ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 87/2026/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 16 tháng 7 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 51/2025/NĐ-CP và Nghị định số 175/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Ninh Bình tại Tờ trình số 8679/TTr-NBI ngày 07/7/2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính Lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 189/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình.
Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 189/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2026.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
1 | AUDI | AUDI Q3 SPORTBACK S LINE 35 PLUS TFSI (F3NCCX) | 1,4 | 5 | 1.990.000.000 |
2 | BYD | BYD M9 PREMIUM (MC) | 1,5 | 7 | 2.388.000.000 |
3 | BYD | BYD M9 ADVANCED (MC) | 1,5 | 7 | 1.999.000.000 |
4 | FORD | EVEREST (TEK7452B725) | 2,0 | 7 | 1.343.000.000 |
5 | FORD | EVEREST (TEKFB041716) | 2,3 | 7 | 1.637.000.000 |
6 | GEELY | EX5 EM-I MAX (P145) | 1,5 | 5 | 909.000.000 |
7 | HONDA | HR-V L (RV388TEN) | 1,5 | 5 | 750.000.000 |
8 | HONDA | HR-V L | 1,5 | 4 | 731.000.000 |
9 | HONDA | HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) | 1,5 | 5 | 835.000.000 |
10 | HONDA | HR-V G (RV386TLN) | 1,5 | 5 | 699.000.000 |
11 | HONDA | BR-V G (DG384TL) | 1,5 | 7 | 629.000.000 |
12 | HYUNDAI | STARGAZER 16W7D66IVGG360 | 1,5 | 7 | 592.000.000 |
13 | HYUNDAI | STARGAZER I6W7D661V G G371 | 1,5 | 7 | 551.000.000 |
14 | HYUNDAI | STARGAZER (16W7D661V G G360) | 1,5 | 7 | 592.000.000 |
15 | HYUNDAI | STARGAZER I6W7D661V G G360 | 1,5 | 7 | 592.000.000 |
16 | HYUNDAI | STARGAZER (I6W7D661V G G371) | 1,5 | 7 | 551.000.000 |
17 | LAND ROVER | RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB PHEV (LK) | 3,0 | 5 | 12.488.000.000 |
18 | MITSUBISHI | DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLVVT) | 1,5 | 7 | 855.000.000 |
19 | MITSUBISHI | XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT) | 1,5 | 5 | 665.000.000 |
20 | MITSUBISHI | DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT) | 1,5 | 7 | 855.000.000 |
21 | MITSUBISHI | DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) | 1,5 | 7 | 780.000.000 |
22 | MITSUBISHI | DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) | 1,5 | 7 | 780.000.000 |
23 | SUBARU | FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) | 2,5 | 5 | 1.399.000.000 |
24 | SUZUKI | FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S) | 1,5 | 5 | 599.000.000 |
25 | SUZUKI | FRONX GL AT (MWDA3S) | 1,5 | 5 | 520.000.000 |
26 | TOYOTA | HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) | 2,8 | 5 | 714.000.000 |
27 | TOYOTA | INNOVA CROSS 2.0G CF MAGA10L- BRXLBU | 2,0 | 7 | 738.000.000 |
28 | VOLKSWAGEN | TERAMONT PRO (DG13BT) | 2,0 | 7 | 2.888.000.000 |
29 | MERCEDES-BENZ | MAYBACH S580 4MATIC | 4,0 | 4 | 11.424.151.200 |
30 | KIA | QUORIS (DHS4J661J) | 3,8 | 5 | 1.599.000.000 |
31 | MAZDA | MAZDA 2 (DNEHLAA) | 1,5 | 5 | 475.000.000 |
32 | BMW | 530I (51BH) | 2,0 | 5 | 2.424.000.000 |
33 | BMW | 430I (61AV) | 2,0 | 5 | 2.725.000.000 |
34 | BMW | X4 XDRIVE20I (11DT) | 2,0 | 5 | 2.599.000.000 |
35 | MINI | CLUBMAN COOPER S (LV71) | 2,0 | 5 | 2.069.000.000 |
36 | MINI | COUNTRYMAN JOHN COOPER WORKS ALL4 (31BS) | 2,0 | 5 | 2.639.000.000 |
Ô tô điện | |||||
37 | BYD | BYD DOLPHIN (EM2E-4) | 5 | 569.000.000 | |
38 | FORD | MUSTANG MACH-E (CGW92145D03) | 5 | 1.699.000.000 | |
39 | GEELY | EX5 MAX | 5 | 820.110.000 | |
40 | GEELY | EX2 MAX (E22H) | 5 | 499.000.000 | |
41 | MG | MG4 ELECTRIC 51KWH DEL (SEH32) | 5 | 828.000.000 | |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
1 | BMW | X3 85JA-01 | 2,0 | 5 | 2.599.000.000 |
2 | HONDA | CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN) | 2,0 | 5 | 1.250.000.000 |
3 | HONDA | CR-V E:HEV RS RS-RS588TJN | 2,0 | 5 | 1.250.000.000 |
4 | HONDA | CR-V E:HEV LX LX-RS587TEN | 2,0 | 5 | 1.155.000.000 |
5 | HONDA | CR-V L ( L-RS384TENX) | 1,5 | 7 | 1.099.000.000 |
6 | HONDA | CR-VL L-RS384TENX | 1,5 | 7 | 1.064.000.000 |
7 | HONDA | CR-V L L-RS384TENX | 1,5 | 7 | 1.099.000.000 |
8 | HYUNDAI | TUCSON 1.6T-GDI 7DCTN LINE | 1,6 | 5 | 950.000.000 |
9 | HYUNDAI | ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD | 1,5 | 5 | 460.700.000 |
10 | HYUNDAI | SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD | 1,6 | 7 | 1.305.000.000 |
11 | KIA | CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R | 1,6 | 7 | 1.859.000.000 |
12 | KIA | CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R | 2,2 | 7 | 1.609.000.000 |
13 | KIA | SONET QY PE 15G CVT FL5 | 1,5 | 5 | 511.000.000 |
14 | KIA | CARENS KY 1.5G IVT FL7 | 1,5 | 7 | 595.000.000 |
15 | KIA | SONET (QY PE 15G CVT FS5) | 1,5 | 5 | 551.000.000 |
16 | KIA | SONET QY PE 15G CVT FS5 | 1,5 | 5 | 551.000.000 |
17 | KIA | CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV | 1,6 | 7 | 1.780.000.000 |
18 | KIA | MORNING JA PE2 1.2G AT FS5 | 1,2 | 5 | 439.000.000 |
19 | KIA | CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 | 1,6 | 7 | 1.599.000.000 |
20 | KIA | CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S | 1,6 | 7 | 1.779.000.000 |
21 | KIA | CARENS KY 1.5G IVT FL7-01 | 1,5 | 7 | 639.000.000 |
22 | MAZDA | CX-3 DK2WAA-02 | 1,5 | 5 | 606.000.000 |
23 | MAZDA | 323 FAMILIA | 1,6 | 5 | 420.000.000 |
24 | MAZDA | CX-3 DK2WAA-01 | 1,5 | 5 | 559.000.000 |
25 | MAZDA | CX-3 DK2WAA | 1,5 | 5 | 549.000.000 |
26 | PEUGEOT | 2008 PCJHN6 | 1,2 | 5 | 789.000.000 |
27 | MERCEDES-BENZ | C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042 | 1,5 | 5 | 1.829.000.000 |
28 | MERCEDES-BENZ | E 200 EXCLUSIVE (W214) 214050 | 2,0 | 5 | 2.639.000.000 |
29 | KIA | SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5 | 1,5 | 5 | 664.000.000 |
30 | KIA | CARENS KY 1.5G CVT FL7 | 1,5 | 7 | 599.000.000 |
31 | KIA | SOLUTO AB 1.4G MT FS5 | 1,4 | 5 | 375.000.000 |
32 | KIA | SORENTO MQ4 PHEV 1.6 AT AH7 | 1,6 | 7 | 1.261.000.000 |
33 | KIA | SOLUTO AB 1.4 MT FS5 | 1,4 | 5 | 341.000.000 |
34 | BMW | 320I 35FV-01 | 2,0 | 5 | 1.499.000.000 |
35 | BMW | X3 SDRIVE20I 15DS-01 | 2,0 | 5 | 1.919.000.000 |
36 | BMW | X3 XDRIVE30I 55DS | 2,0 | 5 | 2.079.000.000 |
| |||||
Ô tô điện | |||||
37 | VINFAST | LIMO GREEN N7TP01 | 7 | 749.000.000 | |
38 | VINFAST | VF 7 PLUS K5BE01 | 5 | 889.000.000 | |
39 | VINFAST | VF 8 PLUS F5AA01 | 5 | 1.199.000.000 | |
40 | VINFAST | MINIO GREEN M4SN01 | 4 | 269.000.000 | |
41 | VINFAST | VF 3 ECO 94KL04 | 4 | 283.880.000 | |
42 | VINFAST | VF 8 PLUS U5AA04 | 5 | 1.199.000.000 | |
43 | VINFAST | VF 3 PLUS 94KL05 | 4 | 296.100.000 | |
44 | VINFAST | VF MPV 7 T7TP01 | 7 | 769.860.000 | |
45 | VINFAST | VF 7 PLUS K5CF01 | 5 | 889.000.000 | |
46 | VINFAST | VF 3 94KL06 | 4 | 299.000.000 | |
47 | VINFAST | VF 5 PLUS S5EJ06 | 5 | 529.000.000 | |
48 | VINFAST | VF 7 PLUS N5CF01 | 5 | 909.000.000 | |
49 | VINFAST | VF 8 PLUS U5AA05 | 5 | 1.199.000.000 | |
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
1 | TOYOTA | HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU) | 2,8 | 5 | 714.000.000 |
2 | TOYOTA | HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU) | 2,8 | 5 | 911.000.000 |
3 | TOYOTA | HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU) | 2,8 | 5 | 640.000.000 |
4 | SUZUKI | EECO (JDT08B) | 1,2 | 2 | 310.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
STT | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc | Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
1 | GAZ | GAZELLE NN (A31R22.E5I) | 2,8 | 3 | 636.000.000 |
2 | MERCEDES-BENZ | SPRINTER 311 CDI | 2,2 | 3 | 596.000.000 |
3 | THACO | TOWNER (T024A31R122) | 1,6 | 2 | 322.200.000 |
4 | THACO | TOWNER (T024C29R122) | 1,6 | 2 | 339.000.000 |
5 | THACO | TOWNER T024A29R122 | 1,6 | 2 | 296.000.000 |
6 | THACO | TOWNER T026D29R122 | 1,6 | 5 | 394.000.000 |
7 | THACO | TOWNER (T027D31R122) | 1,6 | 5 | 429.000.000 |
8 | THACO | TOWNER T022A27R093 | 1,3 | 2 | 250.000.000 |
9 | THACO | TOWNER T022A27R107 | 1,5 | 2 | 269.000.000 |
10 | THACO | TOWNER T024C31R122 | 1,6 | 2 | 369.000.000 |
11 | VEAM | V2-2N | 1,5 | 2 | 263.000.000 |
12 | DOTHANH | MISSU V56 2S | 1,6 | 2 | 315.000.000 |
13 | SRM | X30L-V5 | 1,6 | 5 | 308.000.000 |
Ô tô tải VAN điện | |||||
14 | VINFAST | EC VAN P2KR01 | 2 | 305.000.000 | |
15 | VINFAST | EC VAN U2KR01 | 2 | 325.000.000 | |
16 | VINFAST | EC VAN W2KR01 | 2 | 325.000.000 | |
BẢNG 3: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 NGƯỜI TRỞ LÊN
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
STT | Số người cho phép chở | Nhãn hiệu | Giá tính LPTB (VNĐ) | |
I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam | ||||
1 | Từ 10 đến dưới 15 | IVECO | 1.445.700.000 | |
NHÃN HIỆU KHÁC | 714.300.000 | |||
2 | Từ 15 đến dưới 24 | FORD | 822.400.000 | |
FUSO ROSA | 1.243.300.000 | |||
HYUNDAI | 1.029.000.000 | |||
IVECO | 994.000.000 | |||
THACO | 2.350.000.000 | |||
NHÃN HIỆU KHÁC | 776.800.000 | |||
3 | Từ 24 đến dưới 30 | DAEWOO | 1.425.000.000 | |
DONGVANG | 1.170.000.000 | |||
FUSO ROSA | 1.127.500.000 | |||
GAZ | 899.100.000 | |||
HAECO | 1.823.800.000 | |||
HYUNDAI | 1.328.000.000 | |||
KING LONG | 1.478.600.000 | |||
MERCEDES-BENZ | 2.225.000.000 | |||
SAMCO | 1.651.600.000 | |||
THACO | 1.854.500.000 | |||
TRACOMECO | 2.319.800.000 | |||
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.508.800.000 | |||
4 | Từ 30 đến dưới 35 | DAEWOO | 1.930.000.000 | |
DOTHANH | 990.000.000 | |||
SAMCO | 1.702.000.000 | |||
THACO | 1.751.000.000 | |||
TRACOMECO | 2.253.700.000 | |||
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.689.200.000 | |||
5 | Từ 35 đến dưới 40 | DOTHANH | 850.000.000 | |
HAECO | 1.618.200.000 | |||
KING LONG | 1.559.000.000 | |||
MERCEDES-BENZ | 2.191.000.000 | |||
SAMCO | 1.577.300.000 | |||
THACO | 1.603.000.000 | |||
TRACOMECO | 1.769.000.000 | |||
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.773.300.000 |
| ||
6 | Từ 40 đến dưới 45 | SAMCO | 1.561.100.000 |
|
TRACOMECO | 1.300.000.000 |
| ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.859.000.000 |
| ||
7 | Từ 45 đến dưới 50 | DAEWOO | 2.280.000.000 |
|
HAECO | 3.475.000.000 |
| ||
HYUNDAI | 3.292.000.000 |
| ||
MERCEDES-BENZ | 4.030.000.000 |
| ||
SAMCO | 2.810.000.000 |
| ||
THACO | 2.641.000.000 |
| ||
TRACOMECO | 2.915.000.000 |
| ||
UNIVERSE | 2.450.000.000 |
| ||
UNIVERSE NOBLE NGT | 2.000.000.000 |
| ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 2.481.800.000 |
| ||
8 | Từ 50 đến dưới 60 | SAMCO | 1.772.000.000 |
|
TRACOMECO | 1.730.000.000 |
| ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 2.698.500.000 |
| ||
9 | Từ 60 trở lên | DAEWOO | 2.275.700.000 |
|
SAMCO | 2.380.000.000 |
| ||
TRACOMECO | 2.440.000.000 |
| ||
VINFAST | 7.438.200.000 |
| ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 3.264.900.000 |
| ||
II. Nước sản xuất lắp ráp: Hàn Quốc |
| |||
1 | Từ 10 đến dưới 15 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 785.800.000 |
|
2 | Từ 15 đến dưới 24 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 854.500.000 |
|
3 | Từ 24 đến dưới 30 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.659.800.000 |
|
4 | Từ 30 đến dưới 35 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.858.200.000 |
|
5 | Từ 35 đến dưới 40 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.950.700.000 |
|
6 | Từ 40 đến dưới 45 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 2.045.000.000 |
|
7 | Từ 45 đến dưới 50 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 2.730.100.000 |
|
8 | Từ 50 đến dưới 60 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 2.968.500.000 |
|
9 | Từ 60 trở lên | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 3.591.600.000 |
|
III. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan |
| |||
1 | Từ 10 đến dưới 15 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 750.200.000 |
|
2 | Từ 15 đến dưới 24 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 815.900.000 |
|
3 | Từ 24 đến dưới 30 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.584.700.000 |
|
4 | Từ 30 đến dưới 35 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.774.100.000 |
|
5 | Từ 35 đến dưới 40 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.862.500.000 |
|
6 | Từ 40 đến dưới 45 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.952.500.000 |
|
7 | Từ 45 đến dưới 50 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 2.606.600.000 |
|
8 | Từ 50 đến dưới 60 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 2.834.200.000 |
|
9 | Từ 60 trở lên | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 3.429.100.000 |
|
IV. Nước sản xuất lắp ráp: Nhật, Mỹ, Canada, Đức, Pháp, Italia, Anh, Thụy Điển |
| |||
1 | Từ 10 đến dưới 15 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 821.300.000 |
|
2 | Từ 15 đến dưới 24 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 893.200.000 |
|
3 | Từ 24 đến dưới 30 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.734.900.000 |
|
4 | Từ 30 đến dưới 35 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.942.300.000 |
|
5 | Từ 35 đến dưới 40 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 2.039.000.000 |
|
6 | Từ 40 đến dưới 45 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 2.137.500.000 |
|
7 | Từ 45 đến dưới 50 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 2.853.600.000 |
|
8 | Từ 50 đến dưới 60 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 3.102.800.000 |
|
9 | Từ 60 trở lên | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 3.754.100.000 |
|
V. Nước sản xuất lắp ráp khác |
| |||
1 | Từ 10 đến dưới 15 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 771.600.000 |
|
2 | Từ 15 đến dưới 24 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 839.100.000 |
|
3 | Từ 24 đến dưới 30 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.629.900.000 |
|
4 | Từ 30 đến dưới 35 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.824.700.000 |
|
5 | Từ 35 đến dưới 40 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.915.600.000 |
|
6 | Từ 40 đến dưới 45 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 2.008.200.000 |
|
7 | Từ 45 đến dưới 50 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 2.680.900.000 |
|
8 | Từ 50 đến dưới 60 | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 2.915.000.000 |
|
9 | Từ 60 trở lên | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 3.526.900.000 |
|
Ghi chú*: - Xe ô tô khách có giường nằm có giá tính LPTB bằng 220% giá tính LPTB ô tô chở người từ 10 người trở lên cùng Nước sản xuất lắp ráp, nhãn hiệu, số người cho phép chở (kể cả lái xe) nêu trên. - Xe chuyên dùng (gồm cả xe bốn bánh có gắn động cơ) có giá tính LPTB là giá chuyển nhượng tài sản trên thị trường theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022. |
| |||
BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN)
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
STT | Trọng tải | Nhãn hiệu | Giá tính LPTB (VNĐ) |
I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam | |||
1 | Dưới 750 kg | DFSK | 130.600.000 |
SUZUKI | 261.300.000 | ||
THACO | 194.000.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 196.900.000 | ||
2 | Từ 750 kg đến dưới 1 tấn | DONGBEN | 155.000.000 |
FOTON | 158.100.000 | ||
HOA MAI | 170.000.000 | ||
ISUZU | 295.600.000 | ||
KENBO | 182.400.000 | ||
KIA | 353.000.000 | ||
SRM | 198.000.000 | ||
SUZUKI | 277.800.000 | ||
TATA | 247.000.000 | ||
TERACO | 207.000.000 | ||
THACO | 201.600.000 | ||
TMT | 163.100.000 | ||
TRUONGGIANG | 145.200.000 | ||
VEAM | 142.000.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 204.500.000 | ||
3 | Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn | DONGBEN | 155.000.000 |
HYUNDAI | 413.000.000 | ||
ISUZU | 478.500.000 | ||
KENBO | 178.500.000 | ||
SRM | 178.600.000 | ||
SUZUKI | 277.800.000 | ||
TATA | 252.200.000 | ||
TERACO | 207.000.000 | ||
THACO | 194.000.000 | ||
TMT | 184.800.000 | ||
VEAM | 202.900.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 309.400.000 | ||
4 | Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn | DONGBEN | 155.000.000 |
DOTHANH | 190.000.000 | ||
FOTON | 399.700.000 | ||
HOA MAI | 239.400.000 | ||
HYUNDAI | 404.800.000 | ||
ISUZU | 478.500.000 | ||
KENBO | 178.500.000 | ||
KIA | 381.100.000 | ||
MITSUBISHI FUSO | 615.000.000 | ||
SRM | 195.500.000 | ||
SUZUKI | 253.800.000 | ||
TERACO | 235.000.000 | ||
THACO | 180.500.000 | ||
VEAM | 309.300.000 | ||
VINHPHAT | 477.500.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 317.100.000 | ||
5 | Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn | DOTHANH | 257.800.000 |
FOTON | 395.800.000 | ||
FUSO | 559.000.000 | ||
HINO | 605.000.000 | ||
HYUNDAI | 419.800.000 | ||
ISUZU | 525.500.000 | ||
JAC | 398.000.000 | ||
KENBO | 178.500.000 | ||
KIA | 393.200.000 | ||
MITSUBISHI FUSO | 615.000.000 | ||
TERACO | 352.000.000 | ||
THACO | 329.500.000 | ||
TMT | 238.200.000 | ||
VEAM | 372.500.000 | ||
VINHPHAT | 460.000.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 404.000.000 | ||
|
| CHIẾN THẮNG | 283.700.000 |
DONGBEN | 151.300.000 | ||
DOTHANH | 247.000.000 | ||
FORLAND | 322.000.000 | ||
FOTON | 377.000.000 | ||
FUSO | 559.000.000 | ||
HINO | 605.000.000 | ||
HOA MAI | 260.000.000 | ||
HYUNDAI | 467.400.000 | ||
ISUZU | 524.200.000 | ||
6 | Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn | JAC | 398.000.000 |
KIA | 404.800.000 | ||
MITSUBISHI FUSO | 615.000.000 | ||
SRM | 190.900.000 | ||
SUZUKI | 359.500.000 | ||
TERACO | 352.000.000 | ||
THACO | 277.600.000 | ||
TMT | 272.300.000 | ||
VEAM | 216.800.000 | ||
VINHPHAT | 450.000.000 | ||
WAW | 325.000.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 413.100.000 | ||
7 | Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn | CHIẾN THẮNG | 338.300.000 |
DOTHANH | 256.500.000 | ||
FORLAND | 333.500.000 | ||
FOTON | 377.000.000 | ||
FUSO | 598.000.000 | ||
HINO | 575.600.000 | ||
HYUNDAI | 467.400.000 | ||
ISUZU | 536.600.000 | ||
JAC | 398.000.000 | ||
KIA | 415.500.000 | ||
MITSUBISHI FUSO | 615.000.000 | ||
TATA | 252.700.000 | ||
TERACO | 351.500.000 | ||
TMT | 266.600.000 | ||
VEAM | 433.000.000 | ||
VINHPHAT | 450.000.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 423.900.000 | ||
8 | Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn | CHIẾN THẮNG | 345.000.000 |
DOTHANH | 345.400.000 | ||
FORLAND | 383.300.000 | ||
FOTON | 398.800.000 | ||
FUSO | 637.000.000 | ||
HINO | 733.000.000 | ||
HOA MAI | 330.000.000 | ||
HYUNDAI | 648.800.000 | ||
ISUZU | 716.700.000 | ||
JAC | 375.300.000 | ||
KIA | 422.900.000 | ||
MITSUBISHI FUSO | 670.000.000 | ||
TERACO | 411.000.000 | ||
TMT | 308.700.000 | ||
TRUONGGIANG | 370.000.000 | ||
VEAM | 481.500.000 | ||
VINHPHAT | 478.600.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 450.900.000 | ||
9 | Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn | DOTHANH | 323.000.000 |
FOTON | 418.100.000 | ||
FUSO | 637.000.000 | ||
HINO | 620.800.000 | ||
HYUNDAI | 481.500.000 | ||
ISUZU | 603.000.000 | ||
JAC | 375.300.000 | ||
KIA | 411.900.000 | ||
MITSUBISHI FUSO | 670.000.000 | ||
TERACO | 342.600.000 | ||
TMT | 281.300.000 | ||
VEAM | 438.500.000 | ||
VINHPHAT | 445.000.000 | ||
WAW | 340.000.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 484.600.000 | ||
10 | Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn | DAYUN | 384.300.000 |
DOTHANH | 323.000.000 | ||
FOTON | 418.900.000 | ||
FUSO | 637.000.000 | ||
HINO | 636.800.000 | ||
HOA MAI | 335.000.000 | ||
HYUNDAI | 542.200.000 | ||
ISUZU | 692.200.000 | ||
JAC | 403.000.000 | ||
MAZ | 570.000.000 | ||
MITSUBISHI FUSO | 676.300.000 | ||
TERACO | 411.000.000 | ||
THACO | 350.800.000 | ||
TMT | 278.400.000 | ||
VEAM | 467.700.000 | ||
VINAMOTOR | 534.000.000 | ||
VINHPHAT | 485.000.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 526.800.000 | ||
11 | Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn | CHIẾN THẮNG | 423.600.000 |
DOTHANH | 436.700.000 | ||
FORLAND | 494.500.000 | ||
FOTON | 356.200.000 | ||
FUSO | 707.500.000 | ||
HINO | 725.200.000 | ||
HOA MAI | 402.500.000 | ||
HYUNDAI | 539.200.000 | ||
ISUZU | 655.900.000 | ||
JAC | 442.800.000 | ||
KIA | 482.100.000 | ||
MITSUBISHI FUSO | 718.000.000 | ||
TERACO | 430.000.000 | ||
TMT | 351.700.000 | ||
VEAM | 486.100.000 | ||
VINAMOTOR | 501.300.000 | ||
VINHPHAT | 485.000.000 | ||
WAW | 409.400.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 556.700.000 | ||
12 | Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn | CNHTC | 514.000.000 |
DAYUN | 445.500.000 | ||
DONGFENG | 1.443.700.000 | ||
DOTHANH | 608.700.000 | ||
FORLAND | 601.000.000 | ||
FOTON | 480.600.000 | ||
FUSO | 687.900.000 | ||
GIAIPHONG | 705.000.000 | ||
HINO | 958.800.000 | ||
HOA MAI | 515.000.000 | ||
HYUNDAI | 839.100.000 | ||
ISUZU | 826.900.000 | ||
JAC | 556.000.000 | ||
MITSUBISHI FUSO | 810.700.000 | ||
TATA | 621.000.000 | ||
TMT | 336.000.000 | ||
UD TRUCKS | 900.000.000 | ||
VEAM | 607.200.000 | ||
VINAMOTOR | 515.000.000 | ||
VINHPHAT | 687.000.000 | ||
WAW | 431.100.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 668.000.000 | ||
13 | Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn | CHENGLONG | 845.000.000 |
CHIẾN THẮNG | 545.000.000 | ||
CNHTC | 729.000.000 | ||
DONGFENG | 931.600.000 | ||
DOTHANH | 529.100.000 | ||
FAW | 856.300.000 | ||
FORLAND | 591.500.000 | ||
FOTON | 614.500.000 | ||
FUSO | 748.300.000 | ||
HINO | 1.249.500.000 | ||
HYUNDAI | 694.500.000 | ||
ISUZU | 826.900.000 | ||
JAC | 572.300.000 | ||
MITSUBISHI FUSO | 792.100.000 | ||
TATA | 621.000.000 | ||
TERACO | 480.100.000 | ||
TMT | 555.600.000 | ||
TRUONGGIANG | 753.100.000 | ||
UD TRUCKS | 900.000.000 | ||
VEAM | 563.300.000 | ||
VINHPHAT | 682.000.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 670.600.000 | ||
14 | Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn | CHENGLONG | 946.700.000 |
CNHTC | 701.400.000 | ||
DONGFENG | 877.000.000 | ||
DOTHANH | 471.500.000 | ||
FAW | 639.400.000 | ||
FORLAND | 724.300.000 | ||
FOTON | 939.600.000 | ||
FUSO | 842.500.000 | ||
GIAIPHONG | 705.000.000 | ||
HINO | 1.348.000.000 | ||
HOA MAI | 506.500.000 | ||
HYUNDAI | 702.000.000 | ||
HYUNDAI MIGHTY | 615.000.000 | ||
ISUZU | 1.107.400.000 | ||
JAC | 661.300.000 | ||
MAZ | 920.000.000 | ||
MITSUBISHI FUSO | 951.000.000 | ||
TATA | 621.000.000 | ||
THACO | 715.600.000 | ||
TMT | 555.100.000 | ||
TRUONGGIANG | 697.700.000 | ||
UD TRUCKS | 1.462.200.000 | ||
VEAM | 743.500.000 | ||
VIETTRUNG | 415.000.000 | ||
VINAMOTOR | 535.000.000 | ||
VINHPHAT | 792.200.000 | ||
WAW | 485.000.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 675.600.000 | ||
15 | Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn | CHENGLONG | 928.700.000 |
CNHTC | 734.700.000 | ||
DAEWOO | 956.700.000 | ||
DONGFENG | 817.000.000 | ||
DOTHANH | 596.500.000 | ||
FAW | 800.000.000 | ||
FOTON | 852.200.000 | ||
FUSO | 842.500.000 | ||
GIAIPHONG | 705.000.000 | ||
HINO | 1.256.700.000 | ||
ISUZU | 1.261.200.000 | ||
JAC | 716.300.000 | ||
MAZ | 1.028.900.000 | ||
MITSUBISHI FUSO | 882.500.000 | ||
TATA | 621.000.000 | ||
TMT | 447.000.000 | ||
TRUONGGIANG | 538.100.000 | ||
UD TRUCKS | 975.000.000 | ||
VEAM | 724.000.000 | ||
VINHPHAT | 796.700.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 691.600.000 | ||
16 | Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn | CHENGLONG | 884.900.000 |
CNHTC | 1.355.000.000 | ||
DAEWOO | 956.700.000 | ||
FAW | 800.000.000 | ||
FOTON | 999.700.000 | ||
GIAIPHONG | 705.000.000 | ||
HINO | 1.563.500.000 | ||
HOA MAI | 640.000.000 | ||
HYUNDAI | 753.600.000 | ||
ISUZU | 791.400.000 | ||
MAZ | 1.317.500.000 | ||
MITSUBISHI FUSO | 882.500.000 | ||
UD TRUCKS | 1.050.000.000 | ||
VEAM | 724.000.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 931.800.000 | ||
17 | Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn | CNHTC | 1.330.000.000 |
DONGFENG | 2.780.000.000 | ||
FAW | 800.000.000 | ||
FOTON | 1.290.600.000 | ||
HINO | 1.651.200.000 | ||
HYUNDAI | 815.600.000 | ||
ISUZU | 886.400.000 | ||
MAZ | 1.229.300.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 979.400.000 | ||
18 | Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn | CHENGLONG | 1.204.000.000 |
CNHTC | 1.279.100.000 | ||
FAW | 651.800.000 | ||
FOTON | 1.239.800.000 | ||
HINO | 2.064.500.000 | ||
HYUNDAI | 1.990.000.000 | ||
ISUZU | 1.954.000.000 | ||
MAZ | 1.313.000.000 | ||
MITSUBISHI FUSO | 953.700.000 | ||
TRUONGGIANG | 920.000.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.275.200.000 | ||
19 | Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn | CHENGLONG | 1.214.000.000 |
CNHTC | 1.094.000.000 | ||
DAEWOO | 1.572.000.000 | ||
FORLAND | 788.300.000 | ||
FOTON | 927.800.000 | ||
HINO | 1.681.000.000 | ||
ISUZU | 1.673.300.000 | ||
JAC | 692.000.000 | ||
MAZ | 1.606.000.000 | ||
MITSUBISHI FUSO | 1.490.000.000 | ||
TMT | 658.100.000 | ||
UD TRUCKS | 1.691.200.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.326.700.000 | ||
20 | Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn | CHENGLONG | 1.228.300.000 |
CNHTC | 1.364.800.000 | ||
DONGFENG | 1.465.700.000 | ||
FOTON | 1.509.600.000 | ||
HYUNDAI | 2.110.000.000 | ||
ISUZU | 1.374.500.000 | ||
UD TRUCKS | 2.229.800.000 | ||
VINHPHAT | 2.106.200.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.351.600.000 | ||
21 | Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn | CHENGLONG | 1.425.000.000 |
FOTON | 1.580.000.000 | ||
HINO | 1.681.000.000 | ||
HYUNDAI | 2.110.000.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.408.800.000 | ||
22 | Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn | CHENGLONG | 1.658.700.000 |
CNHTC | 1.350.500.000 | ||
HYUNDAI | 2.110.000.000 | ||
MAN | 4.000.000.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.504.000.000 | ||
23 | Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn | HINO | 1.829.000.000 |
MAN | 4.000.000.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.514.000.000 | ||
24 | Từ 25 tấn trở lên | CNHTC | 1.453.200.000 |
HYUNDAI | 2.270.000.000 | ||
MAN | 4.000.000.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.535.000.000 | ||
II. Nước sản xuất lắp ráp: Hàn Quốc | |||
1 | Dưới 750 kg | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 216.600.000 |
2 | Từ 750 kg đến dưới 1 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 225.000.000 |
3 | Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 340.400.000 |
4 | Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 348.800.000 |
5 | Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 444.400.000 |
6 | Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 454.400.000 |
7 | Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 466.300.000 |
8 | Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 496.000.000 |
9 | Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 533.100.000 |
10 | Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 579.400.000 |
11 | Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 612.400.000 |
12 | Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 734.800.000 |
13 | Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 737.700.000 |
14 | Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 743.200.000 |
15 | Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 760.700.000 |
16 | Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.024.900.000 |
17 | Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn | HYUNDAI | 2.170.000.000 |
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.077.300.000 | ||
18 | Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.402.700.000 |
19 | Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.459.400.000 |
20 | Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.486.700.000 |
21 | Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.549.700.000 |
22 | Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.654.400.000 |
23 | Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.665.400.000 |
24 | Từ 25 tấn trở lên | DAEWOO | 2.075.000.000 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.688.500.000 | ||
III. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan | |||
1 | Dưới 750 kg | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 206.800.000 |
2 | Từ 750 kg đến dưới 1 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 214.700.000 |
3 | Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 325.000.000 |
4 | Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 333.000.000 |
5 | Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 424.200.000 |
6 | Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 433.800.000 |
7 | Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 445.100.000 |
8 | Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 473.500.000 |
9 | Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 508.900.000 |
10 | Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 553.100.000 |
11 | Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 584.600.000 |
12 | Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 701.400.000 |
13 | Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 704.100.000 |
14 | Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn | CHENGLONG | 911.300.000 |
TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 709.400.000 | ||
15 | Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn | CNHTC | 1.339.700.000 |
CHENGLONG | 931.000.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 726.200.000 | ||
16 | Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 978.400.000 |
17 | Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.028.300.000 |
18 | Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn | CHENGLONG | 1.275.600.000 |
CNHTC | 1.447.700.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.338.900.000 | ||
19 | Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn | CHENGLONG | 1.275.400.000 |
CNHTC | 1.391.000.000 | ||
SHACMAN | 1.616.100.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.393.100.000 | ||
20 | Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.419.200.000 |
21 | Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.479.300.000 |
22 | Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.579.200.000 |
23 | Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.589.800.000 |
24 | Từ 25 tấn trở lên | CHENGLONG | 1.420.000.000 |
CNHTC | 1.523.300.000 | ||
SHACMAN | 1.310.000.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.611.700.000 | ||
IV. Nước sản xuất lắp ráp: Nhật, Mỹ, Canada, Đức, Pháp, Italia, Anh, Thụy Điển | |||
1 | Dưới 750 kg | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 226.400.000 |
2 | Từ 750 kg đến dưới 1 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 235.200.000 |
3 | Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 355.800.000 |
4 | Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 364.600.000 |
5 | Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 464.700.000 |
6 | Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 475.100.000 |
7 | Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 487.500.000 |
8 | Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 518.500.000 |
9 | Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 557.300.000 |
10 | Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 605.800.000 |
11 | Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 640.200.000 |
12 | Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 768.200.000 |
13 | Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 771.200.000 |
14 | Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 776.900.000 |
15 | Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 795.300.000 |
16 | Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.071.500.000 |
17 | Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.126.300.000 |
18 | Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.466.500.000 |
19 | Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.525.800.000 |
20 | Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.554.300.000 |
21 | Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.620.200.000 |
22 | Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.729.600.000 |
23 | Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.741.200.000 |
24 | Từ 25 tấn trở lên | MAN | 5.000.000.000 |
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.765.200.000 | ||
V. Nước sản xuất lắp ráp khác | |||
1 | Dưới 750 kg | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 212.700.000 |
2 | Từ 750 kg đến dưới 1 tấn | SUZUKI | 306.700.000 |
NHÃN HIỆU KHÁC | 220.900.000 | ||
3 | Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 334.200.000 |
4 | Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 342.500.000 |
5 | Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 436.400.000 |
6 | Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 446.200.000 |
7 | Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 457.900.000 |
8 | Từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 487.000.000 |
9 | Từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 523.400.000 |
10 | Từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 568.900.000 |
11 | Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 601.300.000 |
12 | Từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 721.500.000 |
13 | Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 724.300.000 |
14 | Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn | MAZ | 1.208.900.000 |
NHÃN HIỆU KHÁC | 729.700.000 | ||
15 | Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 746.900.000 |
16 | Từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.006.300.000 |
17 | Từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn | UD TRUCKS | 1.680.000.000 |
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.057.700.000 | ||
18 | Từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn | KAMAZ | 1.118.600.000 |
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.377.200.000 | ||
19 | Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn | KAMAZ | 1.152.000.000 |
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.432.900.000 | ||
20 | Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.459.700.000 |
21 | Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.521.500.000 |
22 | Từ 20 tấn đến dưới 22 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.624.300.000 |
23 | Từ 22 tấn đến dưới 25 tấn | TẤT CẢ NHÃN HIỆU | 1.635.200.000 |
24 | Từ 25 tấn trở lên | MAZ | 1.746.200.000 |
UD TRUCKS | 1.968.700.000 | ||
NHÃN HIỆU KHÁC | 1.657.800.000 | ||
Ghi chú*: - Xe ô tô tải đông lạnh có giá tính LPTB bằng 120% giá tính LPTB ô tô vận tải hàng hóa cùng trọng tải, nhãn hiệu, Nước sản xuất lắp ráp nêu trên. - Xe ô tô tải có cần cẩu có giá tính LPTB bằng 110% giá tính LPTB ô tô vận tải hàng hóa cùng trọng tải, nhãn hiệu, Nước sản xuất lắp ráp nêu trên. - Xe đầu kéo có giá tính LPTB bằng 80% giá tính LPTB ô tô vận tải hàng hóa cùng trọng tải, nhãn hiệu, Nước sản xuất lắp ráp nêu trên. - Xe chuyên dùng (gồm cả xe bốn bánh có gắn động cơ) có giá tính LPTB là giá chuyển nhượng tài sản trên thị trường theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022. | |||
BẢNG 5: Ô TÔ SẢN XUẤT TRƯỚC NĂM 2000
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
STT | Nước sản xuất | Thể tích làm việc | Giá tính LPTB (VNĐ) |
1 | Việt Nam, Trung Quốc | Dưới 1,0 | 60.000.000 |
2 | Việt Nam, Trung Quốc | Từ 1,0 đến dưới 1,5 | 100.000.000 |
3 | Việt Nam, Trung Quốc | Từ 1,5 đến dưới 1,8 | 140.000.000 |
4 | Việt Nam, Trung Quốc | Từ 1,8 đến dưới 2,0 | 180.000.000 |
5 | Việt Nam, Trung Quốc | Từ 2,0 đến dưới 2,3 | 220.000.000 |
6 | Việt Nam, Trung Quốc | Từ 2,3 đến dưới 2,5 | 260.000.000 |
7 | Việt Nam, Trung Quốc | Từ 2,5 đến dưới 3,0 | 300.000.000 |
8 | Việt Nam, Trung Quốc | Từ 3,0 trở lên | 340.000.000 |
|
|
|
|
9 | Hàn Quốc | Dưới 1,0 | 80.000.000 |
10 | Hàn Quốc | Từ 1,0 đến dưới 1,5 | 130.000.000 |
11 | Hàn Quốc | Từ 1,5 đến dưới 1,8 | 180.000.000 |
12 | Hàn Quốc | Từ 1,8 đến dưới 2,0 | 230.000.000 |
13 | Hàn Quốc | Từ 2,0 đến dưới 2,3 | 280.000.000 |
14 | Hàn Quốc | Từ 2,3 đến dưới 2,5 | 330.000.000 |
15 | Hàn Quốc | Từ 2,5 đến dưới 2,8 | 380.000.000 |
16 | Hàn Quốc | Từ 2,8 đến dưới 3,2 | 430.000.000 |
17 | Hàn Quốc | Từ 3,2 đến dưới 3,5 | 480.000.000 |
18 | Hàn Quốc | Từ 3,5 đến dưới 3,8 | 530.000.000 |
19 | Hàn Quốc | Từ 3,8 đến dưới 4,2 | 580.000.000 |
20 | Hàn Quốc | Từ 4,2 đến dưới 4,5 | 630.000.000 |
21 | Hàn Quốc | Từ 4,5 trở lên | 680.000.000 |
|
|
|
|
22 | Nhật Bản | Dưới 1,0 | 120.000.000 |
23 | Nhật Bản | Từ 1,0 đến dưới 1,5 | 180.000.000 |
24 | Nhật Bản | Từ 1,5 đến dưới 1,8 | 240.000.000 |
25 | Nhật Bản | Từ 1,8 đến dưới 2,0 | 300.000.000 |
26 | Nhật Bản | Từ 2,0 đến dưới 2,3 | 360.000.000 |
27 | Nhật Bản | Từ 2,3 đến dưới 2,5 | 420.000.000 |
28 | Nhật Bản | Từ 2,5 đến dưới 2,8 | 480.000.000 |
29 | Nhật Bản | Từ 2,8 đến dưới 3,2 | 540.000.000 |
30 | Nhật Bản | Từ 3,2 đến dưới 3,5 | 600.000.000 |
31 | Nhật Bản | Từ 3,5 đến dưới 3,8 | 660.000.000 |
32 | Nhật Bản | Từ 3,8 đến dưới 4,2 | 720.000.000 |
33 | Nhật Bản | Từ 4,2 đến dưới 4,5 | 780.000.000 |
34 | Nhật Bản | Từ 4,5 đến dưới 4,7 | 840.000.000 |
35 | Nhật Bản | Từ 4,7 đến dưới 5,0 | 900.000.000 |
36 | Nhật Bản | Từ 5,0 đến dưới 5,5 | 960.000.000 |
37 | Nhật Bản | Từ 5,5 trở lên | 1.020.000.000 |
|
|
|
|
38 | Đức | Dưới 1,0 | 260.000.000 |
39 | Đức | Từ 1,0 đến dưới 1,5 | 340.000.000 |
40 | Đức | Từ 1,5 đến dưới 1,8 | 420.000.000 |
41 | Đức | Từ 1,8 đến dưới 2,0 | 500.000.000 |
42 | Đức | Từ 2,0 đến dưới 2,3 | 580.000.000 |
43 | Đức | Từ 2,3 đến dưới 2,5 | 660.000.000 |
44 | Đức | Từ 2,5 đến dưới 2,8 | 740.000.000 |
45 | Đức | Từ 2,8 đến dưới 3,2 | 820.000.000 |
46 | Đức | Từ 3,2 đến dưới 3,5 | 900.000.000 |
47 | Đức | Từ 3,5 đến dưới 3,8 | 980.000.000 |
48 | Đức | Từ 3,8 đến dưới 4,2 | 1.060.000.000 |
49 | Đức | Từ 4,2 đến dưới 4,5 | 1.140.000.000 |
50 | Đức | Từ 4,5 đến dưới 4,7 | 1.220.000.000 |
51 | Đức | Từ 4,7 đến dưới 5,0 | 1.300.000.000 |
52 | Đức | Từ 5,0 đến dưới 5,5 | 1.380.000.000 |
53 | Đức | Từ 5,5 đến dưới 6,0 | 1.460.000.000 |
54 | Đức | Từ 6,0 trở lên | 1.540.000.000 |
|
|
|
|
55 | Mỹ, Canada | Dưới 2,0 | 260.000.000 |
56 | Mỹ, Canada | Từ 2,0 đến dưới 2,3 | 350.000.000 |
57 | Mỹ, Canada | Từ 2,3 đến dưới 2,5 | 440.000.000 |
58 | Mỹ, Canada | Từ 2,5 đến dưới 2,8 | 530.000.000 |
59 | Mỹ, Canada | Từ 2,8 đến dưới 3,2 | 620.000.000 |
60 | Mỹ, Canada | Từ 3,2 đến dưới 3,5 | 710.000.000 |
61 | Mỹ, Canada | Từ 3,5 đến dưới 3,8 | 800.000.000 |
62 | Mỹ, Canada | Từ 3,8 đến dưới 4,2 | 890.000.000 |
63 | Mỹ, Canada | Từ 4,2 đến dưới 4,5 | 980.000.000 |
64 | Mỹ, Canada | Từ 4,5 đến dưới 4,7 | 1.070.000.000 |
65 | Mỹ, Canada | Từ 4,7 đến dưới 5,0 | 1.160.000.000 |
66 | Mỹ, Canada | Từ 5,0 đến dưới 5,5 | 1.250.000.000 |
67 | Mỹ, Canada | Từ 5,5 đến dưới 6,0 | 1.380.000.000 |
68 | Mỹ, Canada | Từ 6,0 đến dưới 6,5 | 1.520.000.000 |
69 | Mỹ, Canada | Từ 6,5 đến dưới 7,0 | 1.610.000.000 |
70 | Mỹ, Canada | Từ 7,0 trở lên | 1.700.000.000 |
|
|
|
|
71 | Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển | Dưới 1,0 | 200.000.000 |
72 | Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển | Từ 1,0 đến dưới 1,5 | 300.000.000 |
73 | Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển | Từ 1,5 đến dưới 1,8 | 400.000.000 |
74 | Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển | Từ 1,8 đến dưới 2,0 | 500.000.000 |
75 | Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển | Từ 2,0 đến dưới 2,3 | 600.000.000 |
76 | Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển | Từ 2,3 đến dưới 2,5 | 700.000.000 |
77 | Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển | Từ 2,5 đến dưới 2,8 | 800.000.000 |
78 | Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển | Từ 2,8 đến dưới 3,2 | 900.000.000 |
79 | Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển | Từ 3,2 đến dưới 3,5 | 1.000.000.000 |
80 | Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển | Từ 3,5 đến dưới 3,8 | 1.100.000.000 |
81 | Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển | Từ 3,8 đến dưới 4,2 | 1.200.000.000 |
82 | Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển | Từ 4,2 đến dưới 4,5 | 1.300.000.000 |
83 | Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển | Từ 4,5 đến dưới 4,7 | 1.400.000.000 |
84 | Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển | Từ 4,7 đến dưới 5,0 | 1.500.000.000 |
85 | Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển | Từ 5,0 đến dưới 5,5 | 1.600.000.000 |
86 | Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển | Từ 5,5 đến dưới 6,0 | 1.700.000.000 |
87 | Anh, Pháp, Ý, Thụy Điển | Từ 6,0 trở lên | 1.800.000.000 |
|
|
|
|
88 | Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ | Dưới 1,0 | 50.000.000 |
89 | Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ | Từ 1,0 đến dưới 1,5 | 70.000.000 |
90 | Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ | Từ 1,5 đến dưới 1,8 | 90.000.000 |
91 | Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ | Từ 1,8 đến dưới 2,0 | 110.000.000 |
92 | Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ | Từ 2,0 đến dưới 2,3 | 130.000.000 |
93 | Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ | Từ 2,3 đến dưới 2,5 | 150.000.000 |
94 | Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ | Từ 2,5 đến dưới 2,8 | 170.000.000 |
95 | Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ | Từ 2,8 đến dưới 3,2 | 190.000.000 |
96 | Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ | Từ 3,2 đến dưới 3,5 | 210.000.000 |
97 | Các nước thuộc Liên Xô, Đông Đức cũ | Từ 3,5 trở lên | 230.000.000 |
|
|
|
|
98 | Các nước khác | Tính bằng 90% xe Đức sản xuất có cùng thể tích | |
Ghi chú:Xe tải Van, Pickup tính bằng 80% xe có cùng nước sản xuất và thể tích làm việc | |||
(Kèm theo Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
Phần 6a. Xe máy nhập khẩu
STT | Tên nhóm xe | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) | Giá tính LPTB (VNĐ) |
1 | Xe gắn máy hai bánh | SUNDIRO- HONDA | TODAY (SDH50QT-45) | 49 | 36.212.400 |
2 | Xe mô tô hai bánh | BMW | R 1300 GS ADVENTURE (0M34) | 1300 | 969.000.000 |
3 | Xe mô tô hai bánh | HONDA | VARIO 125 ADVANCE | 124,88 | 51.200.000 |
4 | Xe mô tô hai bánh | HONDA | ADV350 (ADV350AS 3V) | 330 | 175.000.000 |
5 | Xe mô tô hai bánh | HONDA | VARIO 125 SPORTY | 124,88 | 40.392.000 |
6 | Xe mô tô hai bánh | HONDA | DAX ROYAL LIMITED EDITION (ST125AS TH) | 123,94 | 123.120.000 |
7 | Xe mô tô hai bánh | HONDA | CBR150R (CBR150RAP-V) | 149,2 | 73.290.000 |
8 | Xe mô tô hai bánh | KAWASAKI | W230 ABS | 233 | 124.900.000 |
9 | Xe mô tô hai bánh | ROYAL ENFIELD | BULLET CLASSIC EFI BULLET-1 | 499 | 132.000.000 |
10 | Xe mô tô hai bánh | EVGO | EH1 | 2,5 | 28.200.000 |
11 | Xe mô tô hai bánh | WUYANG- HONDA | CGX150 (WH150-10B) | 149 | 41.580.000 |
12 | Xe mô tô hai bánh | BMW | R18 | 1802 | 739.000.000 |
13 | Xe mô tô hai bánh | BMW | R NINE T | 1170 | 629.000.000 |
14 | Xe mô tô hai bánh | BMW | F 900 R | 895 | 399.000.000 |
Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
STT | Tên nhóm xe | Nhãn hiệu | Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] | Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) | Giá tínhLPTB (VNĐ) |
1 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | EVO GRAND LITE | 1,9 | 18.900.000 |
2 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | VINFAST AMIO | 0,8 | 13.900.000 |
3 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | VINFAST EVO LITE | 2,3 | 17.000.000 |
4 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | EVO GRAND LITE +1 | 1,9 | 18.900.000 |
5 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YADEA | YD1200DT-22G | 2,5 | 25.990.000 |
6 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YADEA | YD400DT-21G | 1,25 | 15.490.000 |
7 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YADEA | YD800DT-19G | 1,5 | 15.800.000 |
8 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YADEA | YD1500DT-9G | 2,5 | 27.490.000 |
9 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YADEA | YD1500DT-9G | 2,75 | 27.490.000 |
10 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YADEA | YD1200DT-23G | 2,45 | 25.990.000 |
11 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YADEA | YD350DT-8G | 1 | 14.490.000 |
12 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YADEA | YD350DT-9G | 1,45 | 16.990.000 |
13 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YADEA | YD240DT-1G | 0,43 | 12.400.000 |
14 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YADEA | YD400DT-25G | 1,15 | 15.990.000 |
15 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YADEA | YD400DT-26G | 1 | 11.050.000 |
16 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | OSAKAR | MOMO | 1,5 | 15.800.000 |
17 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | OSAKAR | X8 S | 1 | 8.982.000 |
18 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | OSAKAR | CLASSY SS | 1,58 | 15.000.000 |
19 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | OSAKAR | SUNOO X | 1 | 9.558.000 |
20 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | OSAKAR | VELUX | 1 | 11.400.000 |
21 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | OSAKAR | ROVA X | 1,58 | 12.871.637 |
22 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | OSAKAR | MANDI X | 1 | 8.856.000 |
23 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VIET THAI | E SPORT | 1,65 | 13.000.000 |
24 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | ESPERO | CLASSIC PLUS | 1,6 | 17.200.000 |
25 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | ESPERO | WEEZEE PLUS 3 | 1,05 | 12.025.900 |
26 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | ESPERO | CLASSIC PLUS 2 | 1,6 | 15.500.000 |
27 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | ESPERO | WEEZEE M3 | 0,9 | 14.500.000 |
28 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | ESPERO | WEEZEE PLUS 2 | 1,05 | 12.500.000 |
29 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | SAKI MOTOR | MILANO.EV | 1,6 | 11.990.000 |
30 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | SAKI MOTOR | SKI-GOGOI.EV | 1,6 | 12.175.600 |
31 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | SAKI MOTOR | SKI-GOGOLEV | 1,6 | 11.690.000 |
32 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | SAKI MOTOR | A20 | 1 | 11.000.002 |
33 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YALIM | X7 | 1 | 8.000.000 |
34 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YALIM | GENZ | 1,35 | 8.500.000 |
35 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VICTORIA | V88-PRO | 1,7 | 12.410.000 |
36 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VICTORIA | VC-NOBLE NEW | 1,2 | 11.300.000 |
37 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VICTORIA | VIRAL-PRO 2 | 1,55 | 17.465.000 |
38 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | DK | V2 | 1,1 | 14.200.000 |
39 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | DK | EZ3 | 0,95 | 11.700.000 |
40 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | EVGO | VESPECT | 1,5 | 15.500.000 |
41 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | EVGO | LUX | 1,7 | 12.050.000 |
42 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | ALLY | AUTOSUN A1 | 1,5 | 11.000.000 |
43 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | ALLY | AUTOSUN A1 S | 1,5 | 12.096.000 |
44 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | ALLY | SVECO | 2,5 | 24.930.000 |
45 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | DIBAO | PANSY SQ | 1,5 | 17.000.000 |
46 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | DIBAO | TESLA E | 1,55 | 18.100.000 |
47 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | DIBAO | ELLA | 1,4 | 15.800.000 |
48 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | DIBAO | RYAN | 1,55 | 16.766.400 |
49 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | DIBAO | PANSY S | 1,5 | 17.465.000 |
50 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | DIBAO | GOGO NEW | 1,5 | 8.000.000 |
51 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | DIBAO | LS007 | 2,8 | 24.540.000 |
52 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | MYOKO | VENIC | 1,45 | 15.968.000 |
53 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TH CEO | VAR SS | 1,55 | 9.720.000 |
54 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TH CEO | VAR A | 1,55 | 8.000.000 |
55 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | JVCECO | G9S NEW | 1,05 | 10.000.000 |
56 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | JVCECO | S600I | 0,8 | 11.500.000 |
57 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | JVCECO | G5S SPORT | 1 | 9.500.000 |
58 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | JVCECO | VERAS | 1,65 | 15.858.200 |
59 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | JVC | XMEN F1 SPORT | 1,45 | 14.500.000 |
60 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | JVC | XMEN F1 | 1,45 | 14.500.000 |
61 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | KAZUKI | CANELY DELUXE 1 | 1,6 | 17.465.000 |
62 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | KAZUKI | LIBRA S1 | 1,6 | 17.181.000 |
63 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | KAZUKI | V5 | 0,98 | 8.483.000 |
64 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | KAZUKI | SLAY PLUS | 1,3 | 12.974.000 |
65 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | KAZUKI | FEVER | 2,5 | 18.700.000 |
66 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | KAZUKI | FLEX | 2,5 | 16.500.000 |
67 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | KAZUKI | CANELY GT | 1,6 | 11.718.000 |
68 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | CANELY | S | 1,6 | 9.570.960 |
69 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | NIJIA | ROSA | 1,5 | 8.133.700 |
70 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | NIJIA | LUXE S | 1,5 | 7.776.000 |
71 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | MOTORTHAI | FLY AWAY | 1 | 9.500.000 |
72 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | HTC | ECLASS S1 | 1,4 | 17.000.000 |
73 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | HTC | GOGO | 1,4 | 8.000.000 |
74 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | BEFORE ALL | BF26 | 2,65 | 17.600.000 |
75 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | BEFORE ALL | BF150I | 2,65 | 34.000.000 |
76 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | BEFORE ALL | LATINA VI | 1,6 | 17.465.000 |
77 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | BEFORE ALL | CIVIT | 1,2 | 9.800.000 |
78 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | BEFORE ALL | S7 | 1 | 8.856.000 |
79 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TAKUMI | GX | 1 | 8.500.000 |
80 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TAKUMI | MVS | 1,5 | 13.500.000 |
81 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TAKUMI | VC 3 | 1 | 8.000.000 |
82 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | J-PAN | X-BULL-XS | 1,2 | 11.177.600 |
83 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | J-PAN | X-BULLS | 0,9 | 11.477.000 |
84 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | J-PAN | ECO | 1 | 8.000.000 |
85 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | J-PAN | ECOSH | 1,98 | 15.500.000 |
86 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TAILG | GX30 | 1,19 | 12.600.000 |
87 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TAILG | JS50 | 1,03 | 15.500.000 |
88 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TAILG | R53 PLUS | 1,55 | 15.590.000 |
89 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TAILG | R60 | 1,65 | 16.800.000 |
90 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TAILG | NOVA | 1,55 | 11.600.000 |
91 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TAILG | GR55 | 1,3 | 10.378.000 |
92 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TAILG | R52 PLUS | 1,7 | 15.378.000 |
93 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | KAISHI | GOGO S | 1,65 | 10.476.000 |
94 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINA THAI | LUXURY V8 | 1,55 | 12.000.000 |
95 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | KUMATSU | VQ6 | 1,5 | 8.964.000 |
96 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | SELEX CAMEL 2 | S3L2 | 3,15 | 28.800.000 |
97 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YAKA | LAVIA PLUS | 1,65 | 12.000.000 |
98 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YAKA | R2 | 1,05 | 8.000.000 |
99 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YAKA | LAVIA SX | 1,65 | 15.000.000 |
100 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | YAKA | GOGO NEW | 1,65 | 11.150.000 |
101 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TAKASHI | GS | 1,6 | 9.936.000 |
102 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | TAKASHI | NOZA X | 1,6 | 11.340.000 |
103 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | SMB | CROSS | 1,65 | 11.051.840 |
104 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | SMB | G-STAR | 1,65 | 12.051.840 |
105 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | HUGO | ELEGANT X | 1,8 | 12.000.000 |
106 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINATHAI | VN1 PREMIUM | 1,65 | 10.108.800 |
107 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | MOVE | ATHENA | 1 | 14.190.000 |
108 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | MOVE | ATHENA PRO | 1,6 | 13.500.000 |
109 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | POWELLDD | WESPAN PRO | 1,8 | 13.366.000 |
110 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | JPMOTOR | JP01 | 1,72 | 13.824.000 |
111 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | JPMOTOR | JP03 | 1,04 | 12.312.000 |
112 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VIVIEN | E 26 | 1,45 | 8.000.000 |
113 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | SONCO | AI | 1 | 11.500.000 |
114 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | SONCO | SM88 | 1 | 10.498.000 |
115 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | SONCO | LYN | 0,25 | 15.800.000 |
116 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | AIMIAECO | LUNA | 1,6 | 10.000.000 |
117 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | ZIRA | F1 | 1 | 10.000.000 |
118 | Xe gắn máy hai bánh | SYM | PRITI 50-VHC | 49 | 35.000.000 |
119 | Xe gắn máy hai bánh | BOSSCITY | W50 | 49,5 | 27.500.000 |
120 | Xe gắn máy hai bánh | OSAKAR | NISPA VERA PS | 49,5 | 12.774.400 |
121 | Xe gắn máy hai bánh | VIET THAI | CREAX | 49,4 | 17.928.000 |
122 | Xe gắn máy hai bánh | VIET THAI | DR SPORT | 49 | 12.600.000 |
123 | Xe gắn máy hai bánh | VIET THAI | SPECIAL82VT | 49,5 | 11.000.000 |
124 | Xe gắn máy hai bánh | VIET THAI | CLASSIC 81 | 49,5 | 10.500.000 |
125 | Xe gắn máy hai bánh | ESPERO | 50VS CLASSIC PLUS | 49 | 10.879.000 |
126 | Xe gắn máy hai bánh | ESPERO | RETROX | 49,4 | 19.800.000 |
127 | Xe gắn máy hai bánh | SAKI MOTOR | SKI-DII | 49,5 | 19.500.000 |
128 | Xe gắn máy hai bánh | SAKI MOTOR | SKI-81α | 49,5 | 13.800.000 |
129 | Xe gắn máy hai bánh | SAKI MOTOR | SKI-MILAN | 49,5 | 11.290.000 |
130 | Xe gắn máy hai bánh | SAKI MOTOR | MILANO | 49,4 | 17.490.000 |
131 | Xe gắn máy hai bánh | SAKI MOTOR | TORINO | 49,5 | 17.890.000 |
132 | Xe gắn máy hai bánh | VICTORIA | AT88-VIRAL 1 | 49,5 | 17.890.000 |
133 | Xe gắn máy hai bánh | VICTORIA | AT88-PRO FI | 49,4 | 18.280.000 |
134 | Xe gắn máy hai bánh | VICTORIA | RC6 SPORT | 49,4 | 21.000.000 |
135 | Xe gắn máy hai bánh | VICTORIA | RC3 SPORT | 49,6 | 15.800.000 |
136 | Xe gắn máy hai bánh | VICTORIA | AT88-PASSION 1 | 49,6 | 13.000.000 |
137 | Xe gắn máy hai bánh | VICTORIA | 50C-1 | 49,4 | 23.800.000 |
138 | Xe gắn máy hai bánh | VICTORIA | AT88-ROYAL | 49,5 | 8.200.000 |
139 | Xe gắn máy hai bánh | VICTORIA | AT88-PRO3 | 49,4 | 21.500.000 |
140 | Xe gắn máy hai bánh | DK | DK RETRO | 49,4 | 21.300.000 |
141 | Xe gắn máy hai bánh | DK | RETRO | 49,5 | 11.915.000 |
142 | Xe gắn máy hai bánh | ALLY | GOLDEN R | 49,5 | 11.915.000 |
143 | Xe gắn máy hai bánh | ALLY | VEGAS H | 49,4 | 15.876.000 |
144 | Xe gắn máy hai bánh | ALLY | NEW 50 LE | 49,4 | 18.500.000 |
145 | Xe gắn máy hai bánh | ALLY | VISTA | 49,5 | 16.500.000 |
146 | Xe gắn máy hai bánh | HALIM | CUS | 49,4 | 26.500.000 |
147 | Xe gắn máy hai bánh | MOTORTHAI | F1 | 49,5 | 11.500.000 |
148 | Xe gắn máy hai bánh | NIOSHIMA | S NIO | 49,6 | 10.800.000 |
149 | Xe gắn máy hai bánh | J-PAN | CUP XS | 49,4 | 14.970.000 |
150 | Xe gắn máy hai bánh | J-PAN | SPORTSH | 49,6 | 10.603.637 |
151 | Xe gắn máy hai bánh | MOTOR THAILANA | WACE-S2 | 49,4 | 17.500.000 |
152 | Xe gắn máy hai bánh | CREAFI | 50V | 49,6 | 15.500.000 |
153 | Xe gắn máy hai bánh | DAELIM MOTOR | KREA | 49,5 | 8.836.363 |
154 | Xe gắn máy hai bánh | VJPAN | VIRAL | 49,6 | 10.800.000 |
155 | Xe gắn máy hai bánh | HONLEI | CUP82 | 49,4 | 15.000.000 |
156 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | FELIZ 2025 | 2,8 | 26.900.000 |
157 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | VERO X | 2,25 | 34.900.000 |
158 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | VINFAST EVO | 2,45 | 19.990.000 |
159 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | VINFAST FELIZ II | 3 | 28.060.000 |
160 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | VINFAST VIPER | 3 | 39.900.000 |
161 | Xe mô tô hai bánh (điện) | YADEA | YD1500DT-4G | 2,8 | 28.000.000 |
162 | Xe mô tô hai bánh (điện) | YADEA | YD1500DT-6G | 2,8 | 35.990.000 |
163 | Xe mô tô hai bánh (điện) | YADEA | YD3000DT-5G | 4,74 | 52.990.000 |
164 | Xe mô tô hai bánh (điện) | YADEA | YD1500DT-8G | 2,75 | 36.990.000 |
165 | Xe mô tô hai bánh (điện) | YADEA | YD2000DT-3G | 3,05 | 36.990.000 |
166 | Xe mô tô hai bánh (điện) | YADEA | YD1500DT-10G | 2,85 | 31.990.000 |
167 | Xe mô tô hai bánh (điện) | DAT BIKE | QUANTUM S2 A | 6 | 30.500.000 |
168 | Xe mô tô hai bánh (điện) | DK | NOVA X | 2,35 | 22.032.000 |
169 | Xe mô tô hai bánh (điện) | BEFORE ALL | BF150S | 4,4 | 35.000.000 |
170 | Xe mô tô hai bánh (điện) | TAILG | T72L | 6 | 34.900.000 |
171 | Xe mô tô hai bánh | HONDA | KC480 WINNER R | 149,2 | 46.200.000 |
172 | Xe mô tô hai bánh | PIAGGIO | MEDLEY 150 ABS - 231 | 155,1 | 93.900.000 |
173 | Xe mô tô hai bánh | SYM | PRITI 50 | 49,5 | 27.500.000 |
174 | Xe mô tô hai bánh | TIANMA/KTM | TM100-3 | 100 | 15.000.000 |
175 | Xe mô tô hai bánh | YAMAHA | NMX-DC31 | 155,1 | 67.000.000 |
176 | Xe mô tô hai bánh | YAMAHA | NMAX-DC21 | 155,1 | 81.000.000 |
177 | Xe mô tô hai bánh | YAMAHA | PG-1-BNS3 | 113,7 | 30.050.000 |
178 | Xe mô tô hai bánh | YAMAHA | GEAR-DF92 | 124,9 | 34.364.000 |
179 | Xe mô tô hai bánh | YAMAHA | GEAR-DF91 | 124,9 | 30.437.000 |
180 | Xe mô tô hai bánh | YAMAHA | NMAX-DC31 | 155,1 | 69.000.000 |
181 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | EVO GRAND +1 | 2,25 | 22.800.000 |
182 | Xe mô tô hai bánh | ESPERO | 125W | 119,7 | 12.800.000 |
183 | Xe mô tô hai bánh | FLYAMAHA | CKD | 49,5 | 12.800.000 |
184 | Xe mô tô hai bánh | WUYANG- HONDA | CGX150 (WH150-10) | 149 | 43.000.000 |
185 | Xe mô tô hai bánh | INDOMOTOR | CD67 | 106,7 | 15.600.000 |
186 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | MOTIO | 1,5 | 12.000.000 |
187 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | ZGOO | 1,1 | 15.900.000 |
188 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | FLAZZ | 1,1 | 16.900.000 |
189 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | EVO 200 LITE | 2,45 | 22.000.000 |
190 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | EVO LITE NEO | 1,6 | 14.400.000 |
191 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | EVO 200 | 2,5 | 22.000.000 |
192 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | EVO GRAND | 2,25 | 22.800.000 |
193 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | EVO NEO | 2,45 | 17.800.000 |
194 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | FELIZ NEO | 2,5 | 22.400.000 |
195 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | FELIZ S | 3 | 29.700.000 |
196 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | FELIZ LITE | 2,7 | 25.900.000 |
197 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | KLARA S2 | 3 | 36.500.000 |
198 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | KLARA NEO | 2,45 | 28.800.000 |
199 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | VENTO S | 5,2 | 49.200.000 |
200 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | VENTO NEO | 3,2 | 32.400.000 |
201 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | THEON S | 7,1 | 56.900.000 |
202 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | KLARA S | 1,7 | 24.250.000 |
203 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | THEON | 6,76 | 40.550.000 |
204 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | VENTO | 4 | 36.775.000 |
205 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | IMPES | 1,7 | 23.500.000 |
206 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | LUDO | 1,1 | 21.500.000 |
207 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | TEMPEST | 1,6 | 19.250.000 |
208 | Xe mô tô hai bánh (điện) | VINFAST | FELIZ | 2,25 | 24.900.000 |
209 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | KLARA-A1 | 2,05 | 36.000.000 |
210 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | KLARA-A2 | 1,75 | 21.000.000 |
211 | Xe gắn máy hai bánh (điện) | VINFAST | KLARA A2-1 | 2,3 | 26.900.000 |
