| Số hiệu |
912/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
16/09/2013 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
16/09/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
16/09/2013
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN -------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- |
| Số: 912/GSQL-GQ2 V/v thủ tục XNK tại chỗ | Hà Nội, ngày 16 tháng 09 năm 2013 |
| Kính gửi: | Công ty cổ phần Giấy An Hòa. (Địa chỉ: xã Vĩnh Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang) |
Trả lời công văn số 235/AHP-MH ngày 09/09/2013 của Công ty cổ phần Giấy An Hòa vướng mắc về thủ tục xuất nhập khẩu tại chỗ, Cục Giám sát quản lý về hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
Căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 154/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ; điểm c, khoản 3, mục II Thông tư số 04/2007/TT-BTM ngày 04/4/2007 của Bộ Thương mại và trên cơ sở ý kiến của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương) tại công văn số 3204/TM-KHĐT ngày 4/6/2007, qua xem xét hồ sơ do Công ty gửi kèm thì chưa đủ cơ sở pháp lý để áp dụng hình thức xuất nhập khẩu tại chỗ. Để có cơ sở hướng dẫn, đề nghị Công ty làm rõ và cung cấp các chứng từ sau:
- Hợp đồng xuất khẩu giữa Công ty TNHH ABB Hàn Quốc và Công ty TNHH ABB Việt Nam có điều khoản ghi rõ sản phẩm được giao cho người nhận hàng tại Việt Nam là Công ty cổ phần Giấy An Hòa;
- Hợp đồng nhập khẩu giữa Công ty Hansol Eme và Công ty cổ phần Giấy An Hòa có điều khoản ghi rõ hàng hóa được nhận từ người giao hàng tại Việt Nam là Công ty TNHH ABB Việt Nam;
- Hợp đồng mua bán giữa Công ty TNHH ABB Hàn Quốc và Công ty HANSOL EME có điều khoản ghi rõ giao nhận hàng tại Việt Nam là Công ty cổ phần Giấy An Hòa.
Cục Giám sát quản lý về hải quan - Tổng cục Hải quan trả lời để Công ty cổ phần Giấy An Hòa biết, thực hiện./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Cục Hải quan tỉnh Hà Giang (để t/hiện) - Lưu: VT, GQ2 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
912/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
16/09/2013 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
16/09/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật