Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 88/2005/QĐ-BTC

Decision 88/2005/QD-BTC amending the preferential import tax rates for motor vehicles used for transporting goods, those with a maximum gross weight of not more than 5 tons and those with a total weight of not more than 5 tons. with a maximum load of over 45 tons issued by the Minister of Finance

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 88/2005/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 01/12/2005
Người ký Trương Chí Trung
Ngày hiệu lực 22/12/2005
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 01/12/2005 Tình trạng: Đã hủy

THE MINISTRY OF FINANCE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------

No:  88/2005/QD-BTC

Hanoi, December 01, 2005

 

DECISION

ON AMENDING THE PREFERENTIAL RATES OF IMPORT DUTY APPLICABLE TO MOTOR VEHICLES FOR TRANSPORT OF GOODS, OF GROSS VEHICLE WEIGHT NOT EXCEEDING 5 TONS AND OF GROSS VEHICLE WEIGHT EXCEEDING 45 TONS

THE MINISTER OF FINANCE

Pursuant the import tariffs on the basis of the List of groups of goods subject to Import Duties issued with the Resolution No. 63/NQ-UBTVQH10 of the Standing Committee of the 10th National Assembly dated 10 October 1998 as amended by the Resolution No. 399/2003/NQ-UBTVQH11 of the Standing Committee of the 11th National Assembly dated 19 June 2003 on  amendment of and addition to the import tariffs on the basis of the List of groups of goods subject to Import Duties;
Pursuant to Decree 77/2003/ND-CP of the Government dated 1 July 2003 regulating the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;           
Pursuant to the Article 1 of the Decree 94/1998/ND-CP of the Government dated 17 November 1998 providing detail provisions for implementation of the Law on Amendment of and Addition to a Number of Articles of the Law on Import and Export Duties No. 04/1998/QH10 dated 20  May 1998;
At the request of the Director of Tax Policy Department;

DECIDES:

Article 1: To amend the preferential rates of import duty applicable to motor vehicles used for transport of goods, of gross vehicle weight not exceeding 5 tons and of gross vehicle weight exceeding 45 tons under Heading 8704 in the Preferential Import Tariffs (including List I and List II) which is issued with the Decision No 110/2003/QD-BTC of the Minister of Finance dated 25 July 2003 to the new rates provided in the List of amended preferential rates of import duty attached to this Decision.

Article 2: This Decision shall take its effect and applicable to all declarations of imported goods registered with the Customs Office after 15 days from the date of publication in the Official Gazette./.

 

 

FOR THE MINISTER OF FINANCE
DEPUTY MINISTER




Truong Chi Trung

 

APPENDIX I

LIST OF AMENDED PREFERENTIAL RATES OF IMPORT DUTY APPLICABLE TO MOTOR VEHICLES FOR TRANSPORT OF GOODS, OF GROSS VEHICLE WEIGHT NOT EXCEEDING 5 TONS AND OF GROSS VEHICLE WEIGHT EXCEEDING 45 TONS IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFFS (LIST I)
Attached to the Decision No. 88 /2005/QD-BTC of the Minister of Finance dated 1 December 2005

Heading

Heading

Heading

Description

Tax Rate(%)

8704

 

 

Motor vehicles for transport of goods

 

 

 

 

 

 

 - Dumpers designed for off-highway use:

 

 

 

 

 

 

 - - Completely Built-Up (CBU)/ Other:

 

 

 

8704

10

22

 - - - Of gross vehicle weight not exceeding 24 tons

*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Other, with compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel)

 

 

 

8704

21

 

- - of gross vehicle weight not exceeding 5 ton:

 

 

 

 

 

 

 - - - CBU/ Other:

 

 

 

8704

21

25

 - - - - Vans, pick-up trucks and similar vehicles

80

 

 

8704

21

26

- - - - Ordinary lorries

80

 

 

8704

21

29

- - - - Other

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Other, with spark-ignition internal combustion piston engine:

 

 

 

8704

31

 

- - of gross vehicle weight not exceeding 5 ton:

 

 

 

 

 

 

 - - - CBU/ Other:

 

 

 

8704

31

25

 - - - - Vans, pick-up trucks and similar vehicles

80

 

 

8704

31

26

- - - - Ordinary lorries

80

 

 

8704

31

27

- - - - Three-wheeled light trucks of a cylinder capacity not exceeding 356 cc and loading capacity not exceeding 350 kg

80

 

 

8704

31

29

- - - - Other

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8704

90

 

- Other:

 

 

 

 

 

 

- - of gross vehicle weight not exceeding 5 ton:

 

 

 

 

 

 

 - - - CBU/ Other:

 

 

 

8704

90

41

 - - - - Vans, pick-up trucks and similar vehicles

80

 

 

8704

90

42

- - - - Ordinary lorries

80

 

 

8704

90

49

- - - - Other

80

 

 

 

 

 

- - - of gross vehicle weight exceeding 24 tons:

 

 

 

8704

90

61

 - - - - Vans, pick-up trucks and similar vehicles

20*

 

 

8704

90

62

- - - - Ordinary lorries

20*

 

 

8704

90

69

- - - - Other

20*

 

 

 

APPENDIX II

LIST OF AMENDED PREFERENTIAL RATES OF IMPORT DUTY APPLICABLE TO MOTOR VEHICLES FOR TRANSPORT OF GOODS, OF GROSS VEHICLE WEIGHT NOT EXCEEDING 5 TONS AND OF GROSS VEHICLE WEIGHT EXCEEDING 45 TONS IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFFS (LIST II)
Attached to the Decision No. 88 /2005/QD-BTC of the Minister of Finance dated 1 December 2005

No.

Description

Of Heading

Tax Rate

(%)

1

Dumpers designed for off-highway use, of gross vehicle weight not exceeding 5 tons

8704.10.22

80

 

 

 

 

2

Motor vehicles used for transport of goods, of gross vehicle weight exceeding 45 tons

8704.90.61

8704.90.62

8704.90.69

0

 

 

 

 

 

---------------

This document is handled by Vinas Doc. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Từ khóa:
88/2005/QĐ-BTC Quyết định 88/2005/QĐ-BTC Quyết định số 88/2005/QĐ-BTC Quyết định 88/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định số 88/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định 88 2005 QĐ BTC của Bộ Tài chính

BỘ TÀI CHÍNH
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 88/2005/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 01 tháng 12 năm 2005 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI XE CÓ ĐỘNG CƠ DÙNG ĐỂ VẬN TẢI HÀNG HOÁ, LOẠI CÓ TỔNG TRỌNG LƯỢNG CÓ TẢI TỐI ĐA KHÔNG QUÁ 5 TẤN VÀ LOẠI CÓ TỔNG TRỌNG LƯỢNG CÓ TẢI TỐI ĐA TRÊN 45 TẤN

 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu;Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của  Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãiđối vớimặt hàng xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá, loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn và loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn thuộc nhóm 8704 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (gồm Biểu số I và Biểu số II) ban hành kèm theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

 


Nơi nhận:
Thủ tướng và các phó Thủ tướng;
Văn phòng Chính phủ;
Văn phòng TW Đảng;
VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước;
Viện kiểm sát NDTC, Toà án nhân dân tối cao;
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp), Công báo;
Cục Hải quan các tỉnh, liên tỉnh, thành phố;
Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
Lưu: VT, Vụ PC, TCHQ, CST (3).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Chí Trung

 

 

PHỤ LỤC I

 

 

 

 

 

DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU XE CÓ ĐỘNG CƠ DÙNG ĐỂ VẬN TẢI HÀNG HOÁ, CÓ TỔNG TRỌNG LƯỢNG CÓ TẢI TỐI ĐA KHÔNG QUÁ 5 TẤN VÀ LOẠI CÓ TỔNG TRỌNG LƯỢNG CÓ TẢI TỐI ĐA TRÊN 45 TẤN TRONG BIỂU THUẾ NHẬP

 

 

 KHẨU ƯU ĐÃI (BIỂU SỐ I)

 

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số  88/2005/QĐ-BTC ngày  01/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

 

 

 

 

Mặt hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

 

 

8704

 

 

Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường cao tốc:

 

 

 

 

 

 

 - - Dạng nguyên chiếc/loại khác:

 

 

 

8704

10

22

 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn

*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác, có động cơ piston đốt trong đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

 

 

8704

21

 

- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

 

 

 

 

 

 

 - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

 

 

8704

21

25

 - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

80

 

 

8704

21

26

- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

80

 

 

8704

21

29

- - - - Loại khác

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

 

 

 

8704

31

 

- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

 

 

 

 

 

 

- - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

 

 

8704

31

25

- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

80

 

 

8704

31

26

- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

80

 

 

8704

31

27

- - - - Xe tải nhẹ ba bánh có dung tích xi lanh không quá 356 cc và sức tải không quá 350 kg

80

 

 

8704

31

29

- - - - Loại khác

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8704

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

- - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

 

 

 

 

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

 

 

 

8704

90

41

- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

80

 

 

8704

90

42

- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

80

 

 

8704

90

49

- - - - Loại khác

80

 

 

 

 

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:

 

 

 

8704

90

61

- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

20*

 

 

8704

90

62

- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

20*

 

 

8704

90

69

- - - - Loại khác

20*

 

 

PHỤ LỤC II

 

 

DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU XE CÓ ĐỘNG CƠ DÙNG ĐỂ VẬN TẢI HÀNG HÓA, LOẠI CÓ TỔNG TRỌNG LƯỢNG CÓ TẢI TỐI ĐA KHÔNG QUÁ 5 TẤN VÀ LOẠI CÓ TỔNG TRỌNG LƯỢNG CÓ TẢI TỐI ĐA TRÊN 45 TẤN TRONG

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (BIỂU SỐ II)

(Ban hành kèm theo Quyết định số  88/2005/QĐ-BTC ngày   01/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Mô tả hàng hoá

Thuộc mã hàng

Thuế suất (%)

1

Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường cao tốc, loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

8704.10.22

80

 

 

 

 

2

Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá có tổng trọng

8704.90.61

0

 

lượng có tải tối đa trên 45 tấn

8704.90.62

 

 

 

8704.90.69

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 88/2005/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 01/12/2005
Người ký Trương Chí Trung
Ngày hiệu lực 22/12/2005
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 88/2005/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 01/12/2005
Người ký Trương Chí Trung
Ngày hiệu lực 22/12/2005
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan