Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›54/2026/QĐ-UBND

Quyết định 54/2026/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại Phụ lục I, II, VI kèm theo Quyết định 059/2025/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Đã sao chép thành công!
Số hiệu54/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành25/06/2026
Người kýTrương Công Thái
Ngày hiệu lực 25/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:25/06/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 54/2026/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 25 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I, II, VI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 059/2025/QĐ-UBND QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 192/TTr-STC ngày 02 tháng 6 năm 2026; Công văn số 5727/STC-QLG&CS ngày 18 tháng 6 năm 2026;

Ủy ban nhân dân ban tỉnh Đắk Lắk hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I, II, VI ban hành kèm theo Quyết định số 059/2025/QĐ- UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều1.Sửađổi,bổ sungmộtsố nộidungtạiPhụ lụcI,II,VIbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố 059/2025/QĐ-UBNDngày31tháng12năm2025củaUBNDtỉnhquyđịnhBảnggiátínhlệ phítrướcbạ đốivớiôtô,xemáytrênđịabàntỉnhĐắkLắk.

1. Sửa đổi một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người từ 9 người trở xuống tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 059/2025/QĐ-UBND và Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định số 059/2025/QĐ-UBND: Được thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Bổ sung một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người từ 9 người trở xuống (Phụ lục Ia); bổ sung một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô pick up, ô tô tải van (Phụ lục IIa) và bổ sung một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy (Phụ lục VIa): Được thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều2.Điềukhoảnthihành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 6 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Trưởng Thuế tỉnh Đắk Lắk; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Website Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Cục QLCS - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn ĐBQH tỉnh (b/c);
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Các Sở: Tài chính, Tư pháp;
- Trung tâm CN&CTTĐT tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Các phòng CM thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTĐT (ttđ_10b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Công Thái

 

PHỤ LỤC I

SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG TẠI PHỤ LỤC I VÀ BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TẠI PHỤ LỤC VI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 059/2025/QĐ-UBND
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

PHỤ LỤC I: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

 

 

 

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Đề xuất giá tính LPTB

1

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7

1,5

7

589.000.000

2

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7-01

1,5

7

636.000.000

3

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-03

1,5

5

589.000.000

4

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FS5

1,4

5

364.000.000

5

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FS5

1,5

5

549.000.000

6

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FL5

1,5

5

499.000.000

7

MAZDA

CX-5 KD2W7A

2,0

5

706.000.000

8

MAZDA

CX-5 KE2W7A-01

2,0

5

786.000.000

9

MAZDA

3 BA2SAA

1,5

5

609.000.000

 

PHỤ LỤC VI: XE MÁY

Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước

 

 

 

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Đề xuất giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

DAELIMJSC

RC

49,5

17.000.000

2

Xe hai bánh

PUSAN

GLK PLUS

1,5

14.580.000

3

Xe hai bánh

TAILG

T71

3,45

25.990.000

 

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG (PHỤ LỤC IA), BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN (PHỤ LỤC IIA) VÀ BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY (PHỤ LỤC VIA)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

PHỤ LỤC Ia: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

430I (31FP)

2

4

3.349.000.000

2

FORD

F-150 PLATINUM

3,5

5

2.600.000.000

3

HONDA

BR-V G (DG384TL)

1,5

7

629.000.000

4

LYNK & CO

LYNK & CO 01 HYPER (MR6453D47)

2

5

827.100.000

5

LYNK & CO

LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11)

1,5

5

1.389.000.000

6

MERCEDES-BENZ

GLS 450 4MATIC FL (167959)

3

7

5.689.000.000

7

MERCEDES-BENZ

GLS 450 4MATIC FL EDITION 30 (167959)

3

7

5.999.000.000

8

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1,5

7

780.000.000

9

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (2 TONES)

1,5

7

855.000.000

10

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT)

1,5

7

855.000.000

11

MITSUBISHI

L200GLX

2,5

5

579.000.000

12

MITSUBISHI

PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML)

3

7

1.310.000.000

13

SUBARU

FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)

2,5

5

1.329.000.000

14

SUZUKI

FRONX GL AT (MWDA3S)

1,5

5

520.000.000

15

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S)

1,5

5

599.000.000

16

TOYOTA

INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-

2

8

738.000.000

17

TOYOTA

LAND CRUISER (PRADOTX)

2,7

7

2.331.000.000

18

VOLKSWAGEN

GOLF (CD15LM)

1,5

5

988.000.000

19

VOLVO

XC60 ULTRA (UZL5)

2

5

2.149.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

20

FAW

BESTUNE XIAOMA (CA7000BEVB)

4

199.000.000

21

GEELY

EX5 MAX (E245)

5

889.000.000

22

PORSCHE

MACAN (XABAA1)

5

4.144.000.000

 

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

1

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TITA

1,5

5

848.000.000

2

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7

1,5

7

594.000.000

3

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7-01

1,5

7

639.000.000

4

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R

2,2

7

1.609.000.000

5

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R

1,6

7

1.859.000.000

6

KIA

MORNING JA PE2 1.2G AT FS5

1,2

5

439.000.000

7

KIA

MORNING JA PE2 1.2G AT FS5-01

1,2

5

469.000.000

8

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FL5

1,4

5

341.000.000

9

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

509.000.000

10

KIA

SONET QY PE 15G CVT FS5

1,5

5

554.000.000

11

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT FH7

2,2

7

1.389.000.000

12

MAZDA

CX-3 DK2WAA-02

1,5

5

601.000.000

13

MERCEDES-BENZ

E 200 EXCLUSIVE (W214) 214050

2

5

2.589.000.000

14

SKODA

SLAVIA ACTIVE PBT2B5

999

5

479.000.000

15

SKODA

SLAVIA AMBITION PBT3BC

1

5

475.000.000

16

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

0

4

302.000.000

17

VINFAST

VF 7 PLUS K5BE01

0,1

5

889.000.000

18

VINFAST

VINFAST VF8 PLUS-U5AA04

0,2

5

1.199.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

19

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG04

5

745.000.000

20

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG03

5

745.000.000

21

VINFAST

VF 9 PLUS F7AC01

7

1.699.000.000

22

VINFAST

VF 7 PLUS K5BE01

5

889.000.000

23

VINFAST

EC VAN P2KR01

2

305.000.000

24

VINFAST

VF3 ECO 94KL04

4

302.000.000

25

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

4

315.000.000

26

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

4

302.000.000

27

VINFAST

MINIO GREEN M4SN01

4

269.000.000

28

VINFAST

VF 9 PLUS E6AC01

6

1.699.000.000

29

VINFAST

VF 8 ECO T5BA02

5

1.019.000.000

 

PHỤ LỤC IIa: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

DAEWOO

MATIZ

0,8

2

243.000.000

2

SUZUKI

EECO (JDT08B)

1,2

2

310.000.000

3

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)

2,8

5

714.000.000

4

TOYOTA

HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU)

2,8

5

640.000.000

5

TOYOTA

HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU)

2,8

5

911.000.000

Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

TRANSIT JX6581T-M4-ST4

2,4

5

826.000.000

2

SRM

X30I-V2

1,5

2

248.500.000

3

THACO

TOWNER T022A27R093

1,3

2

250.000.000

4

THACO

TOWNER T024A31R122

1,6

2

329.000.000

5

THACO

TOWNER T024C29R122

1,6

2

339.000.000

6

THACO

TOWNER T026D29R122

1,6

5

394.000.000

 

PHỤ LỤC VIa: XE MÁY

Phần 6a. Xe máy nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

HONDA

REBEL 500 CMX500AS V

471

181.300.000

2

Xe hai bánh

HONDA

WAVE125 (AFS125CSB)

123,94

69.000.000

3

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB 50 FINAL EDITION (2BH-AA09)

49

68.000.000

4

Xe hai bánh

HONDA

VARIO 125 ADVANCE

124,88

47.870.000

5

Xe hai bánh

HONDA

ADV350 (ADV350AS 3V)

330

169.990.000

6

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB CUSTOM EDITION (C125)

123,94

127.240.000

7

Xe hai bánh

TRIUMPH

SCRAMBLER 400 X

398

189.900.000

Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

ALLY

ELYAS 2

1

14.700.000

2

Xe hai bánh

ALLY

SV

49,4

22.900.000

3

Xe hai bánh

BEFORE ALL

BF26

2,65

21.492.000

4

Xe hai bánh

CUBJAPAN

HYOSUNG

49,5

14.000.000

5

Xe hai bánh

CUPINDO

50CC

49,5

10.000.000

6

Xe hai bánh

DAT BIKE

QUANTUM S1 A

6

37.500.000

7

Xe hai bánh

DAT BIKE

QUANTUM S2 A

6

30.500.000

8

Xe hai bánh

DK

EZ1

1

14.100.000

9

Xe hai bánh

ESPERO

50C2A-3

49,5

14.940.000

10

Xe hai bánh

ESPERO

50C3HD

49,5

15.900.000

11

Xe hai bánh

ESPERO

50VS CLASSIC PLUS

49,4

19.000.000

12

Xe hai bánh

ESPERO

RETRO X

49,5

18.540.000

13

Xe hai bánh

ESPERO

VELIA E

2,5

22.500.000

14

Xe hai bánh

FUSAKA

VEBA

1,65

12.500.000

15

Xe hai bánh

HONDA

JF954 SH125I

124,8

82.750.000

16

Xe hai bánh

HONDA

JF954SH125I

124,8

82.750.000

17

Xe hai bánh

HONDA

JF955 SH125I

124,8

85.507.000

18

Xe hai bánh

HONDA

JK141 AIR BLADE

124,8

46.896.000

19

Xe hai bánh

HONDA

JK142 AIR BLADE

124,8

50.444.000

20

Xe hai bánh

HONDA

KC480 WINNER R

149,2

46.160.000

21

Xe hai bánh

HONDA

KF426 SH160I

156,9

95.090.000

22

Xe hai bánh

HONDA

KF427 SH160I

156,9

111.500.000

23

Xe hai bánh

HONDA

KF531 AIR BLADE

156,9

64.000.000

24

Xe hai bánh

HYOSUNG

VS

49,5

13.500.000

25

Xe hai bánh

INDOMOTOR

89NEW2

49,6

15.950.000

26

Xe hai bánh

J-PAN

CUPX J - PAN

49,6

12.745.000

27

Xe hai bánh

JPMOTOR

JP01

1,72

14.800.000

28

Xe hai bánh

JPMOTOR

JP02

1,72

14.200.000

29

Xe hai bánh

JVCECO

XMEN F1 SPORT

1,5

10.000.000

30

Xe hai bánh

JVCECO

XMEN NO.1

1,52

9.936.000

31

Xe hai bánh

KAZUKI

GOGO DELUXE

1,65

12.600.000

32

Xe hai bánh

LUYUAN

FLAME

1,5

8.000.000

33

Xe hai bánh

MOTOR THAILANA

CUP83

49,5

10.000.000

34

Xe hai bánh

MOVE

ATHENA

1

14.190.000

35

Xe hai bánh

MOVE

ATHENA PRO

1,6

13.900.000

36

Xe hai bánh

NIJIA

VERDA S

1,5

16.000.000

37

Xe hai bánh

OSAKAR

NISPA VERA PS

49,4

17.216.000

38

Xe hai bánh

OSAKAR

X-MEN SPORT

1,6

15.000.000

39

Xe hai bánh

POWELLDD

WESPAN PRO

1,8

19.000.000

40

Xe hai bánh

SAKI MOTOR

SAKI-81

49,5

13.958.000

41

Xe hai bánh

SAKI MOTOR

WOWY RSX-XI

49,5

13.573.000

42

Xe hai bánh

SANDABOSS

BOSS C50X

49,6

13.600.000

43

Xe hai bánh

SYM

TPBW-VYD

124,9

32.000.000

44

Xe hai bánh

TAILG

GR56

1,3

15.300.000

45

Xe hai bánh

VERA

VERALX

49,5

16.000.000

46

Xe hai bánh

VICTORIA

AT88-PRO3

49,4

19.440.000

47

Xe hai bánh

VICTORIA

AT88-VIRAL 1

49,4

17.916.000

48

Xe hai bánh

VICTORIA

V38

1,7

16.500.000

49

Xe hai bánh

VICTORIA

V38-PRO 2

1,7

15.500.000

50

Xe hai bánh

VICTORIA

VIRAL-PRO 2

1,55

14.990.000

51

Xe hai bánh

VIET THAI

CLASSIC

49,5

10.879.000

52

Xe hai bánh

VIET THAI

CLASSIC 81

49,6

10.879.000

53

Xe hai bánh

VIET THAI

SIRUS C50

49,6

10.800.000

54

Xe hai bánh

VIET THAI

SIRUS FC

49,6

10.000.000

55

Xe hai bánh

VINFAST

FLAZZ

1,1

16.000.000

56

Xe hai bánh

VINFAST

ZGOO

1,1

16.000.000

57

Xe hai bánh

VINSKY

C50

4,96

12.960.000

58

Xe hai bánh

VINSKY

RC

49,6

11.870.000

59

Xe hai bánh

YADEA

YD1200DT-19G

2,4

21.990.000

60

Xe hai bánh

YADEA

YD1500DT-4G

2,8

27.990.000

61

Xe hai bánh

YADEA

YD1500DT-6G

2,8

35.990.000

62

Xe hai bánh

YADEA

YD400DT-23G

1,05

16.296.296

63

Xe hai bánh

YAKA

GO-GO

1,65

14.970.000

64

Xe hai bánh

YAKA

VX

1,05

8.766.000

65

Xe hai bánh

YALIM

ONEVENUXS ECO

1,8

22.000.000

66

Xe hai bánh

YAMAHA

NMAX-DC21

155,1

79.000.000

67

Xe hai bánh

YAMAHA

NMAX-DC31

155,1

69.000.000

68

Xe hai bánh

YAMAHA

PG-1-BNS3

113,7

34.700.000

69

Xe hai bánh

ZIRA

F1

1

10.000.000

 

 

Từ khóa:
54/2026/QĐ-UBNDQuyết định 54/2026/QĐ-UBNDQuyết định số 54/2026/QĐ-UBNDQuyết định 54/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk LắkQuyết định số 54/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk LắkQuyết định 54 2026 QĐ UBND của Tỉnh Đắk Lắk
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu54/2026/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
                            Ngày ban hành25/06/2026
                            Người kýTrương Công Thái
                            Ngày hiệu lực 25/06/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu54/2026/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đắk Lắk
                                                  Ngày ban hành25/06/2026
                                                  Người kýTrương Công Thái
                                                  Ngày hiệu lực 25/06/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan