Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›475/2011/QĐ-UBND

Quyết định 475/2011/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu475/2011/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành23/12/2011
Người kýBùi Văn Hạnh
Ngày hiệu lực 02/01/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:23/12/2011Tình trạng:Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 475/2011/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 23 tháng 12 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 70/TTr-STC ngày 14/12/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 243/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 của UBND tỉnh.

Khi giá bán các loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% trở lên so với Bảng giá này, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường kịp thời lập phương án điều chỉnh giá tính thuế phù hợp trình UBND tỉnh quyết định.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Cục trưởng Cục Thuế và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Văn Hạnh

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 475/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh)

Số TT

Loại tài nguyên

Đ/vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

(đồng)

Ghi chú

A

B

C

D

E

I

Khoáng sản kim loại

 

 

 

1

Quặng sắt

tấn

 

 

 

- Hàm lượng Fe > 45%

tấn

200.000

 

 

- Hàm lượng 30% < Fe < 45%

tấn

140.000

 

 

- Hàm lượng Fe < 30%

tấn

75.000

 

2

Vàng sa khoáng

kg

250.000.000

 

3

Quặng đồng

tấn

 

 

 

- Hàm lượng Cu > 2%

tấn

205.000

 

 

- Hàm lượng Cu < 2%

tấn

140.000

 

4

Quặng chì, kẽm, ba rít

tấn

400.000

 

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

1

Khoáng sản không kim loại, dùng làm VLXD thông thường

 

 

 

 

- Đất khai thác san lấp, xây dựng công trình

m3

20.000

 

 

- Đất khai thác làm gạch, ngói, phụ gia, xi măng

m3

23.000

 

 

- Đất sét trắng

m3

700.000

 

 

- Cát vàng

m3

120.000

 

 

- Cát đen

m3

65.000

 

 

- Sỏi

m3

100.000

 

 

- Kao lin

tấn

150.000

 

 

- Fenpat

tấn

400.000

 

 

- Đá làm vật liệu xây dựng

m3

140.000

 

 

- Đá sản xuất xi măng

m3

150.000

 

 

- Đá làm phụ gia xi măng

m3

60.000

 

2

Than

 

 

 

 

-Than An tra xít lộ thiên, hầm lò

tấn

900.000

 

 

-Than bùn

tấn

200.000

 

 

-Than đá

tấn

1.800.000

 

 

-Than củi (hoạt tính)

tấn

6.600.000

 

 

-Than khác

tấn

300.000

 

III

Nước thiên nhiên

 

 

 

1

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

650.000

 

2

Nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất

 

 

 

 

- Nước ngầm khai thác làm nguyên liệu phụ tạo sản xuất bia

m3

20.000

 

 

- Nước sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi)

m3

2.000

 

3

Nước thiên nhiên khai thác phụ vụ sản xuất nước sạch

m3

2.250

 

IV

Lâm sản

 

 

 

1

Gỗ tròn nhóm 1

m3

13.000.000

 

2

Gỗ tròn nhóm 2

 

 

 

 

- Gỗ Lim

m3

11.000.000

 

 

- Gỗ Kền kền, Đinh hương

m3

10.000.000

 

 

- Gỗ Sến, Táu mật

m3

7.000.000

 

 

- Các loại gỗ khác

m3

5.000.000

 

3

Gỗ tròn nhóm 3

 

 

 

 

- Gỗ Dổi, Chò chỉ

m3

7.000.000

 

 

- Gỗ chua khét, Săng lẻ, Dạ hương

m3

5.300.000

 

 

- Các loại gỗ khác

m3

4.300.000

 

4

Gỗ tròn nhóm 4

 

 

 

 

- Gỗ De, Gội tía, Vang tâm

m3

4.600.000

 

 

- Các loại gỗ khác

m3

3.500.000

 

5

Gỗ tròn nhóm 5

m3

3.000.000

 

6

Gỗ tròn nhóm 6

m3

2.500.000

 

7

Gỗ tròn nhóm 7

m3

1.800.000

 

8

Gỗ tròn nhóm 8

 

 

 

 

- Gỗ Bộp vàng

m3

3.200.000

 

 

- Các loại gỗ khác

m3

1.300.000

 

9

Gỗ Xoan

m3

1.100.000

 

10

Gỗ trụ mỏ

m3

730.000

 

11

Gỗ làm giấy

m3

600.000

 

12

Gỗ tận dụng Φ < 25cm

m3

600.000

 

13

Gỗ cành, ngọn, củi

ste

250.000

 

14

Các loại khác

 

 

 

 

- Tre

cây

20.000

 

 

-Vầu, Luồng

 

 

 

 

+ Loại Φ > 10cm

cây

26.000

 

 

+ Loại Φ < 10cm

cây

21.000

 

 

- Giàng, nứa

cây

2.000

 

 

- Dóc (chít)

cây

1.200

 

 

- Song

 

 

 

 

+ Loại Φ >40 mm

sợi

40.000

 

 

+ Loại (30 mm <Φ < 40 mm)

sợi

35.000

 

 

+ Loại Φ > 15 mm -30 mm

sợi

14.500

 

 

+ Loại Φ từ 25 mm trở xuống

sợi

4.000

 

 

- Mây

kg

8.500

 

 

- Nấm hương khô

kg

142.500

 

 

- Mộc nhĩ khô

kg

65.000

 

 

- Rễ hương bài khô

kg

11.000

 

 

- Ba kích tươi

kg

122.500

 

 

- Nhựa trám

kg

28.500

 

 

- Nấm lim tươi

kg

110.000

 

 

- Trám quả

kg

20.000

 

 

- Nhựa thau thau

kg

70.000

 

 

- Vỏ quế khô, Hồi, Sa nhân

kg

110.000

 

 

- Nhựa thông

kg

21.250

 

 

- Cây làm thuốc (thân, rế, lá, hoa, quả)

kg

19.000

 

 

- Trầm hương loại 1

kg

9.000.000

 

 

- Trầm hương loại 2

kg

6.000.000

 

 

- Trầm hương loại 3

kg

4.000.000

 

 

- Bồ cót, Thảo quả

kg

300.000

 

 

- Măng khô

kg

110.000

 

 

- Vù hương ( xá xị )

lít

340.000

 

Ghi chú: Phương pháp quy đổi khi tính thuế tài nguyên trên gỗ xẻ thành khí:

- Đường kính gỗ tròn nhỏ hơn 25cm: 1m3 gỗ xẻ = 2,0 m3 gỗ tròn

- Đường kính gỗ tròn từ 25cm trở lên đến < 35cm: 1m3gỗ xẻ = 1,7m3 gỗ tròn

- Đường kính gỗ tròn từ 35 cm đến dưới 50cm: 1 m3gỗ xẻ = 1,53 m3 gỗ tròn

- Đường kính gỗ tròn từ 50 cm trở lên: 1m3gỗ xẻ = 1,5 m3 gỗ tròn

Từ khóa:
475/2011/QĐ-UBNDQuyết định 475/2011/QĐ-UBNDQuyết định số 475/2011/QĐ-UBNDQuyết định 475/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc GiangQuyết định số 475/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc GiangQuyết định 475 2011 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu475/2011/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Giang
                            Ngày ban hành23/12/2011
                            Người kýBùi Văn Hạnh
                            Ngày hiệu lực 02/01/2012
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu475/2011/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Giang
                                                  Ngày ban hành23/12/2011
                                                  Người kýBùi Văn Hạnh
                                                  Ngày hiệu lực 02/01/2012
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (có phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 243/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 của UBND tỉnh.
                                                  • Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Cục trưởng Cục Thuế và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan