Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 1373/QĐ-UBND

Quyết định 1373/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xúc tiến thương mại, Điện lực, Hội nhập kinh tế quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1373/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 09/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 09/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 09/07/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1373/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 09 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI, LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC, LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1507/QĐ-BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 1537/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 1546/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3406/TTr-SCT ngày 03 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 thủ tục hành chính mới, 04 thủ tục hành chính được thay thế, 12 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xúc tiến thương mại, lĩnh vực điện lực, lĩnh vực hội nhập kinh tế quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1507/QĐ-BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026, Quyết định số 1537/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 và Quyết định số 1546/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Công Thương phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế nội dung và danh mục 03 thủ tục hành chính, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung được công bố tại Quyết định số 320/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.

Thay thế nội dung và danh mục 13 thủ tục hành chính, lĩnh vực xúc tiến thương mại, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, TH, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Vũ Đình Quang

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI, LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC, LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm Quyết định số 1373/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (05 TTHC)

TT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)

1

Lĩnh vực Hội nhập kinh tế quốc tế (02 TTHC)

01

Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA

30 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định dự toán ngân sách địa phương

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả Hội nhập quốc tế;

- Nghị định 240/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế.

 

02

Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA

30 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội;

- Nghị định số 240/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ.

 

2

Lĩnh vực Xúc tiến THƯƠNG mại (02 TTHC)

01

Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội;

- Nghị định số 240/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ.

 

02

Chấm dứt hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng

30 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội.

- Nghị định số 240/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ.

 

II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)

1

Lĩnh vực điện lực (01 TTHC)

01

Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp hạ áp

Sau 10 ngày làm việc kể từ ngày gửi Thông báo mà không nhận được ý kiến phản hồi từ cơ quan tiếp nhận, tổ chức, cá nhân được phép lắp đặt nguồn điện mặt trời theo nội dung đã thông báo và quy định pháp luật có liên quan

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không quy định

- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới.

- Nghị định số 243/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế mua bán điện trực tiếp giữa đơn vị phát điện năng lượng tái tạo và khách hàng sử dụng điện lớn và Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới.

 

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC THAY THẾ (04 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

Lĩnh vực Xúc tiến THƯƠNG mại (04 TTHC)

1

Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (1.001391)

Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (2.002605)

Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;

- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;

- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương.

 

2

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (1.001384)

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (2.002606)

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ- CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ- CP;

- Trong thời hạn 26 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ- CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ- CP.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ.

 

3

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (1.001076)

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (2.002607)

Trong thời hạn

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ.

 

4

Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (1.001036)

Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (2.002608)

Trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 28/2018/NĐ- CP, sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ.

 

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CẤP TỈNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (12 TTHC)

TT

Tên TTHC (Mã TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

Lĩnh vực Xúc tiến THƯƠNG mại (09 TTHC)

1

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

(2.002604)

- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

- Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ.

Sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý.

2

Thông báo hoạt động khuyến mại (2.000033)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ- CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.

Sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý.

3

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại (2.001474)

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ.

Sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý.

4

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (2.000004)

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ.

Sửa đổi, bổ sung:

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ

pháp lý.

5

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (2.000002)

Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ.

Sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý.

6

Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài

(2.000026)

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ.

Sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý.

7

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài (2.000133)

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ.

Sửa đổi, bổ sung:

- Thành phần hồ sơ;

- Căn cứ pháp lý.

8

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam (2.000131)

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ.

Sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý.

9

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

(2.000001)

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ.

Sửa đổi, bổ sung:

- Thành phần hồ

 sơ;

- Căn cứ pháp lý.

2

Lĩnh vực điện lực (03 TTHC)

01

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

(1.013004)

10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không quy định

- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 243/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ.

- Sửa đổi: Căn cứ pháp lý.

- Thay đổi thẩm quyền giải quyết từ Sở Công Thương lên UBND tỉnh

02

Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

(1.013005)

10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không quy định

- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 243/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

- Thay đổi thẩm quyền giải quyết từ Sở Công Thương lên UBND tỉnh

03

Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp từ trung áp trở lên

(2.002676)

Sau 10 ngày làm việc kể từ ngày gửi Thông báo mà không nhận được ý kiến phản hồi từ cơ quan tiếp nhận, tổ chức, cá nhân được phép lắp đặt nguồn điện mặt trời theo nội dung đã thông báo và quy định pháp luật có liên quan

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không quy định

- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ.

- Nghị định số 243/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

- Thay đổi thẩm quyền giải quyết từ Sở Công Thương lên UBND tỉnh

Tổng số danh mục TTHC công bố: 21 TTHC

Trong đó: - Mới ban hành 05 TTHC

- Thay thế 04 TTHC

- Sửa đổi, bổ sung 12 TTHC

- Qua dịch vụ công trực tuyến: 21 TTHC

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ; LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI; LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1373/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)

I. LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ (02 TTHC)

Quy trình số: 01

1. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:

- Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA ;

- Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tiếp nhận hồ sơ của tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu

17,5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh

10 ngày

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

 

30 ngày

II. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI (02 TTHC)

Quy trình số: 01

1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chấm dứt hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu

17,5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh

10 ngày

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

 

30 ngày

Quy trình số: 02

2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung   tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu

3,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

 

07 ngày làm việc

III. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC (03 TTHC)

1. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:

Quy trình số: 01

- Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia (1.013004);

- Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia (1.013005).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Công chức thẩm định hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ theo quy định, ra văn bản thông báo trả toàn bộ hồ sơ và nêu rõ lý do.

+ Trường hợp hồ sơ có đầy đủ theo quy định trình lãnh đạo phòng phê duyệt

Công chức phòng Quản lý Năng lượng

4,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt cấp giấy chứng nhận hoặc ra thông báo không cấp giấy chứng nhận; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

04 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:

10 ngày làm việc

Quy trình số: 02

2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp từ trung áp trở lên (2.002676)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Công chức thẩm định hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ theo quy định, ra văn bản thông báo trả toàn bộ hồ sơ và nêu rõ lý do.

+ Trường hợp hồ sơ đảm bảo đúng quy định trình lãnh đạo phòng phê duyệt.

Công chức phòng Quản lý Năng lượng

06 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, tham mưu lãnh đạo UBND tỉnh xem xét gửi hồ sơ đến cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước tại địa phương về xây dựng, phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, đơn vị điện lực để theo dõi, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định và đăng tải Thông báo công khai trên trang thông tin điện tử của UBND tỉnh Cao Bằng

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

2,5 ngày làm việc

Bước 8

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC xác nhận đã tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:

10 ngày làm việc

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)

Quy trình số: 01

1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp hạ áp

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị/phòng Kinh tế

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Công chức thẩm định hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ theo quy định, ra văn bản thông báo trả toàn bộ hồ sơ và nêu rõ lý do.

+ Trường hợp hồ sơ đảm bảo đúng quy định trình lãnh đạo phòng phê duyệt.

+ Trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký bán sản lượng điện dư, gửi hồ sơ đến UBND tỉnh để quản lý theo quy định.

Công chức phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị/phòng Kinh tế

5,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt

Lãnh đạo phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị/phòng Kinh tế

03 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo UBND cấp xã duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư thực hiện đăng tải Thông báo công khai trên trang thông tin điện tử của UBND cấp xã.

Văn thư UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC xác nhận đã tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:

10 ngày làm việc

 


[1] Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.

Từ khóa:
1373/QĐ-UBND Quyết định 1373/QĐ-UBND Quyết định số 1373/QĐ-UBND Quyết định 1373/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định số 1373/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định 1373 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1373/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 09/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 09/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1373/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 09/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 09/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 thủ tục hành chính mới, 04 thủ tục hành chính được thay thế, 12 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xúc tiến thương mại, lĩnh vực điện lực, lĩnh vực hội nhập kinh tế quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
  • Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Công Thương phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan