Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›39/2023/TT-BTC

Thông tư 39/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia

Đã sao chép thành công!
Số hiệu39/2023/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành09/06/2023
Người kýCao Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 01/08/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:09/06/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2023/TT-BTC

Hà Nội, ngày 09 tháng 6 năm 2023

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, MIỄN, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;

Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia.

2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia và thu phí.

Điều 2. Tổ chức thu phí và người nộp phí

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khi đề nghị cung cấp dữ liệu viễn thám quốc gia phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này.

2. Tổ chức thu phí gồm: Đài Viễn thám Trung ương trực thuộc Cục Viễn thám quốc gia - Bộ Tài nguyên và Môi trường; cơ quan được giao cung cấp dữ liệu viễn thám quốc gia theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Mức thu phí và miễn phí

1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dữ liệu viễn thám tử 03 năm (36 tháng) trở lên tính đến thời điểm cung cấp, mức thu phí bằng 50% mức thu phí tương ứng quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng hoặc trong tình trạng khẩn cấp bằng 60% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Miễn phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia phục vụ yêu cầu trực tiếp của lãnh đạo Đảng và Nhà nước.

Điều 4. Kê khai, nộp phí

1. Người nộp phí thực hiện nộp phí theo mức thu quy định tại Điều 3 Thông tư này cho tổ chức thu phí theo hình thức quy định tại Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính.

2. Chậm nhất là ngày 05 hằng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, thu, nộp và quyết toán phí theo quy định tại Thông tư số 74/2022/TT-BTC (tổ chức thu phí thuộc Trung ương quản lý, tiền phí nộp vào ngân sách trung ương; tổ chức thu phí thuộc địa phương quản lý, tiền phí nộp vào ngân sách địa phương).

Điều 5. Quản lý và sử dụng phí

1. Tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập được để lại 55% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí và nộp 45% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.

2. Tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Trường hợp tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP được để lại 55% số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP và nộp 45% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2023.

2. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 187/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia và Thông tư số 108/2017/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 187/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia.

3. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại các văn bản: Luật Phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP; Luật Quản lý thuế; Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP; Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước; Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ; Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ.

4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban tài chính, ngân sách;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;
- Tòa án Nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các Hội, Đoàn thể;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Tài chính, Cục thuế, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử của Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST (270b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Cao Anh Tuấn

 

BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA

(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2023/TT-BTC ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

1. Mức thu phí đối với dữ liệu ảnh vệ tinh gốc xử lý mức 1A

Biểu số 1:

Đơn vị tính: Đồng/km2

Số TT

Loại ảnh

Mức thu phí

1

Spot 2, Spot 4

 

a

Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 10m;

Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 20m

2.025

b

Tổng hợp độ phân giải 10m

4.050

2

Spot 5

 

a

Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 5m;

Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m

4.219

b

Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5m

7.030

c

Tổng hợp độ phân giải 5m

5.856

d

Tổng hợp độ phân giải 2,5m

8.472

2. Mức thu phí đối với dữ liệu ảnh vệ tinh đã xử lý nắn chỉnh hình học, quang phổ và đưa về hệ tọa độ sử dụng

Biểu số 2: Ảnh Spot 2, Spot 4, Spot 5 xử lý mức 2A

Đơn vị tính: Đồng/km2

Số TT

Mode ảnh

Mức thu phí

1

Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 10m;

Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 20m

2.783

2

Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 5m;

Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m

4.977

3

Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5m

7.788

Biểu số 3: Bình đồ Ảnh Spot 2, Spot 4, Spot 5 xử lý mức 3B

Đơn vị tính: Đồng/km2

Số TT

Mode ảnh

Mức thu phí

1

Toàn sắc độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:10.000

78.914

2

Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:10.000

84.018

3

Toàn sắc độ phân giải 2,5-5m, tỷ lệ 1:25.000

47.280

4

Tổng hợp độ phân giải 5m, tỷ lệ 1:25.000

50.951

5

Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:25.000

54.318

6

Toàn sắc độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.000

16.325

7

Toàn sắc độ phân giải 2,5-5m, tỷ lệ 1:50.000

20.643

8

Đa phổ độ phân giải 20m, tỷ lệ 1:50.000

14.644

9

Đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.000

17.274

10

Tổng hợp độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.000

18.383

11

Tổng hợp độ phân giải 5m, tỷ lệ 1:50.000

22.299

12

Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:50.000

25.669

13

Toàn sắc độ phân giải 10m tỷ lệ 1:100.000

5.211

14

Đa phổ độ phân giải 10m, 20m tỷ lệ 1:100.000

5.211

15

Toàn sắc độ phân giải 10m tỷ lệ 1:250.000

3.391

16

Đa phổ độ phân giải 10m, 20m tỷ lệ 1:250.000

3.391

3. Mức thu phí đối với dữ liệu ảnh viễn thám VNREDSat-1

Biểu số 4:

Đơn vị tính: Đồng/km2

Số TT

Loại ảnh, mode ảnh

Mức thu phí

1

Ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 1A

 

a

Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m

12.689

b

Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5m

18.282

2

Ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 2A

 

a

Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m

19.654

b

Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5m

25.166

c

Tổng hợp độ phân giải 2,5m

44.620

3

Ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 3A

 

a

Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10m

21.976

b

Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,5m

28.604

c

Tổng hợp độ phân giải 2,5m

50.521

4

Ảnh VNREDSat-1 xử lý mức 3B (Bình đồ ảnh số)

 

a

Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:10.000

84.018

b

Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:25.000

54.318

c

Đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.000

17.274

4. Mức thu phí đối với dữ liệu ảnh viễn thám có các đặc tính kỹ thuật tương đương được thu nhận tại các trạm thu của các đối tác nước ngoài

Biểu số 5:

Đơn vị tính: Đồng/km2

Số TT

Loại ảnh, mode ảnh

Mức thu phí

1

Dữ liệu ảnh viễn thám xử lý mức 1A

 

a

Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10-15m

12.689

b

Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,0-2,5m

18.282

2

Dữ liệu ảnh viễn thám xử lý mức 2A

 

a

Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10-15m

19.654

b

Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,0-2,5m

25.166

c

Tổng hợp độ phân giải 2,0-2,5m

44.620

3

Dữ liệu ảnh viễn thám xử lý mức 3A

 

a

Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 10-15m

21.976

b

Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 2,0-2,5m

28.604

c

Tổng hợp độ phân giải 2,0-2,5m

50.521

4

Dữ liệu ảnh viễn thám xử lý mức 3B (Bình đồ ảnh số)

 

a

Tổng hợp độ phân giải 2,0-2,5m, tỷ lệ 1:10.000

84.018

b

Tổng hợp độ phân giải 2,0-2,5m, tỷ lệ 1:25.000

54.318

c

Đa phổ độ phân giải 10-15m, tỷ lệ 1:50.000

17.274

5. Mức thu phí đối với dữ liệu ảnh Spot 6, Spot 7

Biểu số 6: Ảnh vệ tinh gốc Spot 6, Spot 7 xử lý mức 1A

Đơn vị tính: Đồng/km2

Số TT

Loại ảnh

Mức thu phí

1

Đa phổ (Multispectral) độ phân giải 6m

5.856

2

Toàn sắc (Panchromatic) độ phân giải 1,5m

8.472

Ghi chú: Diện tích cung cấp tối thiểu là 100 km2

Biểu số 7: Bình đồ Ảnh Spot 6, Spot 7 xử lý mức 3B

Đơn vị tính: Đồng/km2

Số TT

Mode ảnh

Mức thu phí

1

Toàn sắc độ phân giải 1,5m, tỷ lệ 1:10.000

94.697

2

Tổng hợp độ phân giải 1,5m, tỷ lệ 1:10.000

100.822

3

Toàn sắc độ phân giải 1,5m, tỷ lệ 1:25.000

56.736

4

Tổng hợp độ phân giải 1,5m, tỷ lệ 1:25.000

65.182

5

Toàn sắc độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:50.000

24.772

6

Đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:50.000

20.729

7

Tổng hợp độ phân giải 2,5m, tỷ lệ 1:50.000

30.802

8

Toàn sắc độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:100.000

6.253

9

Đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:100.000

6.253

10

Toàn sắc độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:250.000

4.069

11

Đa phổ độ phân giải 10m, tỷ lệ 1:250.000

4.069

Ghi chú:

- Ảnh “Tổng hợp” trong các Biểu nêu trên bao gồm cặp ảnh: ảnh Pan và ảnh Multi.

- Diện tích cung cấp tối thiểu là 46 km2 (tương đương 01 mảnh 1:10.000)./.

Từ khóa:
39/2023/TT-BTCThông tư 39/2023/TT-BTCThông tư số 39/2023/TT-BTCThông tư 39/2023/TT-BTC của Bộ Tài chínhThông tư số 39/2023/TT-BTC của Bộ Tài chínhThông tư 39 2023 TT BTC của Bộ Tài chính
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu39/2023/TT-BTC
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành09/06/2023
                            Người kýCao Anh Tuấn
                            Ngày hiệu lực 01/08/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu39/2023/TT-BTC
                                                  Loại văn bảnThông tư
                                                  Cơ quanBộ Tài chính
                                                  Ngày ban hành09/06/2023
                                                  Người kýCao Anh Tuấn
                                                  Ngày hiệu lực 01/08/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Tổ chức thu phí và người nộp phí
                                                  • Điều 3. Mức thu phí và miễn phí
                                                  • Điều 4. Kê khai, nộp phí
                                                  • Điều 5. Quản lý và sử dụng phí
                                                  • Điều 6. Điều khoản thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan