Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 33/2007/QĐ-UBND

Quyết định 33/2007/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí; phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 33/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành 25/07/2007
Người ký Trần Minh Kỳ
Ngày hiệu lực 04/08/2007
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 25/07/2007 Tình trạng: Đã hủy

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 33/2007/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 25 tháng 07 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỨC THU, TỶ LỆ PHẦN TRĂM TRÍCH ĐỂ LẠI CHO ĐƠN VỊ THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ; PHÂN BỔ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND, UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002 và Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí, Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Thông tư 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 105/2005/TT-BTC ngày 30/11/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 137/2005/NĐ-CP ngày 09/11/2005 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Nghị quyết của HĐND khóa XV kỳ họp thứ 11, số 61/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí; phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản,
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại văn bản số 979/BC-STC ngày 26/6/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí; phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh ban hành tại Điều 1, Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 và Điều 1 Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của UBND tỉnh như sau:

1. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

- Đất làm nhà ở khu vực đô thị

đ/hồ sơ

100.000

30%

- Đất làm nhà ở khu vực nông thôn

đ/hồ sơ

30.000

30%

- Đất làm nhà cho tổ chức

đ/hồ sơ

500.000

30%

- Đất sử dụng vào sản xuất kinh doanh

 

 

 

+ Dưới 1 ha

đ/hồ sơ

1.000.000

30%

+ Từ 1 ha đến dưới 5 ha

đ/hồ sơ

2.000.000

30%

+ Từ 5 ha đến dưới 10 ha

đ/hồ sơ

3.000.000

30%

+ Từ 10 ha trở lên

đ/hồ sơ

5.000.000

30%

2. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

- Đất khu vực đô thị

 

 

 

+ Dưới 5 ha

đ/m2

400

30%

+ Từ 5ha đến dưới 10 ha

đ/m2

350

30%

+ Từ 10 ha trở lên

đ/m2

300

30%

- Đất khu vực nông thôn

 

 

 

+ Dưới 5 ha

đ/m2

200

30%

+ Từ 5 ha đến dưới 10 ha

đ/m2

150

30%

+ Từ 10 ha trở lên

đ/m2

100

30%

3. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:

- Mức thu: 100.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ tài liệu);

- Tỷ lệ % trích để lại đơn vị thu: 50%

4. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:

­- Mức thu: 4.000.000 đồng/1 báo cáo;

Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.

- Tỷ lệ % trích lại cho đơn vị thu: 70%.

5. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước đưới đất:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm

đ/1 đề án, báo cáo

100.000

50%

- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

đ/1 đề án, báo cáo

300.000

50%

- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

đ/1 đề án, báo cáo

800.000

50%

- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

đ/1 đề án, báo cáo

1.500.000

50%

- Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung

đ/1 đề án, báo cáo

= 50% mức thu trên

50%

6. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng dưới 0,1m3/giây, cho phát điện dưới 50kw, cho mục đích khác dưới lưu lượng 500m3/ngày đêm

đ/đề án, báo cáo

200.000

50%

- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây, phát điện từ 50kw đến dưới 200kw, mục đích khác lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3000 m3/ngày đêm

đ/đề án, báo cáo

600.000

 

50%

- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1 m3/giây, phát điện từ 200kw đến dưới 1.000kw, mục đích khác lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm

đ/1 đề án, báo cáo

1.500.000

50%

- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây, phát điện từ 1.000kw đến dưới 2.000 kw, mục đích khác lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm

đ/1 đề án, báo cáo

3.500.000

50%

- Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung

đ/1 đề án, báo cáo

= 50% mức thu trên

50%

7. Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm

đ/1 đề án, báo cáo

200.000

50%

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

đ/1 đề án, báo cáo

600.000

50%

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm

đ/1 đề án, báo cáo

1.500.000

50%

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm

đ/1 đề án, báo cáo

3.500.000

50%

- Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung

đ/1 đề án, báo cáo

= 50% mức thu trên

50%

8. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

đ/1báo cáo

200.000

50%

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

đ/1báo cáo

500.000

50%

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

đ/1báo cáo

1.300.000

50%

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

đ/1báo cáo

2.000.000

50%

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung

đ/1báo cáo

= 50% mức thu trên

50%

9. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất:

- Mức thu: 700.000 đồng/hồ sơ.

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung mức thu bằng 50% mức thu theo quy định trên.

- Tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu: 50%

10. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn cây lâm nghiệp, rừng giống:

- Mức thu:

+ Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 1.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.

+ Đối với bình tuyển công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: 3.000.000 đồng/1 lần bình tuyển công nhận.

- Tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu: 80%

11. Phí dự thi dự tuyển: Điều chỉnh mức thu như sau:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

- Thi tốt nghiệp THPT (thí sinh tự do)

đ/học sinh/lần dự thi

70.000

100%

- Tuyển sinh vào lớp 10 (thi 2 môn)

đ/học sinh/lần dự thi

40.000

100%

12. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

 

 

 

+ Hộ kinh doanh cá thể

đ/1 lần cấp

20.000

25%

+ Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND huyện, thị xã cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp doanh

đ/1 lần cấp

100.000

25%

+ Hợp tác xã, liên hiệp HTX, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước

đ/1 lần cấp

200.000

25%

+ Chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp

đ/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi)

20.000

25%

+ Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản sao lục nội dung đăng ký kinh doanh

đ/1 bản

2.000

25%

- Lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (không thu đối với cơ quan quản lý nhà nước)

đ/lần cung cấp

10.000

25%

13. Lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

-Lệ phí hộ khẩu

 

 

 

+ Đăng ký chuyển đế n cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể

đ/1 lần đăng ký

10.000

35%

+ Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình

đ/1 lần cấp

15.000

35%

+ Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà

đ/1 lần cấp

8.000

35%

+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể

đ/1 lần cấp

10.000

35%

+ Riêng cấp đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể do nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà

đ/1 lần cấp

5.000

35%

+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho một gia đình

đ/1 lần cấp

10.000

35%

+ Gia hạn tạm trú có thời hạn

đ/1 lần cấp

3.000

35%

+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu

đ/1 lần cấp

5.000

35%

+ Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể (không thu đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu)

đ/1 lần cấp

5.000

35%

+ Đối với việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các xã, thị trấn miền núi, biên giới

đ/1 lần cấp

= 50% mức thu trên

70% (các xã, thị trấn) 100% (miền núi, hải đảo)

- Lệ phí chứng minh nhân dân

 

 

 

+ Đối với cấp CMND tại các phường nội thành phố, thị xã

 

 

 

* Cấp mới (không bao gồm tiền ảnh)

đ/1 lần cấp

5.000

35%

* Cấp lại, đổi (không bao gồm tiền ảnh)

đ/1 lần cấp

6.000

35%

+ Đối với việc cấp chứng minh nhân dân tại các xã, thị trấn, miền núi, biên giới (không bao gồm tiền ảnh)

 

 

70% (các xã, thị trấn) 100% (miền núi, hải đảo)

* Cấp mới

đ/1 lần cấp

2.000

 

* Cấp lại, đổi

đ/1 lần cấp

3.000

 

14. Lệ phí địa chính:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

% trích để lại đơn vị thu

- Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh

 

+ Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

đ/1 giấy

20.000

20%

+ Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

đ/1 lần

10.000

20%

+ Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đ/1 lần

10.000

20%

+ Cấp lại, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất

đ/1 lần

10.000

20%

- Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác

đ/1 lần

= 50% mức thu trên

20%

- Mức thu áp dụng đối với tổ chức

 

 

 

+ Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

đ/1 giấy

50.000

20%

+ Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

đ/1 lần

20.000

20%

+ Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đ/1 lần

20.000

20%

+ Cấp lại, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất

đ/1 lần

20.000

20%

 

 

 

 

 

 

15. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:

- Mức thu: 50.000 đồng/1 giấy phép

Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, mức thu bằng 50% cấp giấy lần đầu.

- Tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu: 20%

16. Lệ phí cấp giấy phép sử dụng mặt nước:

- Mức thu: 50.000 đồng/1 giấy phép

Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, mức thu bằng 50% cấp giấy lần đầu.

- Tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu: 20%

17. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước:

- Mức thu: 50.000 đồng/ 1 giấy phép

Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, mức thu bằng 50% cấp giấy lần đầu

- Tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu: 20%

18. Tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu các loại phí quy định tại Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 như sau:

TT

Loại phí, lệ phí

% trích lại đơn vị thu

1

Phí đấu giá

- Đối với đơn vị được cấp đầy đủ kinh phí hoạt động

- Đối với đơn vị được cấp một phần kinh phí hoạt động

- Đối với đơn vị không được cấp kinh phí hoạt động

 

0%

70%

90%

2

Phí thư viện

100%

3

Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ

50%

4

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

20%

5

Lệ phí Hộ tịch

20%

19. Quy định phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản như sau:

TT

Loại khoáng sản

Phân bổ các cấp ngân sách

Tỉnh

Huyện

Xã

1

Sa khoáng Titan (ilmenit)

40%

20%

40%

2

Đá

 

40%

60%

3

Sỏi

 

 

100%

4

Sét

 

20%

80%

5

Thạch cao

 

40%

60%

6

Cát

 

20%

80%

7

Đất

 

 

100%

8

Than

 

40%

60%

9

Nước khoáng thiên nhiên

 

40%

60%

Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01/01/2008.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành;

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra Văn bản - Bộ Tư pháp;
- TT tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Đ/c Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Các Sở, Ngành: Tư pháp, KHĐT, TNMT, VHTT, GTVT, GDĐT, Xây dựng, Công nghiệp, Công an, LĐTB-XH, Tổng Cty KS-TM Hà Tĩnh;
- Các tổ chuyên viên;
- Lưu VT, TM1

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Minh Kỳ

 

Từ khóa:
33/2007/QĐ-UBND Quyết định 33/2007/QĐ-UBND Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND Quyết định 33/2007/QĐ-UBND của Tỉnh Hà Tĩnh Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND của Tỉnh Hà Tĩnh Quyết định 33 2007 QĐ UBND của Tỉnh Hà Tĩnh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 33/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành 25/07/2007
Người ký Trần Minh Kỳ
Ngày hiệu lực 04/08/2007
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

  • Quyết định 53/2014/QĐ-UBND về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

  • Quyết định 30/2013/QĐ-UBND bổ sung phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

  • Quyết định 70/2012/QĐ-UBND điều chỉnh phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

  • Quyết định 58/2013/QĐ-UBND bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

  • Quyết định 15/2008/QĐ-UBND bãi bỏ, miễn phí, lệ phí theo Chỉ thị 24/2007/CT-TTg do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành

  • Quyết định 58/2013/QĐ-UBND bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

  • Quyết định 39/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

  • Quyết định 50/2014/QĐ-UBND về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

  • Quyết định 39/2011/QĐ-UBND bổ sung phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

  • Quyết định 70/2012/QĐ-UBND điều chỉnh phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

  • Quyết định 46/2014/QĐ-UBND về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

  • Quyết định 42/2014/QĐ-UBND về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

  • Quyết định 43/2014/QĐ-UBND về Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

  • Quyết định 45/2014/QĐ-UBND về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

  • Nghị quyết 114/2009/NQ-HĐND bổ sung mức thu và quy định phân chia tỷ lệ phần trăm (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản và điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) số thu phí, lệ phí cho Ban quản lý chợ Hà Tĩnh

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 33/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành 25/07/2007
Người ký Trần Minh Kỳ
Ngày hiệu lực 04/08/2007
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Hướng dẫn
Khoản này bị thay thế bởi Điều 2 Quyết định 39/2015/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 20/04/2017)
Xem văn bản Thay thế
Hướng dẫn
Khoản này bị thay thế bởi Điều 2 Quyết định 50/2014/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2017)
Xem văn bản Thay thế
Hướng dẫn
Mục này bị thay thế theo Điều 3 Quyết định 39/2011/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/08/2017)
Xem văn bản Thay thế
Hướng dẫn
Điểm này bị thay thế theo Khoản 2 Điều 2 Quyết định 70/2012/QĐ-UBND
Xem văn bản Thay thế
Hướng dẫn
Điểm này bị thay thế theo Khoản 2 Điều 2 Quyết định 70/2012/QĐ-UBND
Xem văn bản Thay thế
Hướng dẫn
Điểm này bị thay thế theo Khoản 2 Điều 2 Quyết định 70/2012/QĐ-UBND
Xem văn bản Thay thế
Hướng dẫn
Điểm này bị thay thế theo Khoản 2 Điều 2 Quyết định 70/2012/QĐ-UBND
Xem văn bản Thay thế
Hướng dẫn
Khoản này được thay thế bởi Điều 2 Quyết định 53/2014/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2017)
Xem văn bản Hướng dẫn
Hướng dẫn
Khoản này bị thay thế bởi Điều 2 Quyết định 46/2014/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2017)
Xem văn bản Thay thế
Hướng dẫn
Điểm này bị thay thế theo Khoản 2 Điều 2 Quyết định 70/2012/QĐ-UBND
Xem văn bản Thay thế
Hướng dẫn
Mức phí quy định tại Điểm này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 2 Quyết định 70/2012/QĐ-UBND
Xem văn bản Bãi bỏ
Hướng dẫn
Nội dung này được sửa đổi bởi gạch đầu dòng thứ 4 Điều 1 Quyết định 15/2008/QĐ-UBND
Xem văn bản Sửa đổi
Khoản này bị thay thế bởi Điều 2 Quyết định 42/2014/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2017)
Xem văn bản Thay thế
Hướng dẫn
Lệ phí này bị bãi bỏ bởi Điều 2 Quyết định 58/2013/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2017)
Xem văn bản Bãi bỏ
Hướng dẫn
Nội dung này được sửa đổi bởi gạch đầu dòng thứ 5 Điều 1 Quyết định 15/2008/QĐ-UBND
Xem văn bản Sửa đổi
Khoản này bị thay thế bởi Điều 2 Quyết định 43/2014/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2017)
Xem văn bản Thay thế
Hướng dẫn
Điểm này bị thay thế theo Khoản 2 Điều 2 Quyết định 70/2012/QĐ-UBND
Xem văn bản Thay thế
Hướng dẫn
Khoản này bị thay thế bởi Điều 2 Quyết định 45/2014/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2017)
Xem văn bản Thay thế
Hướng dẫn
Điểm này được thay thế bởi Khoản 4 Điều 3 Quyết định 30/2013/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/08/2017)
Xem văn bản Hướng dẫn
Hướng dẫn
Tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu của lệ phí này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Quyết định 58/2013/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2017)
Xem văn bản Sửa đổi
Hướng dẫn
Mục này bị thay thế theo Điều 4 Nghị quyết 114/2009/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 01/01/2012)
Xem văn bản Thay thế
Hướng dẫn
Điều này bị thay thế theo Điều 4 Nghị quyết 114/2009/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 01/01/2012)
Xem văn bản Thay thế
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan