Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›45/2008/QĐ-UBND

Quyết định 45/2008/QĐ-UBND ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu45/2008/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành11/08/2008
Người kýPhạm Xuân Đương
Ngày hiệu lực 21/08/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:11/08/2008Tình trạng:Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

--------------

Số: 45/2008/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 11 tháng 8 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi); Nghị định số 147/2006/ NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 42/2007/TT–BTC ngày 27/4/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP;
Xét đề nghị của Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên tại Tờ trình số 780/CT-THNVDT ngày 31 tháng 7 năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành bảng giá tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: (Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)

Điều 2.Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định; các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo phương pháp kê khai nhưng không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo quy định; và một số trường hợp khác theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

 

TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Phạm Xuân Đương

 

STT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (1.000 đồng)

Ghi chú

A

B

1

2

3

I

Khoáng sản kim loại

 

 

 

1

Khoáng sản kim loại đen:

 

 

 

 

- Quặng sắt Magiêtit (hàm lượng Fe > = 57%)

tấn

540

 

 

- Quặng sắt Limônit (hàm lượng Fe < 57%)

tấn

350

 

 

- Quặng Ti tan

tấn

270

 

2

Khoáng sản kim loại màu

 

 

 

 

- Quặng thiếc

tấn

31.000

 

 

- Quặng sun fua

tấn

450

 

 

- Quặng kẽm 20%

tấn

1.000

 

 

- Quặng kẽm 15%

tấn

400

 

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

1

Khoáng sản không kim loại làm VLXD thông thường

 

 

 

 

- Đất khai thác san lấp, xây đắp công trình

m3

15

 

 

- Đá các loại

m3

35

 

 

- Cát

m3

45

 

 

- Sỏi

m3

55

 

 

- Đất hiếm

m3

15

 

 

- Đất làm gạch

m3

10

 

2

Khoáng sản không kim loại làm VLXD cao cấp

 

 

 

 

- Đônômit

m3

61

 

 

- Bột đá đônômit

m3

73

 

3

Than

 

 

 

 

- Than antraxít hầm lò

tấn

350

 

 

- Than antraxít lộ thiên

tấn

270

 

 

- Than nâu, than mỡ

tấn

1.050

 

 

- Than khác

tấn

300

 

III

Sản phẩm rừng tự nhiên

 

 

 

1

Gỗ tròn các loại

 

 

 

 

- Nhóm I

m3

9.100

 

 

- Nhóm II

 

 

 

 

+ Gỗ Đinh

m3

6.000

 

 

+ Gỗ Nghiến

m3

3.000

 

 

+ Gỗ khác thuộc nhóm II

m3

2.700

 

 

- Nhóm III

 

 

 

 

+ Gỗ: Dổi, Re, Chò chỉ, Sao

m3

1.900

 

 

+ Gỗ khác thuộc nhóm III

m3

1.300

 

 

- Nhóm IV

m3

970

 

 

- Nhóm V

m3

930

 

 

- Nhóm VI

m3

790

 

 

- Nhóm VII

m3

650

 

 

- Nhóm VIII

m3

650

 

2

Gỗ trụ mỏ

m3

750

 

3

Gỗ làm nguyên liệu sản xuất giấy (bồ đề, thông, mỡ)

m3

300

 

4

Cành, ngọn, củi

ste

100

 

5

Tre, nứa, giang, mai, vầu, lồ ô,...

 

 

 

 

- Tre

cây

10

 

 

- Mai

cây

15

 

 

- Vầu đắng

cây

5

 

6

Dược liệu:

 

 

 

 

- Quế

kg

80

 

IV

Nước khoáng, nước thiên nhiên

 

 

 

 

- Nước khoáng thiên nhiên, nước tinh lọc đóng chai đóng hộp

m3

10

 

 

- Nước thiên nhiên dùng làm nguyên liệu tạo thành yếu tố vật chất trong SXSP

m3

10

 

 

- Nước thiên nhiên sử dụng chung cho phục vụ (vệ sinh CN, làm mát...)

m3

5

 

Ghi chú: Phương pháp quy đổi từ gỗ xẻ ra gỗ tròn như sáu:

- Đường kính gỗ tròn nhỏ hơn 25cm: 1m3 gỗ xẻ bằng 2,5 m3

- Đường kính gỗ tròn từ 25cm trở lên đến dưới 35cm: 1m3 gỗ xẻ bằng 1,7 m3 gỗ tròn.

- Đường kính gỗ tròn từ 35cm trở lên đến dưới 50cm: 1m3 gỗ xẻ bằng 1,53 m3 gỗ tròn.

- Đường kính gỗ tròn từ 50cm trở lên: 1m3 gỗ xẻ bằng 1,7 m3 gỗ tròn.

Từ khóa:
45/2008/QĐ-UBNDQuyết định 45/2008/QĐ-UBNDQuyết định số 45/2008/QĐ-UBNDQuyết định 45/2008/QĐ-UBND của Tỉnh Thái NguyênQuyết định số 45/2008/QĐ-UBND của Tỉnh Thái NguyênQuyết định 45 2008 QĐ UBND của Tỉnh Thái Nguyên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu45/2008/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
                            Ngày ban hành11/08/2008
                            Người kýPhạm Xuân Đương
                            Ngày hiệu lực 21/08/2008
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu45/2008/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
                                                  Ngày ban hành11/08/2008
                                                  Người kýPhạm Xuân Đương
                                                  Ngày hiệu lực 21/08/2008
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: (Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định; các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo phương pháp kê khai nhưng không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo quy định; và một số trường hợp khác theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan