Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 631/QĐ-UBND

Quyết định 631/QĐ-UBND về mức thu thủy lợi phí năm 2014 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 631/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 28/04/2014
Người ký Phan Anh Vũ
Ngày hiệu lực 28/04/2014
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 28/04/2014 Tình trạng: Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 631/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 28 tháng 4 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ MỨC THU THỦY LỢI PHÍ NĂM 2014 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Nghị định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BTC, ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 37/TTr-SNNPTNT ngày 03/4/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức thu thủy lợi phí năm 2014 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

- Tổng diện tích thu thủy lợi phí (gồm lúa, màu, cây công nghiệp, cây ăn quả) là: 263.570,0 ha;

- Mức thu thủy lợi phí:

+ Đối với cây màu, cây công nghiệp: 204.960 đồng/ha/vụ.

+ Đối với cây ăn trái: 409.920 đồng/ha/năm.

+ Đối với lúa: 512.400 đồng/ha/vụ.

- Tổng số thu thủy lợi phí: 115.712.217.600 đồng.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp các sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Anh Vũ

 


TỔNG HỢP DIỆN TÍCH VÀ KINH PHÍ THU THỦY LỢI PHÍ NĂM 2014 (PHÂN THEO HUYỆN)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 631/QĐ-UBND ngày 28/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

STT

Nội dung

Tổng diện tích thu TLP (ha)

Thành tiền
 (1000 đ)

Màu, cây công nghiệp (ha)

Cây ăn quả (ha)

Lúa (ha)

Tổng diện tích (ha)

Mức thu
 thủy lợi phí
(1000 đ)

Thành tiền
(1000 đ)

Tổng diện tích (ha)

Mức thu
 thủy lợi phí
(1000 đ)

Thành tiền
(1000 đ)

Tổng diện tích
(ha)

Mức thu thủy lợi phí
(1000 đ)

Thành tiền
(1000 đ)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

Toàn tỉnh

263.570,00

115.712.217,60

46.510,00

204,96

9.532.689.60

49.200,00

409,92

20.168.064,00

167.860

512,40

86.011.464

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

63.500

512,40

32.537.400

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

58.000

512,40

29.719.200

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

46.360

512,40

23.754.864

1

Huyện Tam Bình:

47.463,30

23.483.619,94

 

204,96

 

8.163,30

409,92

3.346.299,94

39.300

512,40

20.137.320

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

15.000

512,40

7.686.000

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

14.300

512,40

7.327.320

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

512,40

5.124.000

2

Huyện Vũng Liêm:

49.484,20

24.250.539,26

 

204,96

 

10.784,20

409,92

4.420.659,26

38.700

512,40

19.829.880

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

13.500

512,40

6.917.400

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

13.200

512,40

6.763.680

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

12.000

512,40

6.148.800

3

Huyện Bình Tân:

18.077,60

8.947.569,79

 

204,96

 

3.077,60

409,92

1.261.569,79

15.000

512,40

7.686.000

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

7.500

512,40

3.843.000

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

3.500

512,40

1.793.400

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

4.000

512,40

2.049.600

4

Huyện Bình Minh:

12.632,50

6.141.626,40

 

204,96

 

3.232,50

409,92

1.325.066,40

9.400

512,40

4.816.560

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

3.200

512,40

1.639.680

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

3.300

512,40

1.690.920

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.900

512,40

1.485.960

5

Huyện Trà Ôn:

41.849,10

20.434.143,07

 

204,96

 

9.849,10

409,92

4.037.343,07

32.000

512,40

16.396.800

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

11.000

512,40

5.636.400

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

11.000

512,40

5.636.400

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

512,40

5.124.000

6

Huyện Long Hồ:

22.064,20

10.622.748,86

 

204,96

 

6.664,20

409,92

2.731.788,86

15.400

512,40

7.890.960

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

6.500

512,40

3.330.600

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

5.900

512,40

3.023.160

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

512,40

1.537.200

7

Huyện Mang Thít:

22.654,90

11.045.253,41

 

204,96

 

5.494,90

409,92

2.252.469,41

17.160

512,40

8.792.784

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

6.500

512,40

3.330.600

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

6.500

512,40

3.330.600

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

4.160

512,40

2.131.584

8

TP. Vĩnh Long:

2.834,20

1.254.027,26

 

204,96

0,00

1.934,20

409,92

792.867,26

900

512,40

461.160

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

300

512,40

153.720

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

300

512,40

153.720

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

300

512,40

153.720

Ghi chú:

- Mức miễn thu thủy lợi phí của lúa áp dụng mức theo trường hợp tạo nguồn tưới, tiêu bằng thủy triều tại tiết 7, biểu: Mức thu thủy lợi phí tại Điểm a, Khoản 1, Điều 19 Nghị định 143/2003/NĐ-CP sửa đổi tại Khoản 1, Điều 1, Nghị định 67/2012/NĐ-CP

- Mức miễn thu đối thủy lợi phí của màu, cây công nghiệp áp dụng mức thu tại Điểm b, Khoản 1, Điều 19 Nghị định 143/2003/NĐ-CP được sửa đổi tại Khoản 1, Điều 1, Nghị định 67/2012/NĐ-CP./.

Từ khóa:
631/QĐ-UBND Quyết định 631/QĐ-UBND Quyết định số 631/QĐ-UBND Quyết định 631/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Long Quyết định số 631/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Long Quyết định 631 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Long
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 631/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 28/04/2014
Người ký Phan Anh Vũ
Ngày hiệu lực 28/04/2014
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 631/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 28/04/2014
Người ký Phan Anh Vũ
Ngày hiệu lực 28/04/2014
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan