Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›2313/QĐ-TTg

Quyết định 2313/QĐ-TTg năm 2015 về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2313/QĐ-TTg
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThủ tướng Chính phủ
Ngày ban hành18/12/2015
Người kýNguyễn Tấn Dũng
Ngày hiệu lực 18/12/2015
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:18/12/2015Tình trạng:Đã hủy

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2313/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 11 năm 2001;

Căn cứ Nghị quyết số 98/2015/QH13 ngày 10 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội Khóa XIII về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 10814/TTr-BKHĐT ngày 08 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công an, Quốc phòng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Y tế, Lao động - Thương binh và Xã hội các chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 tại các Phụ lục đính kèm.

Điều 2.Giao Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước các chỉ tiêu liên quan đến kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016, gồm: Thông tin và truyền thông, giáo dục và đào tạo, văn hóa, thể dục thể thao, phát thanh, truyền hình; nhiệm vụ điều tra cơ bản; nhiệm vụ sản xuất như đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 10814/TTr-BKHĐT nêu trên.

Điều 3.Căn cứ các chỉ tiêu được giao tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định này, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan khác ở Trung ương, Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước:

1. Thông báo cho các đơn vị liên quan các chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 trước ngày 31 tháng 12 năm 2015 để triển khai thực hiện.

2. Triển khai thực hiện các chỉ tiêu về dự trữ quốc gia theo kế hoạch được giao.

3. Phấn đấu hoàn thành các chỉ tiêu định hướng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 theo Nghị quyết của Quốc hội về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 và Quyết định này.

4. Định kỳ hàng quý gửi báo cáo tình hình triển khai và kết quả thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Chính phủ.

Điều 4.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5.Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ
Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc;
- Lưu: VT, KTTH (3b).

THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

 

DANH MỤC PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư

2. Bộ Tài chính

3. Bộ Quốc phòng

4. Bộ Công an

5. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

6. Bộ Công Thương

7. Bộ Y tế

8. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

 

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

DANH MỤC PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

 

Số lượng trang

- Phụ lục

01

 

CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: %

STT

Chỉ tiêu

Kế hoạch năm 2016

1

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (GDP)

Khoảng 6,7

2

Tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

Dưới 5

3

Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội so GDP

Khoảng 31

4

Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

85

 

Bộ Tài chính

DANH MỤC PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

 

Số lượng trang

- Phụ lục I

01

- Phụ lục II

01

- Phụ lục III

01

 

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI TĂNG DỰ TRỮ QUỐC GIA NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Bộ

Kế hoạch năm 2016

 

TỔNG SỐ

770.000

1

Bộ Tài chính

250.000

2

Bộ Quốc phòng

220.000

3

Bộ Công an

220.000

4

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

80.000

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH DỰ TRỮ QUỐC GIA VỀ LƯƠNG THỰC NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Tấn

STT

Chỉ tiêu

Kế hoạch năm 2016

I

Lương thực tồn kho đầu kỳ (quy thóc)

502.234

-

Thóc

162.234

-

Gạo

170.000

II

Lương thực xuất ra (quy thóc)

429.234

-

Thóc

89.234

-

Gạo

170.000

III

Lương thực mua vào (quy thóc)

420.000

-

Thóc

80.000

-

Gạo

170.000

IV

Lương thực dự trữ cuối năm (quy thóc)

493.000

-

Thóc

153.000

-

Gạo

170.000

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH MUA TĂNG VẬT TƯ, THIẾT BỊ DỰ TRỮ QUỐC GIA NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2016

 

TỔNG GIÁ TRỊ

Triệu đồng

250.000

1

Máy phát điện loại 100-150 KVA

Chiếc

20

2

Máy bơm nước chữa cháy

Bộ

200

3

Xuồng cao tốc

Bộ

50

 

- Loại DT3

Bộ

20

 

- Loại DT2

Bộ

30

4

Thiết bị khoan cắt

Bộ

30

5

Nhà bạt

Bộ

2.500

 

- Loại 16,5 m2

Bộ

1.000

 

- Loại 24,75 m2

Bộ

1.000

 

- Loại 60 m2

Bộ

500

6

Phao áo cứu sinh

Chiếc

50.000

7

Phao tròn cứu sinh

Chiếc

50.000

 

Bộ Quốc phòng

DANH MỤC PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

 

Số lượng trang

- Phụ lục I

01

- Phụ lục II

01

- Phụ lục III

01

- Phụ lục IV

01

 

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH MUA TĂNG VẬT TƯ, THIẾT BỊ DỰ TRỮ QUỐC GIA NĂM 2016
(Kèm theo
Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2016

 

TỔNG GIÁ TRỊ

Triệu đồng

220.000

1

Xe ô tô URAL-4320 (6x6)

Chiếc

10

2

Xe tra nạp xăng dầu loại 12,5 m3 cho máy bay Su-27, Su-30

Chiếc

2

3

Kim loại màu

Tấn

85

4

Thuốc nổ Octogen tinh khiết (HMX) loại 1

Tấn

20

5

Thủy tinh quang học

Tấn

10

6

Áo giáp các loại

Chiếc

1.650

7

Mũ chống đạn AK

Chiếc

400

8

Trạm nguồn điện ESP 15 KW (ESP-15KW)

Tổ

15

9

Camera ảnh nhiệt tích hợp đo xa laser JIM RL

Bộ

5

10

Hệ trục chân vịt và chân vịt đồng bộ (tàu TT400)

Bộ

2

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH DỰ ÁN PHIÊN ĐỔI HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA NĂM 2016
(Kèm theo
Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2016

1

Giấy in chuyên dụng bản đồ

Tấn

100

2

Nhiên liệu TC-1

m3

4.000

3

Săm lốp máy bay

Bộ

300

4

Bình điện máy bay

Bộ

40

5

Đèn linh kiện điện tử GИ-19Ь

Bộ

10

6

Dù giảm tốc máy bay

Chiếc

40

7

Khóa NV KS-32/64, 32/64M

Chiếc

400

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH XUẤT GIẢM KHÔNG THU TIỀN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA NĂM 2016
(Kèm theo
Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2016

 

TỔNG GIÁ TRỊ

Triệu đồng

47.819

1

Xe KAMAZ-53212

Xe

5

2

Máy điện thoại TA-57

Chiếc

2.990

3

Bộ khí tài phòng da OZK

Bộ

5.172

4

Ống nhòm nhìn đêm NL-91/M1-XD4

Chiếc

49

5

Ống nhòm nhìn đêm NL-92/M1-XD4

Chiếc

160

6

Áo giáp mặc trong ASA 100 VIP

Chiếc

50

7

Mũ chống đạn ZETTA-4

Chiếc

150

8

Máy mã thoại DCT-98

Bộ

45

9

Máy mã thoại VR-01

Bộ

50

10

Khóa thuật toán

Bộ

50

11

Thuốc nổ TNT cốm

Kg

12

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH XUẤT BÁN THU TIỀN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA NĂM 2016
(Kèm theo
Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2016

 

TỔNG GIÁ TRỊ

Triệu đồng

5.068

1

Thuốc nổ TNT bánh 200g

Kg

99.969,6

2

Thuốc nổ TNT bánh 400g

Kg

99.960,6

 

Bộ Công an

DANH MỤC PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

 

Số lượng trang

- Phụ lục I

01

- Phụ lục II

01

 

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH MUA TĂNG VẬT TƯ, THIẾT BỊ DỰ TRỮ QUỐC GIA NĂM 2016
(Kèm theo
Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2016

 

TỔNG GIÁ TRỊ

Triệu đồng

220.000

1

Xe chở quân trung đội

Chiếc

20

2

Xe chữa cháy công nghệ cao

Chiếc

3

3

Xe tác chiến thiết lập Barrie phòng chống bạo loạn

Chiếc

3

4

Xe chuyên dùng phục vụ cứu hộ đa năng

Bộ

3

5

Thiết bị cơ động thu chặn, định vị điện thoại di động vệ tinh Thuraya/Isatphone Pro

Hệ thống

1

6

Tháp đèn chiếu sáng cơ động

Bộ

55

7

Thiết bị phát hiện và nhận dạng chất nổ

Bộ

10

8

Súng tiểu liên

Khẩu

500

9

Đạn 9x19mm

Viên

2.000.000

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH XUẤT GIẢM KHÔNG THU TIỀN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA NĂM 2016
(Kèm theo
Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2016

 

TỔNG GIÁ TRỊ

Triệu đồng

73.002

1

Xe bọc thép chống đạn RAM2000

Chiếc

1

2

Xe chở quân trung đội

Chiếc

26

3

Xe bọc thép chống đạn Hummer

Chiếc

5

4

Xe bọc thép phóng thang chống đạn tác chiến F550 (cả lốp dự phòng)

Chiếc

1

5

Thiết bị giám sát thu ghi bí mật âm thanh, hình ảnh

Bộ

15

6

Hệ thống sào đẩy thang dây bằng khí nén đánh chiếm mục tiêu cao tầng

Hệ thống

20

 

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

DANH MỤC PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

 

Số lượng trang

- Phụ lục I

01

- Phụ lục II

01

- Phụ lục III

01

 

PHỤ LỤC I

CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2016
(Kèm theo
Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

Chỉ tiêu

Kế hoạch năm 2016

Tỷ lệ che phủ rừng

41

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH MUA TĂNG HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA NĂM 2016
(Kèm theo
Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2016

 

TỔNG GIÁ TRỊ

Triệu đồng

80.000

1

Hạt giống ngô

Tấn

200

2

Hóa chất sát trùng Sodium Chlorite 20%

Tấn

200

3

Hóa chất sát trùng Chlorine 65% min

Tấn

500

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH LUÂN PHIÊN ĐỔI HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA NĂM 2016
(Kèm theo
Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2016

1

Hạt giống lúa

Tấn

3.500

2

Hạt giống ngô

Tấn

300

3

Hạt giống rau

Tấn

110

4

Thuốc bảo vệ thực vật

Tấn

350

5

Vắc xin thuốc thú y (vắc xin lở mồm long móng; vắc xin dịch tả heo; vắc xin tụ huyết trùng)

Liều

5.000.000

6

Hóa chất sát trùng cho gia súc (Han-Iodine, Benkocid, Vetvaco-Iodine)

Lít

500.000

7

Hóa chất sát trùng Chlorine cho thủy sản

Tấn

600

 

Bộ Công Thương

DANH MỤC PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

 

Số lượng trang

- Phụ lục I

01

- Phụ lục II

01

 

PHỤ LỤC I

CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2016
(Kèm theo
Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: %

STT

Chỉ tiêu

Kế hoạch năm 2016

1

Tốc độ tăng tổng kim ngạch xuất khẩu

Khoảng 10

2

Tỷ lệ nhập siêu so với kim ngạch xuất khẩu

Dưới 5

3

Mức giảm tỷ suất tiêu hao năng lượng trên một đơn vị GDP so với năm 2015

1,5

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH LUÂN PHIÊN ĐỔI HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA NĂM 2016
(Kèm theo
Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Tấn

STT

Chỉ tiêu

Kế hoạch năm 2016

1

Thuốc nổ TNT

842

2

Thuốc nổ TEN

50

 

Bộ Y tế

DANH MỤC PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

 

Số lượng trang

- Phụ lục

01

 

CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2016
(Kèm theo
Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2016

1

Số giường bệnh trên 1 vạn dân (không bao gồm giường trạm y tế xã)

Giường

24,5

2

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế

%

76

 

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

DANH MỤC PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

 

Số lượng trang

- Phụ lục

01

 

CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2016
(Kèm theo
Quyết định số 2313/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: %

STT

Chỉ tiêu

Kế hoạch năm 2016

1

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều)

1,3 - 1,5

 

- Trong đó: Giảm tỷ lệ hộ nghèo tại các huyện nghèo

4

2

Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị

Dưới 4

3

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

53

 

- Trong đó: Tỷ lệ lao động qua đào tạo từ 3 tháng trở lên có văn bằng chứng chỉ công nhận kết quả đào tạo

21

 

Từ khóa:
2313/QĐ-TTgQuyết định 2313/QĐ-TTgQuyết định số 2313/QĐ-TTgQuyết định 2313/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủQuyết định số 2313/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủQuyết định 2313 QĐ TTg của Thủ tướng Chính phủ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2313/QĐ-TTg
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThủ tướng Chính phủ
                            Ngày ban hành18/12/2015
                            Người kýNguyễn Tấn Dũng
                            Ngày hiệu lực 18/12/2015
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2313/QĐ-TTg
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThủ tướng Chính phủ
                                                  Ngày ban hành18/12/2015
                                                  Người kýNguyễn Tấn Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 18/12/2015
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan