 16 - 24 chỗ và xe tải có trọng tải từ 2,5 - 5 tấn

40.000

60.000

800.000

6

Xe ô tô chở người trên 24 chỗ, xe giường nằm, xe tải có trọng tải từ trên 5 tấn và các loại xe container

50.000

75.000

1.000.000

 

 

 

Từ khóa:
30/2017/QĐ-UBND Quyết định 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Quyết định 30/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định 30 2017 QĐ UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 30/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 12/05/2017
Người ký Nguyễn Dung
Ngày hiệu lực 01/06/2017
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 30/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 12/05/2017
Người ký Nguyễn Dung
Ngày hiệu lực 01/06/2017
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan