Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 2038/QĐ-UBND

Quyết định 2038/QĐ-UBND năm 2022 về Khung đánh giá tình hình thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội hằng năm và 5 năm cấp huyện trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2038/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành 04/11/2022
Người ký Lê Thành Đô
Ngày hiệu lực 04/11/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 04/11/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2038/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 04 tháng 11 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH KHUNG ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI HẰNG NĂM VÀ 5 NĂM CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;

Căn cứ Quyết định số 288/QĐ-TTg ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Khung đánh giá tình hình thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội;

Căn cứ Quyết định số 1395/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2021 của UBND tỉnh Điện Biên về việc phân công thực hiện hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 1530/SKHĐT-TH ngày 10/8/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Khung đánh giá tình hình thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội hằng năm và 5 năm cấp huyện trên địa bàn tỉnh Điện Biên (sau đây gọi tắt là khung đánh giá) để phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện giao các chỉ tiêu của Khung đánh giá trong các kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm và 5 năm trên địa bàn quản lý từ kế hoạch năm 2023.

Căn cứ tình hình thực tế của từng địa bàn, UBND các huyện, thị xã, thành phố chủ động xem xét, bổ sung các chỉ tiêu khác trong Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm và 5 năm trên địa bàn quản lý cho phù hợp; định kỳ hằng năm và 5 năm báo cáo kết quả thực hiện gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thống kê tỉnh để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

2. Các sở, ban, ngành

Định hướng, hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố xây dựng và thực hiện các chỉ tiêu quy định trong Khung đánh giá thuộc ngành, lĩnh vực mình quản lý.

3. Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Chủ trì hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

- Tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh việc điều chỉnh, bổ sung Khung đánh giá, kịp thời đáp ứng yêu cầu thực tiễn trong quản lý, chỉ đạo, điều hành.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Thành Đô

 

KHUNG ĐÁNH GIÁ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2038/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 của UBND tỉnh Điện Biên)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kỳ báo cáo

A

KINH TẾ

 

 

I

Ngân sách

 

 

1

Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

Tỷ đồng

Hằng năm,

giữa kỳ, 5 năm

 

Tốc độ tăng

%

"

 

Trong đó: Thu nội địa

Tỷ đồng

"

 

Tốc độ tăng

%

"

 

Tỷ lệ thu nội địa/tổng thu NSNN trên địa bàn

%

"

2

Chi cân đối ngân sách địa phương

Tỷ đồng

"

 

Tốc độ tăng

%

"

 

Trong đó: Chi đầu tư phát triển của ngân sách địa phương

Tỷ đồng

"

 

Tốc độ tăng

%

 

 

Tỷ lệ chi đầu tư phát triển của NSĐP trong chi cân đối NSĐP

%

"

II

Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh

 

Hằng năm,

giữa kỳ, 5 năm

1

Doanh nghiệp

 

 

1.1

Số doanh nghiệp đang hoạt động có

Doanh nghiệp

"

Kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hằng năm

Triệu đồng

1.2

Số lao động trong doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hằng năm

Người

"

2

Hợp tác xã

 

Hằng năm,

giữa kỳ, 5 năm

2.1

Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hăng năm

Hợp tác xã

"

2.2

Số lao động trong hợp tác xã đang hoạt động sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hằng năm

Người

Hằng năm,

giữa kỳ, 5 năm

2.3

Số hợp tác xã thành lập mới

Hợp tác xã

Hằng năm,

giữa kỳ, 5 năm

2.4

Số hợp tác xã hoàn tất thủ tục giải thể

"

"

25

Tổng số liên hiệp hợp tác xã

Liên hiệp

"

2.6

Tổng số tổ hợp tác

Tổ

"

3

Hộ kinh doanh

 

Hằng năm, giữa kỳ, 5 năm

3.1

Tổng số hộ kinh doanh đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hằng năm

Hộ

"

3.2

Tổng số vốn đăng ký

Triệu đồng

"

3.3

Tổng số hộ kinh doanh thành lập mới

Hộ

"

III

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

 

 

1

Nông nghiệp

 

Hằng năm,

giữa kỳ, 5 năm

1.1

Giá trị sản phẩm trên 1 ha đất trồng trọt và mặt nước nuôi trồng thủy sản

Tỷ đồng

"

1.2

Cây lương thực có hạt

 

 

1.2.1

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt

Ha

"

 

Trong đó: Lúa

"

"

1.2.2

Sản lượng lương thực có hạt

Tấn

"

 

Trong đó: Lúa

"

"

1.3

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người

Kg

"

1.4

Sản lượng một số cây lâu năm

ĐVT

"

 

(Cây lâu năm: cây công nghiệp dài ngày (Chè, cà phê, cao su, Mắc ca) và cây ăn quả theo đặc thù của huyện, thị xã, thành phố)

 

"

1.5

Số lượng gia súc, gia cầm

 

"

1.5.1

Trâu

Con

"

1.5.2

Bò

"

"

1.5.3

Lợn

"

"

1.5.4

Gia cầm

Nghìn Con

"

1.6

Sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi chủ yếu

 

Hằng năm,

giữa kỳ, 5 năm

1.6.1

Thịt trâu hơi

Tấn

"

1.6.2

Thịt bò hơi

"

"

1.6.3

Thịt lợn hơi

"

"

1.6.4

Thịt gia cầm hơi

Tấn

"

2

Lâm nghiệp

 

 

 

Diện tích rừng trồng mới tập trung

Ha

Hằng năm,

giữa kỳ, 5 năm

3

Thủy sản

Tấn

Hằng năm,

giữa kỳ, 5 năm

3.1

Sản lượng thủy sản

"

"

3.1.1

Nuôi trồng

"

"

3.1.2

Khai thác

"

"

IV

Công nghiệp

 

 

1

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố

ĐVT

Hằng năm,

giữa kỳ, 5 năm

 

(Tùy thuộc sản phẩm chủ yếu của huyện, thị xã, thành phố như điện thương phẩm, xi măng, gạch, đá...)

 

 

V

Thương mại

 

 

1

Thương mại

 

Hằng năm,

giữa kỳ, 5 năm

1.1

Thương nghiệp

Tỷ đồng

"

 

Tốc độ tăng

%

"

1.2

Khách sạn, nhà hàng

Tỷ đồng

"

 

Tốc độ tăng

%

"

1.3

Du lịch, lữ hành

Tỷ đồng

"

 

Tốc độ tăng

%

"

1.4

Dịch vụ

Tỷ đồng

"

 

Tốc độ tăng

%

"

B

XÃ HỘI

 

 

1

Dân số

 

Hằng năm,

giữa kỳ, 5 năm

1.1

Dân số trung bình

Nghìn người

"

 

Trong đó: Tỷ lệ dân số thành thị

%

"

1.2

Mật độ dân số

Người/km2

 

 

Tốc độ tăng dân số

%

"

2

Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm xã hội

%

"

 

so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

 

 

3

Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

%

"

II

Giáo dục đào tạo

 

"

1

Tỷ lệ huy động trẻ em từ 3 tháng tuổi đến 36 tháng tuổi đi nhà trẻ

%

"

2

Tỷ lệ huy động trẻ em từ 3 đến 5 tuổi đi học mẫu giáo

%

"

3

Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông

%

"

3.1

Tiểu học

%

"

3.2

Trung học cơ sở

%

"

3.3

Trung học phổ thông

%

"

4

Tỷ lệ trường học các cấp đạt chuẩn quốc gia

%

Hằng năm,

giữa kỳ, 5 năm

4.1

Mầm non

%

"

4.2

Tiểu học

%

"

4.3

Trung học cơ sở

%

"

4.4

Trung học phổ thông

%

"

5

Tỷ lệ phòng học kiên cố

%

Hằng năm,

giữa kỳ, 5 năm

5.1

Mầm non

"

"

5.2

Tiểu học

"

"

5.3

Trung học cơ sở

"

"

5.4

Trung học phổ thông

"

"

6

Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi đi học các cấp

%

Hằng năm,

(tỷ lệ đi học đúng độ tuổi):

giữa kỳ, 5 năm

6.1

Tiểu học

"

"

6.2

Trung học cơ sở

"

"

6.3

Trung học phổ thông

"

"

7

Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học

Học sinh

"

8

Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên

Học sinh

"

III

Y tế

 

Hằng năm,

giữa kỳ, 5 năm

1

Số dược sĩ đại học trên 10.000 dân

Dược sĩ

"

2

Số điều dưỡng viên trên 10.000 dân

Điều dưỡng

"

3

Số bác sỹ trên 10.000 dân

Bác sĩ

"

4

Số giường bệnh 10.000 dân

Giường

"

5

Số xã đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã đến năm 2025

Xã

"

6

Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế

%

"

7

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

%

"

8

Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế so với dân số

%

Hằng năm,

giữa kỳ, 5 năm

9

Tỷ lệ trạm y tế xã/phường/thị trấn có bác sĩ

%

"

IV

Mức sống dân cư

 

 

1

Tỷ lệ nghèo đa chiều

%

Hằng năm,

giữa kỳ, 5 năm

 

Mức giảm tỷ lệ nghèo đa chiều

%

"

2

Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng

Nghìn đồng

"

3

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội

 

"

4

Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới

%

"

5

Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao

"

"

6

Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu

"

"

7

Số xã được công nhận đạt chuẩn/hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới

Huyện

"

 

Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn/hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới

%

"

8

Số xã được công nhận đạt chuẩn/hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới nâng cao

Huyện

"

 

Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn/hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới nâng cao

%

"

9

Tỷ lệ hộ gia đình đạt danh hiệu gia đình văn hóa

%

"

10

Tỷ lệ thôn/tổ dân phố đạt danh hiệu thôn/tổ dân phố văn hóa

%

"

 

Từ khóa:
2038/QĐ-UBND Quyết định 2038/QĐ-UBND Quyết định số 2038/QĐ-UBND Quyết định 2038/QĐ-UBND của Tỉnh Điện Biên Quyết định số 2038/QĐ-UBND của Tỉnh Điện Biên Quyết định 2038 QĐ UBND của Tỉnh Điện Biên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2038/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành 04/11/2022
Người ký Lê Thành Đô
Ngày hiệu lực 04/11/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2038/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành 04/11/2022
Người ký Lê Thành Đô
Ngày hiệu lực 04/11/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Khung đánh giá tình hình thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội hằng năm và 5 năm cấp huyện trên địa bàn tỉnh Điện Biên (sau đây gọi tắt là khung đánh giá) để phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội.
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan