Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 14/2016/QĐ-UBND

Quyết định 14/2016/QĐ-UBND về mức thu phí các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 14/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành 09/05/2016
Người ký Nguyễn Thanh Long
Ngày hiệu lực 19/05/2016
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 09/05/2016 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2016/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 09 tháng 05 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ TẠI CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;

Căn cứ Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23/12/2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 38/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê chuẩn mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 30/TTr-SCT ngày 05/4/2016 về việc ban hành quy định mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo danh mục kèm theo Quyết định này.

1. Đối tượng áp dụng:

a) Áp dụng cho các chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước và do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quản lý. Đối với các chợ do các thành phần kinh tế khác đầu tư, đơn vị quản lý kinh doanh tự áp dụng mức thu nhưng phải theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí, đồng thời phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính theo quy định.

b) Đối tượng nộp phí: Tất cả các hộ kinh doanh có nhu cầu mua bán tại chợ đều phải thực hiện nộp phí chợ theo quy định.

2. Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01/6/2016

3. Lộ trình áp dụng:

a) Đối với các hộ kinh doanh có quầy sạp cố định

- Từ ngày 01/6/2016 đến ngày 31/12/2016: Áp dụng thu bằng 50% so với mức thu phí đề xuất;

- Từ ngày 01/01/2017 đến ngày 31/12/2017: Áp dụng thu bằng 70% so với mức thu phí đề xuất;

- Từ ngày 01/01/2018 đến ngày 31/12/2018: Áp dụng thu bằng 90% so với mức thu phí đề xuất;

- Từ ngày 01/01/2019: Áp dụng thu 100% so với mức thu phí đề xuất.

b) Đối với các hộ kinh doanh không có quầy sạp cố định áp dụng mức thu 100% so với mức thu phí đề xuất từ thời điểm ngày 01/01/2016.

4. Tỷ lệ phần trăm phí thu để lại: Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí là  100%.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế nội dung phần I của Danh mục các khoản thu phí ban hành kèm theo Quyết định số 6734/2004/QĐ-UB ngày 17/9/2004 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc thu các loại: Phí chợ, phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Website Chính phủ;
- Bộ Công Thương;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, Đoàn thể trong tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- Trung tâm Công báo tin học tỉnh;
- Báo BR-VT;
- Đài PT-TH tỉnh;
- Như điều 3;
- Lưu: VT,TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Long

 

DANH MỤC

MỨC THU PHÍ CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 09/5/2016 của Ủy ban nhân dân Tỉnh)

STT

Nội dung

Mức thu

I

Mức thu phí

Chợ hạng 1

Chợ hạng 2

Chợ hạng 3

 

Đơn vị tính: Đồng/m2/tháng

1

Rau quả có sạp ngồi

 

Vị trí 1

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 2

30.000

20.000

10.000

 

Vị trí 3

20.000

10.000

4.000

2

Thực phẩm tươi sống (thịt gia súc, gia cầm)

 

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

 

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

3

Thủy, hải sản

 

Vị trí 1

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 2

30.000

20.000

10.000

 

Vị trí 3

20.000

10.000

4.000

4

Hàng tươi sống đặc biệt (đặc sản cao cấp)

 

Vị trí 1

80.000

60.000

40.000

 

Vị trí 2

60.000

40.000

30.000

 

Vị trí 3

40.000

30.000

20.000

5

Ăn uống

 

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

 

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

6

Hàng dệt may

 

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

 

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

7

Hàng tạp hóa

 

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

 

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

8

Hàng thực phẩm chế biến (gồm: Cá khô, mắm ruốc, đường, đậu, giò chả,v.v...)

 

Vị trí 1

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 2

30.000

20.000

10.000

 

Vị trí 3

20.000

10.000

4.000

9

Vàng bạc

 

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

 

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

10

Kim khí, điện máy

 

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

 

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

11

Văn hóa phẩm, giày da, nhựa, sành sứ

 

Vị trí 1

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 2

30.000

20.000

10.000

 

Vị trí 3

20.000

10.000

4.000

12

Lương thực

 

Vị trí 1

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 2

30.000

20.000

10.000

 

Vị trí 3

20.000

10.000

4.000

13

Các hoạt động dịch vụ và các ngành hàng khác chưa được quy định ở trên

 

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

 

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

14

Phí ki - ốt

60.000

50.000

30.000

15

Mức thu phí chợ đối với những hộ không có chỗ bán cố định

4.000đ/chỗ/ngày

2.500đ/chỗ/ngày

1.000đ/chỗ/ngày

II

Mức thu phí vệ sinh:

1

Phí vệ sinh đối với các hộ kinh doanh tại chợ

Áp dụng theo Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 05/01/2005 của UBND Tỉnh, cụ thể: Mức thu là 45.000đ/m3 rác

2

Phí sử dụng nhà vệ sinh

1.000đ/lượt

III

Phí trông giữ xe: Áp dụng theo Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 23/8/2011 của UBND Tỉnh

 

Từ khóa:
14/2016/QĐ-UBND Quyết định 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quyết định 14/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Quyết định 14 2016 QĐ UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 14/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành 09/05/2016
Người ký Nguyễn Thanh Long
Ngày hiệu lực 19/05/2016
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 14/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành 09/05/2016
Người ký Nguyễn Thanh Long
Ngày hiệu lực 19/05/2016
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan