| Số hiệu |
753/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
10/06/2014 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
10/06/2014
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
10/06/2014
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 753/GSQL-GQ2 V/v thủ tục hải quan | Hà Nội, ngày 10 tháng 06 năm 2014 |
Kính gửi: Công ty TNHH Network Cable Việt Nam.
(Đ/c: nhà C, tầng 2 số 35 Km6 Nguyễn Trãi, Cự Lộc, Q. Thanh Xuân, Hà Nội)
Trả lời công văn số 15/NWCVN/2014 ngày 05/06/2014 của Công ty TNHH Network Cable Việt Nam về việc sử dụng nguyên liệu mua trong nước hoặc nguyên liệu nhập khẩu theo loại hình NKD để sản xuất sản phẩm xuất khẩu, Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
1. Về thủ tục hải quan: theo quy định tại Điều 35 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/09/2013 của Bộ Tài chính thì sản phẩm xuất khẩu được quản lý theo loại hình SXXK gồm:
- Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu theo loại hình SXXK và nguyên liệu, vật tư có nguồn gốc trong nước;
- Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu theo loại hình SXXK và nguyên liệu vật tư nhập khẩu theo loại hình kinh doanh nội địa.
- Sản phẩm được sản xuất từ toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu theo loại hình nhập kinh doanh nội địa.
2. Về chính sách thuế:
- Các trường hợp được xét hoàn thuế thực hiện theo quy định tại Điều 112 Thông tư số 128/2013/TT-BTC.
- Hồ sơ hoàn thuế thực hiện theo quy định tại Điều 117 Thông tư số 128/2013/TT-BTC.
Đề nghị Công ty nghiên cứu văn bản trên để thực hiện, liên hệ với Chi cục Hải quan liên quan để được hướng dẫn cụ thể./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, GQ2 (3b) | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
753/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
10/06/2014 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
10/06/2014
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật