Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thương mại ›1623/QĐ-CT

Quyết định 1623/QĐ-CT năm 2020 công bố Danh mục 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Công thương thuộc phạm vi, chức năng của Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Vĩnh Phúc

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1623/QĐ-CT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành09/07/2020
Người kýNguyễn Văn Trì
Ngày hiệu lực 09/07/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:09/07/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1623/QĐ-CT

Vĩnh Phúc, ngày 09 tháng 7 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MUC 9 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG CỦA UBND CẤP HUYỆN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 củaChính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quanđến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 688a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ Công thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số: 51/TTr-SCTngày 14 tháng 5 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Công thương thuộc phạm vi, chức năng của UBND cấp huyện (Có phụ lục kèm theo).

- Nội dung cụ thể của 9 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thực hiện theo quy định tại Mục B, Phần II Quyết định số 688a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ Công thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

Sở Công thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết 09 TTHC sửa đổi, bổ sung trên, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo quy định tại điểm a, khoản 3, điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Công thương chuẩn hóa thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ công quốc gia; cập nhật thủ tục hành chính vào phần mềm dịch vụ công trực tuyến và phần mềm một cửa dùng chung của tỉnh theo đúng quy định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế, bãi bỏ các Danh mục TTHC: số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12 mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công thương; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trì

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC  CÔNG THƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1623/QĐ-CT ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

I. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG:

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạngiải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

 

Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước

 

 

 

 

1

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu điện, qua dịch vụ công trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng)

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;

- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 70, phần C Quyết định số 688a//QĐ- BCT ngày 28/02/2020 của Bộ Công thương.

2

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu điện, qua dịch vụ công trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng)

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;

- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 71, phần C Quyết định số 688a//QĐ- BCT ngày 28/02/2020 của Bộ Công thương.

3

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu điện, qua dịch vụ công trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng)

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;

- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 72, phần C Quyết định số 688a//QĐ- BCT ngày 28/02/2020 của Bộ Công thương.

4

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu.

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu điện, qua dịch vụ công trực tuyến

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;

- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 73, phần C Quyết định số 688a//QĐ- BCT ngày 28/02/2020 của Bộ Công thương.

5

Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu.

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu điện, qua dịch vụ công trực tuyến

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;

- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 74, phần C Quyết định số 688a//QĐ- BCT ngày 28/02/2020 của Bộ Công thương.

6

Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu.

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu điện, qua dịch vụ công trực tuyến

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

- Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia;

- Nghị định số 105/2017/NĐ- CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 75, phần C Quyết định số 688a//QĐ- BCT ngày 28/02/2020 của Bộ Công thương.

7

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu điện, qua dịch vụ công trực tuyến

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

- Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ- CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 76, phần C Quyết định số 688a//QĐ- BCT ngày 28/02/2020 của Bộ Công thương.

8

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu điện, qua dịch vụ công trực tuyến

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

- Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ- CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 77, phần C Quyết định số 688a//QĐ- BCT ngày 28/02/2020 của Bộ Công thương.

9

Cấp lại giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện

Nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu điện, qua dịch vụ công trực tuyến

Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

- Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ;

- Nghị định số 106/2017/NĐ- CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 28/2019/TT- BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính.

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 78, phần C Quyết định số 688a//QĐ- BCT ngày 28/02/2020 của Bộ Công thương.

II. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ:

TT

Quyết định đã công bố

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

 

Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước

 

 

1

Số thứ tự 7 Phụ lục kèm theo Quyết định 2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Công thương.

Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

2

Số thứ tự 8 Phụ lục kèm theo Quyết định 2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Công thương.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

3

Số thứ tự 9 Phụ lục kèm theo Quyết định 2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Công thương.

Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

 

 

Từ khóa:
1623/QĐ-CTQuyết định 1623/QĐ-CTQuyết định số 1623/QĐ-CTQuyết định 1623/QĐ-CT của Tỉnh Vĩnh PhúcQuyết định số 1623/QĐ-CT của Tỉnh Vĩnh PhúcQuyết định 1623 QĐ CT của Tỉnh Vĩnh Phúc
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1623/QĐ-CT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Vĩnh Phúc
                            Ngày ban hành09/07/2020
                            Người kýNguyễn Văn Trì
                            Ngày hiệu lực 09/07/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1623/QĐ-CT
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Vĩnh Phúc
                                                  Ngày ban hành09/07/2020
                                                  Người kýNguyễn Văn Trì
                                                  Ngày hiệu lực 09/07/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Công thương thuộc phạm vi, chức năng của UBND cấp huyện (Có phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế, bãi bỏ các Danh mục TTHC: số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12 mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công thương; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan