Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›216/2010/TT-BTC

Thông tư 216/2010/TT-BTC về Danh mục mặt hàng nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi, phân bón và thuốc trừ sâu được tạm thời điều chỉnh thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu do Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu216/2010/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành29/12/2010
Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 15/02/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:29/12/2010Tình trạng:Hết hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 216/2010/TT-BTC

Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2010

 

THÔNG TƯ

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI, THỨC ĂN CHĂN NUÔI, PHÂN BÓN VÀ THUỐC TRỪ SÂU ĐƯỢC TẠM THỜI ĐIỀU CHỈNH THỜI HẠN NỘP THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG KHÂU NHẬP KHẨU

Căn cứ Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật quản lý thuế và Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 8/9/2008 quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân;
Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 4459/VPCP-KTTH ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Văn phòng Chính phủ về việc gia hạn nộp thuế giá trị gia tăng đối với một số nguyên liệu nhập khẩu đầu vào của sản xuất; Bộ Tài chính hướng dẫn như sau:

Điều 1.Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục các mặt hàng nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi, phân bón và thuốc trừ sâu được tạm thời điều chỉnh thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng ở khâu nhập khẩu theo Thông tư số 128/2010/TT-BTC ngày 26/08/2010 của Bộ Tài chính.

Điều 2.Việc phân loại hàng hóa để xác định hàng hóa thuộc Danh mục được ban hành kèm theo Thông tư này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 49/2010/TT-BTC ngày 12/04/2010 hướng dẫn việc phân loại, áp dụng mức thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu ưu đãi theo danh mục các mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 184/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010; các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế các văn bản nêu trên (nếu có) và Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3.Đối với một số mặt hàng khi nhập khẩu không phân biệt được loại dùng làm thức ăn chăn nuôi với loại dùng vào mục đích khác, cơ quan hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu yêu cầu người khai hải quan xuất trình các tài liệu chứng minh toàn bộ hàng hóa nhập khẩu được sử dụng cho mục đích làm thức ăn chăn nuôi. Trên cơ sở đó, cơ quan Hải quan gia hạn nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định.

Điều 4.Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/02/2011. Đối với những mặt hàng thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này đã đăng ký tờ khai nhập khẩu từ ngày Thông tư số 128/2010/TT-BTC có hiệu lực mà chưa nộp thuế thì được điều chỉnh lại thời hạn nộp thuế GTGT theo hướng dẫn tại Thông tư số 128/2010/TT-BTC và Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng;
- Văn phòng BCĐTƯ về phòng chống tham nhũng;
 Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
 Cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- HĐND, UBND, Sở Tài Chính, Cục Hải quan, Kho bạc NN các địa phương;
 
Công báo;
 Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
 Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Website Chính phủ, Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, TCHQ.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

DANH MỤC

CÁC MẶT HÀNG ĐƯỢC TẠM THỜI GIA HẠN THỜI GIAN NỘP THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
 Ban hành kèm theo Thông tư số 216/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài chính.

STT

Mô tả hàng hoá

Thuộc nhóm, mã số

I

Nhóm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và thức ăn chăn nuôi

 

1

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa được cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:

... ...

-- Thích hợp dùng làm thức ăn cho động vật:

--- Whey

--- Loại khác

... ...

 

 

 

 

 

 

 

0404.10.91.00

0404.10.99.00

2 

Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

... ...

- Loại khác (bột xương của động vật)

 

 



0506.90.00.00

3 

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế, nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên.

... ...

- Loại khác (bột vỏ sò)

 

 

 

 

0508.00.90.00

4

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp làm thực phẩm.

... ...

- Loại khác:

... ...

-- Loại khác:

... ...

--- Loại khác (bột máu của động vật)

 

 

 

 

 

 


0511.99.90.00

5

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.

- Đậu Hà lan(Pisum sativum):

... ...

-- Loại khác:

--- Loại dùng làm thức ăn cho động vật

... ...

 

 

 

 


0713.10.90.10

6 

Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang, các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc i-nu-lin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago.

- Sắn:

-- Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:

--- Thanh mỏng sấy khô

--- Loại khác

... ...

 

 

 

 

 

0714.10.11.00

0714.10.19.00

7

Lúa mì và meslin.

... ...

- Loại khác:

... ...

-- Loại khác: (loại không dùng làm thức ăn cho người)

--- Meslin

--- Loại khác

 

 

 

 

 

1001.90.91.00

1001.90.99.00

8

Ngô.

... ...

- Loại khác: (không phải là ngô giống)

... ...

-- Loại khác

 

 

 

 

1005.90.90.00

9

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.

- Kiều mạch

... ...

- Ngũ cốc khác (loại chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương 10 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi)

 

1008.10.00.00

 

1008.90.00.00

 

10

Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ: xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.

- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:

... ...

-- Của ngũ cốc khác:

--- Của ngô

--- Loại khác:

---- Của lúa mì:

----- Dùng làm thức ăn chăn nuôi

... ...

- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):

... ...

-- Của ngô

-- Của ngũ cốc khác:

... ...

--- Loại khác:

---- Của lúa mì:

----- Dùng làm thức ăn chăn nuôi

... ...

 

 

 

 

 

 

1104.19.10.00

 

 

1104.19.90.11

 

 

 


1104.23.00.00

 

 

 


1104.29.90.11

 

11

Đậu tương đã hoặc chưa xay vỡ mảnh.

... ...

- Loại khác (loại không phù hợp để làm giống)

 

 

1201.00.90.00

12

Củ cải Thụy Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành bột viên.

- Bột thô và bột viên cỏ linh lăng (alfalfa)

... ...

 

 

 

1214.10.00.00

13

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

1506.00.00.00

14

Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.

- Lactoza và xirô lactoza:

-- Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô

-- Loại khác

... ...

 

 

 

 

 

1702.11.00.00

1702.19.00.00

 

15

Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ.

- Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ

- Bột mịn, bột thô và bột viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác

 

 

 


2301.10.00.00

 

2301.20.00.00

 

16 

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu.

- Từ ngô

- Từ lúa mì

- Từ ngũ cốc khác:

-- Từ thóc gạo

-- Loại khác

- Từ cây họ đậu

 

 

 

2302.10.00.00

2302.30.00.00

 

2302.40.10.00

2302.40.90.00

2302.50.00.00

17

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế thải từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên.

- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:

... ...

-- Loại khác (bột gluten ngô)

... ...

 

 

 

 

 

2303.10.90.00

18

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương.

2304.00.00.00

 

19

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc.

2305.00.00.00

 

20

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05.

... ...

- Loại khác:

-- Từ mầm ngô

-- Loại khác

 

 

 

 

2306.90.20.00

2306.90.90.00

21

Nguyên liệu thực vật và phế thải thực vật, phế liệu thực vật và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

2308.00.00.00

 

22 

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.

... ...

- Loại khác:

-- Thức ăn hoàn chỉnh:

--- Loại dùng cho gia cầm

--- Loại dùng cho lợn

--- Loại dùng cho tôm

--- Loại khác

-- Chất tổng hợp, chất bổ trợ hoặc chất phụ gia thức ăn

-- Loại khác, có chứa thịt

-- Loại khác

 

 

 

 

2309.90.11.00

2309.90.12.00

2309.90.13.00

2309.90.19.00

2309.90.20.00

2309.90.30.00

2309.90.90.00

23 

Hợp chất amino chức oxy.

... ...

- Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:

-- Lysin và este của nó; muối của chúng

... ...

 

 

 


2922.41.00.00

II

Nhóm phân bón

 

1 

Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hoá học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hoá học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.

- Nguồn gốc chỉ từ thực vật:

-- Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học

-- Loại khác

- Loại khác:

-- Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học

-- Loại khác

 

 

 

 

3101.00.11.00

3101.00.19.00

 

3101.00.91.00

3101.00.99.00

2

Phân khoáng hoặc phân hoá học, có chứa nitơ.

- Urê, có hoặc không ở dạng dung dịch nước

- Amino sulphat; muối kép và hỗn hợp của amino sulphat và amino nitrat:

-- Amino sulphat

-- Loại khác

- Amino nitrat, có hoặc không ở dạng dung dịch nước

- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác

- Natri nitrat

- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat

- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac

- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước

 

3102.10.00.00

 

3102.21.00.00

3102.29.00.00

3102.30.00.00

3102.40.00.00

3102.50.00.00

3102.60.00.00

3102.80.00.00

3102.90.00.00

3

Phân khoáng hoặc phân hoá học, có chứa phosphat.

- Superphosphat:

-- Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi

-- Loại khác

- Loại khác

-- Phân phosphat đã nung

-- Loại khác

 

3103.10.10.00

3103.10.90.00

 

 

3103.90.10.00

3103.90.90.00

4

Phân khoáng hoặc phân hoá học, có chứa kali.

- Kali clorua

- Kali sulphat

- Loại khác

 

3104.20.00.00

3104.30.00.00

3104.90.00.00

5

Phân khoáng hoặc phân hoá học, có chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10 kg.

- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10 kg:

-- Superphosphat và phân phosphat đã nung, ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì

-- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa 3 nguyên tố là nitơ, phospho, kali, ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì

-- Superphosphat (loại chưa nung), ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì

-- Loại khác

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa 3 nguyên tố là nitơ, phospho và kali (loại không ở dạng viên hoặc các dạng tương tự, không đóng trong bao bì)

- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)

- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)

- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho:

-- Chứa nitrat và phosphat

-- Loại khác

- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là phospho và kali

- Loại khác

 

 

 

 

 

 

3105.10.00.10


3105.10.00.20



3105.10.00.30


3105.10.00.90

3105.20.00.00

 

3105.30.00.00

3105.40.00.00

 

3105.51.00.00

3105.59.00.00

 

3105.60.00.00

3105.90.00.00

 

III

Nhóm thuốc trừ sâu

 

 

 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gậm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các loại tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).

- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:

-- Thuốc trừ côn trùng:

--- Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng:

---- Chứa BPMC (FENOBUCARD)

---- Loại khác

... ...

--- Dạng bình xịt

--- Loại khác:

... ...

---- Loại khác

... ...

- Loại khác:

-- Thuốc trừ côn trùng:

--- Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng:

---- Chứa BPMC (FENOBUCARD)

---- Loại khác

... ...

--- Dạng bình xịt

--- Loại khác:

... ...

---- Loại khác

... ...

 

 

 

 

 

 

 

 

3808.50.11.10

3808.50.11.90

 

3808.50.13.00

 

 

3808.50.19.90

 

 

 

 

3808.91.10.10

3808.91.10.90

 

3808.91.30.00

 

 

3808.91.90.90

 

Từ khóa:
216/2010/TT-BTCThông tư 216/2010/TT-BTCThông tư số 216/2010/TT-BTCThông tư 216/2010/TT-BTC của Bộ Tài chínhThông tư số 216/2010/TT-BTC của Bộ Tài chínhThông tư 216 2010 TT BTC của Bộ Tài chính
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu216/2010/TT-BTC
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành29/12/2010
                            Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
                            Ngày hiệu lực 15/02/2011
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu216/2010/TT-BTC
                                                  Loại văn bảnThông tư
                                                  Cơ quanBộ Tài chính
                                                  Ngày ban hành29/12/2010
                                                  Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
                                                  Ngày hiệu lực 15/02/2011
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan