| Số hiệu | 1119/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 13/11/2013 |
| Người ký | Âu Anh Tuấn |
| Ngày hiệu lực | 13/11/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Ngày ban hành:13/11/2013Tình trạng:Còn hiệu lực
TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: 1119/GSQL-GQ1 V/v lô hàng TNTX quá thời gian lưu giữ tại Việt Nam | Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2013 |
Kính gửi: | Chi nhánh Công ty CP Intimex Việt Nam tại Đồng Nai. (Đ/c: 81B, quốc lộ 51, Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) |
Trả lời công văn số 106/INT-CNĐN ngày 01/11/2013 của Chi nhánh Công ty Cổ phần Intimex Việt Nam tại Đồng Nai về việc xin gia hạn thời gian để tái xuất hàng hóa tạm nhập, Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
Căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài; Báo cáo kết luận của Kiểm toán Nhà nước chuyên đề Quản lý hàng tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập năm 2012 tại Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh, về việc xin gia hạn thời hạn để tái xuất hàng tạm nhập của Công ty, Tổng cục Hải quan đã có trả lời tại công văn số 6183/TCHQ-GSQL ngày 22/10/2013. Tuy nhiên, đến nay công ty vẫn chưa thực hiện tái xuất hàng hóa đã tạm nhập. Do vậy, Cục Giám sát quản lý về Hải quan đề nghị Công ty nghiêm túc chấp hành quy định pháp luật quản lý nhà nước đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan trả lời để Quý Công ty đơn vị biết, thực hiện./.
Nơi nhận: - Như trên; - PTCT Vũ Ngọc Anh (để b/c); - Cục Hải quan TP. HCM (để t/h); - Lưu: VT, GQ1 (2b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG
Âu Anh Tuấn |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt
Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu | 1119/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 13/11/2013 |
| Người ký | Âu Anh Tuấn |
| Ngày hiệu lực | 13/11/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật