Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 979/2002/QĐ-UB

Quyết định 979/2002/QĐ-UB sửa đổi Quy định thu và sử dụng học phí đối với trường, cơ sở giáo dục - đào tạo công lập do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 979/2002/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 03/04/2002
Người ký Đỗ Thị Chất
Ngày hiệu lực 18/04/2002
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 03/04/2002 Tình trạng: Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 979/2002/QĐ-UB

Thanh hoá, ngày 03 tháng 4 năm 2002

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG, SỬA ĐỔI QUY ĐỊNH THU VÀ SỬ DỤNG HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG, CƠ SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO CÔNG LẬP

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND các cấp thông qua ngày 21/6/1994;

- Căn cứ Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31/3/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở Giáo dục và Đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ;

- Căn cứ Nghị quyết số 17/2002/NQ-HĐK14 ngày 26/01/2002 của HĐND tỉnh Thanh Hoá khoá 14 về việc bổ sung sửa đổi Quy định thu và sử dụng học phí đối với các trường, cơ sở Giáo dục - Đào tạo công lập ;

- Xét đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Tài chính - Vật giá tại tờ trình số 231/TTLN - GDĐT, TCVG ngày 19 tháng 3 năm 2001.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Quy định mức thu học phí đối với các trường, cơ sở giáo dục - đào tạo công lập:

Sửa đổi, bổ sung mức thu học phí quy định tại Điều 4 Quyết định 2002/1998/QĐ-UB ngày 26/9/1998 của UBND tỉnh Thanh Hoá như sau:

1- Mức thu học phí 1 tháng của mỗi học sinh trong năm học :

TT

Nội dung

Nội Thành phố, thị xã

Ngoại TP, TX và T.Trấn miền xuôi

Các xã miền xuôi

Các xã MN thấp và thị trấn vùng cao

A

B

1

2

3

4

1

Nhà trẻ

 

 

 

 

a

Dưới 24 tháng

 

 

 

 

 

+ Không bán trú

50.000đ

20.000đ

12.000đ

8.000đ

 

+ Có bán trú

60.000đ

25.000đ

15.000đ

10.000đ

b

Từ 24 - 36 tháng

 

 

 

 

 

+ Không bán trú

35.000đ

15.000đ

10.000đ

6.000đ

 

+ Có bán trú

45.000đ

25.000đ

12.000đ

8.000đ

 

+ Có bán trú, học cả thứ 7

65.000đ

40.000đ

-

-

2

Mẫu giáo

 

 

 

 

 

+ Không Bán trú

25.000đ

15.000đ

10.000đ

6.000đ

 

+ Có bán trú

35.000đ

22.000đ

15.000đ

8.000đ

 

+ Có bán trú, học cả thứ 7

47.000đ

30.000đ

-

-

3

Trường THCS

20.000đ

10.000đ

8.000đ

4.000đ

4

Trung học Phổ thông

35.000đ

25.000đ

20.000đ

10.000đ

5

Hệ Bổ túc Văn hoá ở các trường công lâp.

 

 

 

 

 

+ Trung học cơ sở

20.000đ

15.000đ

10.000đ

5.000đ

 

+ Trung học phổ thông

30.000đ

25.000đ

18.000đ

10.000đ

6

Thu học nghề hướng nghiệp (chung cho các hệ)

 

 

 

 

 

+ Trung học cơ sở

3.000đ

3.000đ

2.000đ

2.000đ

 

+ Trung học phổ thông

5.000đ

4.000đ

3.000đ

2.000đ

- Đối với Nhà trẻ, Mẫu giáo: mức thu quy định trên đây áp dụng chung cho tất cả các hệ công lập, bán công, dân lập. Tuỳ theo điều kiện thực tế, các địa phương có thể thu thấp hơn mức thu quy định nói trên. Giao cho Uỷ ban nhân dân xã, phường quyết định.

2- Mức thu học phí 1 tháng đối với học sinh - sinh viên công lập khối trường đào tạo:

TT

Ngành học

Đại học

Cao đẳng

THCN

Dạy nghề cấp tỉnh

Dạy nghề cấp huyện

A

B

1

2

3

4

5

1

Y. tế, Dược, Ngoại ngữ, Điện tử, Tin học, Truyền thanh.

150.000đ

120.000đ

80.000đ

80.000đ

45.000đ

2

 Thuỷ sản, Nông - lâm nghiệp, Thuỷ lợi, Thủ công nghiệp, Xây dựng, Du lịch, Cơ khí, Nghiệp vụ Quản trị KD, Hành chính Pháp lý .....

120.000đ

100.000đ

70.000đ

60.000đ

30.000đ

Mức thu trên đây là mức tối đa; Nhà trường có thể quy định thu ở mức thấp hơn đối với các ngành nghề cần khuyến khích người học .

Điều 2: Mức thu học thêm 2 buổi trên ngày đối với bậc Tiểu học (Nếu học đủ 10 buổi /tuần) trong tháng:

TT

Nội dung

Nội thành phố, thị xã

Ngoại TP,TX và Thị trấn miền xuôi

Các xã miền xuôi

Các xã Miền núi thấp và Thị trấn vùng cao

A

B

1

2

3

4

1

Không có bán trú

30.000đ

25.000đ

20.000đ

20.000đ

2

Có bán trú

45.000đ

35.000đ

30.000đ

30.000đ

- Thực hiện miễn, giảm cho học sinh thuộc đối tượng chính sách xã hội, học sinh gia đình có hoàn cảnh khó khăn như miễn, giảm đối với học sinh phổ thông phải nộp học phí.

- Thu bán trú nói trên không bao gồm tiền ăn của các cháu do thoả thuận giữa cha mẹ các cháu và nhà trường; giao cho UBND xã, phường quyết định. 

Điều 3: Nội dung, cơ cấu và mức chi học phí

1- Đối với học phí hệ công lập:

Thực hiện như Quyết định 2002/1998/ QĐ - UB ngày 26/9/1998 của UBND tỉnh Thanh Hoá và các quy định hiện hành của Trung ương liên quan đến thu và sử dụng học phí công lập.

2- Đối với học phí ngành học Mầm non, khoản thu Dạy nghề hướng nghiệp, thu học thêm 2 buổi/ ngày đối với Tiểu học:

Sửa đổi, bổ sung mục B Điều 5 Quyết định 2002/1998/QĐ - UB ngày 26/9/1998 của UBND tỉnh Thanh Hoá về nội dung, cơ cấu và mức chi khoản thu học phí đối với ngành học mầm non, thu dạy nghề hướng nghiệp, thu học thêm 2 buổi/ ngày đối với Tiểu học, cụ thể như sau:

TT

Ngành học - Nội dung chi

Tỷ lệ chi quy định theo từng vùng (%)

Thành phố, Thị xã

Huyện Miền xuôi

Huyện Miền núi

I

Ngành học Mầm non

100

100

100

1

Chi chế độ cho giáo viên và phục vụ không hưởng chế độ do NSNN cấp . Mức tối đa

85

90

95

2

Chi kinh phí hoạt động và tăng cường CSVC ( Mức tối thiểu).

15

10

5

II

Học nghề hướng nghiệp

100

100

100

1

Chi chế độ cho giáo viên giảng dạy không được NSNN cấp (Mức tối đa).

65

70

75

2

Bổ sung kinh phí chi hoạt động và tăng cường CSVC (Mức tối thiểu).

35

30

25

III

Khoản thu học thêm 2 buổi/ ngày đối với Tiểu học

100

100

100

1

Chi cho giáo viên giảng dạy (Mức tối đa).

65

70

75

2

Chi cho cán bộ quản lý, phục vụ; chi khen thưởng (Mức tối đa).

10

12

15

3

Chi bổ sung kinh phí hoạt động của nhà trường (Mức tối thiểu).

25

18

10

Điều 4: Tổ chức thực hiện:

1- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Mức thu, chi học phí nói trên được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2002.

2- Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá căn cứ Quyết định của UBND tỉnh và quy định hiện hành của Chính phủ để hướng dẫn, tổ chức thực hiện .

Điều 5: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5 QĐ ( Để thực hiện );
- Bộ GD và ĐT, Bộ TC (Để báo cáo);
- TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh (Để báo cáo );
- Lưu VT + TH.

T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
K/T CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Thị Chất

 

Từ khóa:
979/2002/QĐ-UB Quyết định 979/2002/QĐ-UB Quyết định số 979/2002/QĐ-UB Quyết định 979/2002/QĐ-UB của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định số 979/2002/QĐ-UB của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định 979 2002 QĐ UB của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 979/2002/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 03/04/2002
Người ký Đỗ Thị Chất
Ngày hiệu lực 18/04/2002
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 979/2002/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 03/04/2002
Người ký Đỗ Thị Chất
Ngày hiệu lực 18/04/2002
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1: Quy định mức thu học phí đối với các trường, cơ sở giáo dục - đào tạo công lập:
  • Điều 2: Mức thu học thêm 2 buổi trên ngày đối với bậc Tiểu học (Nếu học đủ 10 buổi /tuần) trong tháng:
  • Điều 3: Nội dung, cơ cấu và mức chi học phí
  • Điều 4: Tổ chức thực hiện:
  • Điều 5: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan