| Số hiệu |
195/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
19/03/2013 |
| Người ký |
Nguyễn Nhất Kha |
| Ngày hiệu lực |
19/03/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
19/03/2013
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN -------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- |
| Số: 195/GSQL-GQ2 V/v nhập khẩu hộp mực mới đã được tái sản xuất | Hà Nội, ngày 19 tháng 03 năm 2013 |
| Kính gửi: | Công ty TNHH Fuji Xerox (Địa chỉ: Tầng 4A, Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TPHCM) |
Trả lời công văn số FXV-2013-038 ngày 4/3/2013 của Công ty TNHH Fuji Xerox Việt Nam về việc nhập khẩu hộp mực mới đã được tái sản xuất, Cục Giám sát quản lý về Hải quan có ý kiến như sau:
Theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư 11/2012/TT-BTTTT ngày 17/7/2012 của Bộ Thông tin và Truyền thông thì sản phẩm công nghệ thông tin được tân trang, làm mới, sản xuất làm mới là sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng được sửa chữa, thay thế linh kiện, phục hồi chức năng và hình thức tương đương với sản phẩm mới cùng chủng loại.
Như vậy, hộp mực đã được tái sản xuất như trình bày của Công ty thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư 11/2012/TT-BTTTT dẫn trên.
Theo quy định tại Điều 4 Thông tư 11/2012/TT-BTTTT dẫn trên thì sản phẩm công nghệ thông tin đã được tân trang, làm mới, sản xuất làm mới chỉ không thuộc danh mục cấm nhập khẩu khi phục vụ sản xuất thuộc dự án cụ thể, khi thực hiện dự án mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội hoặc phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng. Vậy, hộp mực được sản xuất làm mới để bán tại nội địa Việt Nam thuộc danh mục cấm nhập khẩu.
Trường hợp còn vướng mắc đề nghị Công ty liên hệ Bộ Thông tin và Truyền thông để được hướng dẫn cụ thể.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan trả lời để Công ty TNHH Fuji Xerox được biết./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, GQ2(3b) | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Nguyễn Nhất Kha |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
195/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
19/03/2013 |
| Người ký |
Nguyễn Nhất Kha |
| Ngày hiệu lực |
19/03/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật