| Số hiệu |
711/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
26/07/2013 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
26/07/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
26/07/2013
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 711/GSQL-GQ2 V/v sử dụng hóa đơn trong hồ sơ xuất khẩu hàng hóa | Hà Nội, ngày 26 tháng 07 năm 2013 |
| Kính gửi: | Công ty TNHH Điện tử IRSO Việt Nam. (Đ/c: Khu công nghiệp Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Dương) |
Trả lời công văn số 0716-IRS VN ngày 16/7/2013 của Công ty TNHH Điện tử IRSO Việt Nam (doanh nghiệp chế xuất) hỏi về việc sử dụng hóa đơn trong hồ sơ xuất khẩu, Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
1. Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài được xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ nếu đáp ứng điều kiện quy định tại điểm 3c mục III Thông tư số 04/2007/TT-BTM ngày 04/4/2007 của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương).
2. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ thực hiện theo quy định tại Điều 41 Thông tư số 194/2010/TT-BTC ngày 06/12/2010 của Bộ Tài chính (thủ tục hải quan thủ công); Điều 47 Thông tư số 196/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính (thủ tục hải quan điện tử). Theo đó, hóa đơn trong hồ sơ hải quan là hóa đơn xuất khẩu hoặc hóa đơn GTGT do doanh nghiệp xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ lập.
3. Về hóa đơn và loại hóa đơn, đề nghị Công ty căn cứ quy định tại Điều 3 Thông tư số 64/2013/TT-BTC ngày 15/5/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ để thực hiện.
Trường hợp Công ty còn vướng mắc liên quan đến việc phát hành hóa đơn, đề nghị liên hệ với cơ quan Thuế nội địa để được giải quyết./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, GQ2 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
711/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
26/07/2013 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
26/07/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật