| Số hiệu |
710/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
26/07/2013 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
26/07/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
26/07/2013
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 710/GSQL-GQ2 V/v thuê kho đối với DNCX | Hà Nội, ngày 26 tháng 07 năm 2013 |
| Kính gửi: | Công ty TNHH DENSO Việt Nam. (Đ/c: Khu công nghiệp Thăng Long, Đông Anh, Hà Nội) |
Trả lời công văn số 614/13/CV-DMVN ngày 22/7/2013 của Công ty TNHH DENSO Việt Nam đề nghị bổ sung phạm vi hoạt động thuê kho gửi nguyên liệu, linh kiện phục vụ sản xuất, Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
1. Theo quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 19 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thuê kho, bãi đã có trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế để phục vụ sản xuất, kinh doanh.
Tại công văn số 6987/TCHQ-GSQL ngày 12/12/2012, Tổng cục Hải quan đã đồng ý để Công ty được thuê kho của Công ty CP kho vận Jupiter Logistics trong Khu công nghiệp Quang Minh (khác Khu công nghiệp, cùng một đơn vị hải quan quản lý) để gửi nguyên liệu, linh kiện nhập khẩu phục vụ mục đích sản xuất.
Căn cứ các quy định trên, Công ty chỉ được thuê kho để chứa nguyên liệu, linh kiện nhập khẩu phục vụ mục đích sản xuất, không thực hiện các dịch vụ tại kho đi thuê.
2. Các dịch vụ do Công ty đề nghị phù hợp với các dịch vụ được xử lý trong kho ngoại quan. Do vậy, đề nghị Công ty xem xét theo hướng thành lập kho ngoại quan theo quy định hiện hành./.
| Nơi nhận: - Như trên; - PTCT Vũ Ngọc Anh (để b/cáo); - Lưu: VT, GQ2 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
710/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
26/07/2013 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
26/07/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật