Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›34/2008/QĐ-BTC

Quyết định 34/2008/QĐ-BTC về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định an toàn giao thông và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông đường sắt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu34/2008/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành06/06/2008
Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 05/07/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:06/06/2008Tình trạng:Hết hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
-----

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 34/2008/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 06 tháng 06 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ CHẤT LƯỢNG THIẾT BỊ, VẬT TƯ, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải tại Công văn số 1102/BGTVT-TC ngày 05/3/2007 và theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí kiểm định an toàn giao thông và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông đường sắt.

Điều 2.Tổ chức, cá nhân được cơ quan Đăng kiểm Việt Nam thực hiện kiểm định an toàn giao thông và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông đường sắt phải nộp phí theo mức thu tương ứng tại Biểu mức thu phí kiểm định an toàn giao thông và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông đường sắt quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3.Việc quản lý, sử dụng tiền phí kiểm định an toàn giao thông và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông đường sắt được thực hiện theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí và hướng dẫn cụ thể của Bộ Tài chính.

Điều 4.Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí.

Điều 5.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 6.Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, cơ quan Đăng kiểm Việt Nam và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện K
iểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo;
- Website chính phủ;
- Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, CST (CST3).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

BIỂU MỨC THU PHÍ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ CHẤT LƯỢNG THIẾT BỊ, VẬT TƯ, PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2008/QĐ-BTC ngày 06/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

NỘI DUNG THU PHÍ

MỨC THU (đồng)

A

THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT

 

1

Thẩm định thiết kế đầu máy, toa xe động lực sản xuất, lắp ráp

1.150.000

2

Thẩm định thiết kế phương tiện chuyên dùng sản xuất, lắp ráp

500.000

3

Thẩm định thiết kế toa xe hàng sản xuất, lắp ráp

500.000

4

Thẩm định thiết kế toa xe khách sản xuất, lắp ráp

800.000

5

Thẩm định thiết kế phương tiện hoán cải

200.000

B

KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT NHẬP KHẨU

 

1

Đầu máy, toa xe động lực

3.350.000

2

Phương tiện chuyên dùng

1.600.000

3

Toa xe hàng

1.500.000

4

Toa xe khách

2.400.000

C

KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT SẢN XUẤT, LẮP RÁP

 

I

Đầu máy, toa xe động lực

 

1

Truyền động thuỷ lực

11.000.000

2

Truyền động điện

12.000.000

II

Phương tiện chuyên dùng di chuyển trên đường sắt

 

1

Công suất dưới 150 HP

4.900.000

2

Công suất từ 150 HP đến 250 HP

5.300.000

3

Công suất trên 250 HP

5.700.000

III

Toa xe hàng

 

1

Mặt bằng (M); Thành thấp (N); Thành cao (H)

5.000.000

2

Có mui (G);

5.300.000

3

Xitéc (P); Chuyên dùng (CD); Mặt võng (MVT); 3 giá chuyển hướng

5.500.000

IV

Toa xe khách

 

1

Ghế ngồi dọc (C); Hành lý (HL); Công vụ (CV); Trưởng tàu (XT)

7.500.000

2

Ghế ngồi cứng (B); Giường nằm cứng (Bn)

8.000.000

3

Ghế ngồi mềm (A); Giường nằm mềm (An); Hàng cơm (HC); Bưu vụ (BV); Hàng cơm phát điện (HC-PĐ); Công vụ phát điện (CV-PĐ)

8.500.000

V

Tổng thành

 

1

Đầu đấm móc nối

250.000

2

Van hãm

250.000

3

Giá chuyển hướng

2.000.000

D

KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT ĐANG KHAI THÁC

 

I

Đầu máy, toa xe động lực

 

1

Giám sát kiểm định định kỳ khi sửa chữa cấp 2 (hoặc tương đương)

 

a

Truyền động thuỷ lực

1.400.000

b

Truyền động điện

1.600.000

2

Giám sát kiểm định định kỳ khi sửa chữa cấp ky (trung tu)

 

a

Truyền động thuỷ lực

1.800.000

b

Truyền động điện

2.000.000

3

Giám sát kiểm định định kỳ khi sửa chữa lớn (đại tu)

 

a

Truyền động thuỷ lực

4.200.000

b

Truyền động điện

4.600.000

II

Phương tiện chuyên dùng di chuyển trên đường sắt

 

1

Công suất dưới 150 HP

300.000

2

Công suất từ 150 HP đến 250 HP

350.000

3

Công suất trên 250 HP

400.000

III

Toa xe hàng

 

1

Giám sát điểm định định kỳ khi sửa chữa nhỏ toa xe hàng

 

a

Mặt bằng (M); Thành thấp (N); Thành cao (H)

650.000

b

Có mui (G);

750.000

c

Xitéc (P); Chuyên dùng (CD); Mặt võng (MVT); 3 giá chuyển hướng

800.000

2

Giám sát điểm định định kỳ khi sửa chữa lớn toa xe hàng

 

a

Mặt bằng (M); Thành thấp (N); Thành cao (H)

1.750.000

b

Có mui (G);

1.850.000

c

Xitéc (P); Chuyên dùng (CD); Mặt võng (MVT); 3 giá chuyển hướng

1.900.000

IV

Toa xe khách

 

1

Giám sát điểm định định kỳ khi sửa chữa nhỏ toa xe khách

 

a

Ghế ngồi dọc (C); Hành lý (HL); Công vụ (CV); Trưởng tàu (XT)

1.300.000

b

Ghế ngồi cứng (B); Giường nằm cứng (Bn)

1.500.000

c

Ghế ngồi mềm (A); Giường nằm mềm (An); Hàng cơm (HC); Bưu vụ (BV); Hàng cơm phát điện (HC-PĐ); Công vụ phát điện (CV-PĐ)

1.600.000

2

Giám sát điểm định định kỳ khi sửa chữa lớn toa xe khách

 

a

Ghế ngồi dọc (C); Hành lý (HL); Công vụ (CV); Trưởng tàu (XT)

2.300.000

b

Ghế ngồi cứng (B); Giường nằm cứng (Bn)

2.600.000

c

Ghế ngồi mềm (A); Giường nằm mềm (An); Hàng cơm (HC); Bưu vụ (BV); Hàng cơm phát điện (HC-PĐ); Công vụ phát điện (CV-PĐ)

2.800.000

 

E. PHÍ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT HOÁN CẢI :

STT

Giá hoán cải phương tiện - C (Triệu đồng)

Mức phí kiểm định (nghìn đồng)

1

Từ dưới 50

300

2

Từ 50 đến 100

300 + (C-50)x4

3

Từ 100 đến 500

500 + (C-100)x1,25

4

Từ 500 đến 2.500

1.000 + (C-500)x0,85

5

Từ trên 2.500

2.700 + (C-2.500)x0,5

Trường hợp kiểm định hoán cải trùng với các đợt kiểm định sửa chữa lớn (đại tu), sửa chữa cấp ky, sửa chữa cấp 2 đối với đầu máy và toa xe thì ngoài mức phí nêu trên phải tính thêm phí kiểm định tương ứng với loại hình kiểm định.

 

G. Đối với những công việc kiểm định khác chưa được quy định trong Biểu mức thu phí nêu trên: Thực hiện tính phí kiểm định theo thời gian thực tế thực hiện công việc kiểm định với mức thu phí là 100.000 đồng/1 giờ, nhưng tối thiểu không thấp hơn 100.000 đồng/1 lần kiểm định./.

 

Từ khóa:
34/2008/QĐ-BTCQuyết định 34/2008/QĐ-BTCQuyết định số 34/2008/QĐ-BTCQuyết định 34/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định số 34/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định 34 2008 QĐ BTC của Bộ Tài chính
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu34/2008/QĐ-BTC
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành06/06/2008
                            Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
                            Ngày hiệu lực 05/07/2008
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu34/2008/QĐ-BTC
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Tài chính
                                                  Ngày ban hành06/06/2008
                                                  Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
                                                  Ngày hiệu lực 05/07/2008
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí kiểm định an toàn giao thông và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông đường sắt.
                                                  • Điều 2. Tổ chức, cá nhân được cơ quan Đăng kiểm Việt Nam thực hiện kiểm định an toàn giao thông và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông đường sắt phải nộp phí theo mức thu tương ứng tại Biểu mức thu phí kiểm định an toàn giao thông và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông đường sắt quy định tại Điều 1 Quyết định này.
                                                  • Điều 3. Việc quản lý, sử dụng tiền phí kiểm định an toàn giao thông và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông đường sắt được thực hiện theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí và hướng dẫn cụ thể của Bộ Tài chính.
                                                  • Điều 4. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí.
                                                  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
                                                  • Điều 6. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, cơ quan Đăng kiểm Việt Nam và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan