| Số hiệu |
1176/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
25/11/2013 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
25/11/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
25/11/2013
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 1176/GSQL-GQ2 V/v thủ tục hải quan đối với hàng hóa đặt gia công nước ngoài | Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2013 |
| Kính gửi: | Công ty TNHH Việt Nam Onamba (Đ/c: số 22, đường 9, KCN VSIP II, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương) |
Trả lời công văn số 08/CV-VTO ngày 18/11/2013 của Công ty TNHH Việt Nam Onamba về việc thủ tục hải quan đối với hàng hóa đặt gia công ở nước ngoài, Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
1. Theo hướng dẫn tại tiết a điểm 5 Mục II Thông tư số 04/2007/TT-BTM ngày 04/04/2007 của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương) quy thì doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được nhận gia công, gia công lại sản phẩm phù hợp với mục tiêu quy định tại Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư; được thuê gia công trong nước, đặt gia công ở nước ngoài một hoặc nhiều công đoạn sản xuất mà máy móc, thiết bị của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chưa được đáp ứng về số lượng hoặc chất lượng.
2. Về thủ tục hải quan: thực hiện theo quy định tại Mục 3 Thông tư số 117/2011/TT-BTC ngày 15/08/2011 của Bộ Tài chính.
3. Về chính sách thuế đối với nguyên phụ liệu đưa ra nước ngoài và thành phẩm nhập khẩu sau gia công (nếu có) thực hiện theo quy định tại Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/08/2010 của Chính phủ và Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/09/2013 của Bộ Tài chính.
Đề nghị Công ty nghiên cứu hướng dẫn trên để thực hiện, liên hệ với Cục Hải quan tỉnh Bình Dương để được hướng dẫn cụ thể./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, GQ2 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
1176/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
25/11/2013 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
25/11/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật