Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 552/QĐ-UBND

Quyết định 552/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (lần 1)

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 552/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 25/03/2026
Người ký Nguyễn Mạnh Tuấn
Ngày hiệu lực 31/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 25/03/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 552/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 25 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG (LẦN 1)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15/11/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Tờ trình số 116/TTr-STC ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Sở Tài chính; ý kiến biểu quyết của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính Lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (lần 1) kèm theo Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31/3/2026.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Thuế tỉnh Tuyên Quang và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Thuế;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Báo và PTTH tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- VPUB: LĐVP, CVNCTH;
- Lưu: VT, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Tuấn

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
 (Kèm theo Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

TOYOTA

INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU)

2

8

738.000.000

2

VOLVO

XC60 ULTRA (UZL5)

2

5

2.299.000.000

3

LYNK & CO

LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11)

1,5

5

1.389.000.000

4

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S)

1,5

5

649.000.000

 

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

KIA

MORNING JA PE2 1.2G AT FS5- 01

1,2

5

469.000.000

2

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

509.000.000

3

MAZDA

CX-8 KHAWLA

2,5

7

1.099.000.000

4

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7-01

1,5

7

639.000.000

5

MAZDA

CX-3 DK2WAA-01

1,5

5

561.000.000

6

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7

1,5

7

599.000.000

7

KIA

SONET QY PE 15G CVT FS5

1,5

7

554.000.000

8

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R

2,2

7

1.604.000.000

9

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R

2,2

7

1.604.000.000

 

Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước - Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ01

100

5

529.000.000

2

VINFAST

VF 7 PLUS K5BE01

150

5

889.000.000

3

VINFAST

VF 7 PLUS N5CF01

150

5

909.000.000

4

VINFAST

VF MPV 7 T7TP01

150

5

819.000.000

5

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

110

4

315.000.000

6

VINFAST

VF 8 ECO E5BA01

110

5

1.019.000.000

7

VINFAST

VF 8 ECO T5BA01

110

5

1.019.000.000

8

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

30

4

302.000.000

 

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu

STT

Kiểu loại xe

Nhãn hiệu

Thể tích làm việc

Số chỗ ngồi

Giá tính LPTB

(VNĐ)

1

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L- DTTMXU)

2,8

5

714.000.000

2

TOYOTA

HILUX 4X4 AT CF (GUN226L- DTTHXU)

2,8

5

911.000.000

3

TOYOTA

HILUX 4X2 MT CF (GUN236L- DTFLXU)

2,8

5

640.000.000

 

Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Kiểu loại xe

Nhãn hiệu

Thể tích làm việc

Số chỗ ngồi

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

KIA

FRONTIER K200 C27R131E5- M31

2497

3

418.700.000

2

KIA

FRONTIER K250 A29R131E5- M31

2497

3

504.800.000

 

BẢNG 3: XE GẮN MÁY HAI BÁNH, XE MÔ TÔ HAI BÁNH
(Kèm theo Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Phần 3a. Xe gắn máy hai bánh sản xuất lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kw)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

WAVS VTX

49,5

11.000.000

2

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

PLUS

49,5

12.000.000

3

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

CLASSIC VVIP II

49,5

16.966.000

4

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-PASSION I

49,4

17.200.000

5

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50VS CLASSIC PLUS

49,4

17.800.000

6

Xe gắn máy hai bánh

SAKI MOTOR

KARIK-SI

49,4

14.450.000

7

Xe gắn máy hai bánh

MOTOR THAI

SPORT

49,5

12.000.000

8

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

CLASSIC 50-1

49,5

10.000.000

9

Xe gắn máy hai bánh (điện)

POWELLDD

WALKMEN-A

1,15

12.990.000

10

Xe gắn máy hai bánh (điện)

POWELLDD

WEGOО

1,5

16.400.000

11

Xe gắn máy hai bánh (điện)

POWELLDD

WESPAN

1,5

15.590.000

12

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-16G

1,7

20.490.000

13

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

SUNOO X

1

10.500.000

14

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

X-MEN MINI

0,8

9.300.000

15

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YALIM

ONEVENUXS ECO

1,8

9.300.000

16

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

X-SPORT 2

1,5

11.976.000

17

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

ROYAL

2,1

16.766.400

18

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

VIRAL-PRO 2

1,55

14.471.000

19

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ANBICO

VALERIOLS

1,65

13.230.000

20

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

GOGO S3

1,5

14.970.000

21

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

GOGO S

1,5

8.200.000

22

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

S-ONE

1,55

15.890.000

23

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TH CEO

VAR A

1,55

11.277.400

24

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

V9

1,7

14.970.000

25

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

CREA

1,4

11.976.000

26

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC

XMEN X9

1,35

11.976.000

27

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BF150I

2,65

20.088.000

28

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

LATINA VI

1,6

17.964.000

29

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BF26

2,65

20.100.000

30

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BAT S

1,58

11.000.000

31

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BC1

1,65

9.600.000

32

Xe gắn máy hai bánh (điện)

NIOSHIMA

PLUS - S

1,5

10.800.000

33

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKUMI

GOGO S1

1,6

9.481.000

34

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKUMI

NEO

1,53

11.976.000

35

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKUMI

NEO S

1,6

9.720.000

36

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAISHI

GOGOLO

1,55

11.477.000

37

Xe gắn máy hai bánh (điện)

SMB

XZONE

1

7.500.000

 

Phần 3b. Xe mô tô hai bánh nhập khẩu từ nước ngoài

STT

Nguồn gốc

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kw)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe mô tô hai bánh (điện)

EVGO

EH1

2,5

16.000.000

Phần 3c. Xe mô tô hai bánh sản xuất lắp ráp trong nước

STT

Nguồn gốc

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kw)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe mô tô hai bánh

SYM

TPBW-VYD

124,9

30.250.000

2

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

PG-1-BNS3

113,7

31.124.000

3

Xe mô tô hai bánh

INDOMOTOR

CD67

106,7

13.972.000

4

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-4G

2,8

27.990.000

5

Xe mô tô hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S2 A

6

30.500.000

6

Xe mô tô hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S1 A

6

37.500.000

 

 

Từ khóa:
552/QĐ-UBND Quyết định 552/QĐ-UBND Quyết định số 552/QĐ-UBND Quyết định 552/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên Quang Quyết định số 552/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên Quang Quyết định 552 QĐ UBND của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 552/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 25/03/2026
Người ký Nguyễn Mạnh Tuấn
Ngày hiệu lực 31/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 552/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 25/03/2026
Người ký Nguyễn Mạnh Tuấn
Ngày hiệu lực 31/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31/3/2026.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan