| Số hiệu |
167/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
12/02/2014 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
12/02/2014
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
12/02/2014
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 167/GSQL-GQ2 V/v nhập khẩu máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định | Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2014 |
| Kính gửi: | Công ty TNHH CJ Korea Express Freight Vietnam (Tòa nhà CT Plaza, 60A Trường Sơn, Phường 2, Tân Bình TP.HCM) |
Trả lời công văn số 24/13/Log-VH ngày 19/12/2013 của Công ty TNHH CJ Korea Express Freight Vietnam v/v nhập khẩu máy móc thiết bị tạo tài sản cố định, Cục Giám sát quản lý về Hải quan có ý kiến như sau:
Theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 46 Thông tư 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính về thủ tục hải quan đối với nhập khẩu hàng hóa tạo tài sản cố định phục vụ sản xuất của dự án đầu tư không được miễn thuế thì thủ tục hải quan thực hiện như đối với hàng hóa nhập khẩu thương mại; doanh nghiệp làm thủ tục nhập khẩu tại Chi cục hải quan nơi có hàng nhập khẩu hoặc nơi xây dựng dự án đầu tư. Như vậy, nếu hàng hóa của Công ty TNHH Cơ khí và xây dựng Viên Hải nhập khẩu để tạo tài sản cố định cho dự án đầu tư thì hồ sơ hải quan phải có Giấy phép đầu tư và được mở tờ khai theo loại hình NDT08 tại Chi cục Hải quan nơi có hàng nhập khẩu hoặc nơi xây dựng dự án đầu tư.
Trường hợp hàng hóa nhập khẩu không phục vụ dự án đầu tư thì thực hiện như đối với hàng hóa nhập khẩu kinh doanh thương mại.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan trả lời để Công ty được biết./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Cục Hải quan TP.HCM (để t/h); - Lưu: VT, GQ2(3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
167/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
12/02/2014 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
12/02/2014
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật