Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›32/QĐ-UBND

Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2013 sửa đổi Quyết định 28/2003/QĐ-UB về danh mục phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu32/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành07/10/2013
Người kýLê Minh Chiến
Ngày hiệu lực 07/10/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:07/10/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 32/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 07 tháng 10 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2003/QĐ-UB NGÀY 10/9/2003 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC PHÍ VÀ LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2003/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VI, kỳ họp thứ chín về việc ban hành danh mục phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ bảy, về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 12/2003/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VI, kỳ họp thứ chín, về việc ban hành danh mục phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 711/TTr-STC ngày 30 tháng 9 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Sửa đổi, bổ sung quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 28/2003/QĐ-UB ngày 10/9/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:

1. Đối tượng nộp phí:

Các tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ quét dọn, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

2. Mức thu phí vệ sinh:

TT

ĐỐI TƯỢNG THU PHÍ

MỨC THU

 

1

Hộ nghèo thành thị và nông thôn

Không thu

2

Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, mua bán

20.000 đồng/tháng

 

3

Hộ mua bán quầy sạp khu vực chợ

 

 

- Đồ khô, vải, quần áo, mắt kính, đồng hồ,..

30.000 đồng/tháng

 

- Phục vụ ăn uống, bán cá, trái cây, rau, củ quả

50.000 đồng/tháng

 

4

Hộ gia đình có kết hợp sản xuất kinh doanh, mua bán nhỏ tại nhà (lượng rác thải ít hơn 0.5m3/tháng)

50.000 đồng/tháng

 

5

Hộ gia đình có cơ sở sản xuất kinh doanh, mua bán lớn

 

 

- Lượng rác thải từ 0,5m3/tháng đến 01m3/tháng

80.000 đồng/hộ/tháng

 

- Lượng rác thải từ 01m3/tháng đến 02m3/tháng

160.000 đồng/hộ/tháng

 

- Lượng rác thải từ 02m3/tháng đến 03m3/tháng

200.000 đồng/hộ/tháng

 

- Các đối tượng có khối lượng rác trên 03 m3/tháng, hợp đồng theo khối lượng rác thải thực tế

160.000 đồng/m3 rác

 

6

Cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp (kể cả đơn vị Trung ương đóng tại tỉnh), quân sự, công an, các đoàn thể, tổ chức xã hội, các doanh nghiệp…

 

 

- Khu vực văn phòng:

 

+ Có tổ chức bộ máy dưới 20 người

50.000 đồng/tháng

 

+ Có tổ chức bộ máy từ 21 người đến 50 người

80.000 đồng/tháng

 

+ Có tổ chức bộ máy trên 50 người

100.000 đồng/tháng

 

- Các tổ chức, cơ quan doanh nghiệp có văn phòng làm việc và bộ phận sản xuất kinh doanh dịch vụ chung một địa điểm thì ký hợp đồng thu gom rác theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

 

7

Trường học:

 

 

a

- Đối với khu vực đô thị:

 

 

+ Có số phòng và lớp học đến 10 phòng

60.000 đồng/tháng

 

+ Có số phòng và lớp học từ 11 phòng đến 30 phòng

80.000 đồng/tháng

 

+ Có số phòng và lớp học từ 31 phòng trở lên

100.000 đồng/tháng

 

b

- Đối với khu vực nông thôn:

 

 

+ Có số phòng và lớp học đến 10 phòng

40.000 đồng/tháng

 

+ Có số phòng và lớp học từ 11 phòng đến 30 phòng

60.000 đồng/tháng

 

+ Có số phòng và lớp học từ 31 phòng trở lên

80.000 đồng/tháng

 

8

Trạm y tế, nhà bảo sanh, phòng khám tư nhân (chỉ tính rác thải sinh hoạt)

100.000 đồng/tháng

 

9

Trung tâm y tế (chỉ tính rác sinh hoạt) ký hợp đồng theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

 

10

Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ

10.000 đồng/phòng/tháng

 

11

Nhà nghỉ:

 

 

- Quy mô đến 10 phòng

100.000 đồng/tháng

 

- Quy mô từ 11 phòng đến 20 phòng

150.000 đồng/tháng

 

- Quy mô trên 20 phòng: Ký hợp đồng theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

 

12

Khách sạn:

 

 

- Quy mô đến 10 phòng

150.000 đồng/tháng

 

- Quy mô trên 10 đến 20 phòng

200.000 đồng/tháng

 

- Quy mô trên 20 phòng: Ký hợp đồng theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

 

13

Nhà hàng, quán ăn:

 

 

+ Lượng rác từ 01 đến 02m3/tháng

160.000 đồng/tháng

 

 

+ Lượng rác từ trên 2m3/tháng đến dưới 3 m3/tháng

200.000 đồng/tháng

 

+ Các đối tượng có khối lượng rác trên 3m3/tháng ký hợp đồng tính theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

 

14

Nhà máy, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe tàu; công trình xây dựng

160.000 đồng/m3 rác

 

15

Xúc dọn phế thải rác xây dựng, các loại hình khác không áp dụng quy mô, mà tính theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

 

16

Rác thải nguy hại (rác thải y tế nguy hại, rác thải công nghiệp nguy hại)

 

 

- Rác y tế độc hại

5.000 đồng/kg
(5 triệu đồng/tấn)

 

- Rác công nghiệp độc hại

3.000 đồng/kg
(3 triệu đồng/tấn)

 

- Thiêu hủy gia súc, gia cầm dịch bệnh

2.000 đồng/kg
(2 triệu đồng/tấn)

 

3. Phương thức thu và tỷ lệ trích, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh:

a) Cơ quan tổ chức, quản lý thu:

Trung tâm Dịch vụ Đô thị tỉnh, Trung tâm Dịch vụ Đô thị các huyện và các tổ chức có tư cách pháp nhân thực hiện việc thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt tổ chức thực hiện việc thu phí vệ sinh đối với chủ nguồn thải trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

b) Quản lý, sử dụng tiền thu phí:

- Trung tâm Dịch vụ Đô thị tỉnh thực hiện thu phí vệ sinh của các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân trên địa bàn thành phố Bạc Liêu, Trung tâm Dịch vụ Đô thị các huyện tổ chức thu phí vệ sinh của các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân trên phạm vi địa bàn quản lý.

Số phí vệ sinh thu được để lại 100% (một trăm phần trăm) để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.

- Đối với các hộ gia đình, cá nhân, hộ sản xuất - kinh doanh nếu Trung tâm Dịch vụ Đô thị tỉnh, Trung tâm Dịch vụ Đô thị các huyện không trực tiếp thu phí vệ sinh mà ủy quyền cho các xã, phường, thị trấn tổ chức thu phí vệ sinh thuộc phạm vi địa bàn quản lý. Các xã, phường, thị trấn được giữ lại 20% (hai mươi phần trăm) trên tổng số phí thu được để chi phí cho hoạt động thu, số còn lại chuyển cho Trung tâm Dịch vụ Đô thị tỉnh, Trung tâm Dịch vụ Đô thị các huyện quản lý, sử dụng phục vụ cho công tác thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.

Trường hợp đơn vị thu phí vệ sinh không có điều kiện thực hiện hết các công đoạn thu gom, vận chuyển và xử lý rác thì hợp đồng thuê các đơn vị có chức năng thực hiện những công đoạn mà đơn vị mình không có điều kiện thực hiện. Mức giá do hai bên thỏa thuận trên cơ sở Bộ đơn giá Dịch vụ công ích đô thị tỉnh Bạc Liêu và các quy định hiện hành để thanh toán.

Biên lai, chứng từ thu phí do Trung tâm Dịch vụ Đô thị tỉnh, Trung tâm Dịch vụ Đô thị các huyện quản lý, sử dụng thống nhất và thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính và theo hướng dẫn của cơ quan thuế.

Việc quản lý, sử dụng tiền thu phí vệ sinh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC và các văn bản hướng dẫn có liên quan theo quy định hiện hành.

Điều 2.Giao Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Dịch vụ Đô thị tỉnh, Trung tâm Dịch vụ Đô thị các huyện; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; các nội dung khác về danh mục, mức thu phí, lệ phí; phạm vi áp dụng; tỷ lệ trích nộp, quản lý sử dụng và chế độ miễn giảm tiền thu phí lệ phí trên địa bàn không nêu tại Quyết định này thực hiện theo các quy định hiện hành./.

 

 

TM. UBND TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Minh Chiến

 

 

Từ khóa:
32/QĐ-UBNDQuyết định 32/QĐ-UBNDQuyết định số 32/QĐ-UBNDQuyết định 32/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc LiêuQuyết định số 32/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc LiêuQuyết định 32 QĐ UBND của Tỉnh Bạc Liêu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu32/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bạc Liêu
                            Ngày ban hành07/10/2013
                            Người kýLê Minh Chiến
                            Ngày hiệu lực 07/10/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu32/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bạc Liêu
                                                  Ngày ban hành07/10/2013
                                                  Người kýLê Minh Chiến
                                                  Ngày hiệu lực 07/10/2013
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan