Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›316/QĐ-UBND

Quyết định 316/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu316/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành06/08/2014
Người kýNguyễn Đình Quang
Ngày hiệu lực 06/08/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:06/08/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số : 316/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 06 tháng 8 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY ĐỊNH TỶ LỆ QUY ĐỔI TỪ SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM RA SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI LÀM CĂN CỨ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí, năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 quy định thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại văn bản số 152/TTr-STNMT ngày 10/7/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang như sau:

1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai theo Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này.

2.Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng sản phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai theo Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giao Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Chủ tịch UBND tỉnh; (Báo cáo)
- Các PCT UBND tỉnh;
- Tổng cục ĐCKSVN;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- TP KTCNLN;
- Chuyên viên: KS, XD, TH, TC;
- Lưu VT, (Đ 32).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Quang

 

PHỤ LỤC SỐ 01

QUY ĐỊNH TỶ LỆ QUY ĐỔI TỪ SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM RA SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 316/QĐ-UBND ngày 6 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Thành phẩm

Đơn vị tính

Hệ số quy đổi ra quặng nguyên khai

Ghi chú

A

Khoáng sản kim loại

Tấn

Quy đổi ra trọng lượng (tấn)

 

1

Quặng sắt

Tấn

 

 

 

Quặng sắt quy về hàm lượng 63%

1,0

1,8

Hàm lượng quặng nguyên khai ≤ 40%

 

Quặng sắt quy về hàm lượng 63%

1,0

1,7

Hàm lượng quặng nguyên khai 40%-45%

 

Quặng sắt quy về hàm lượng 63%

1,0

1,6

Hàm lượng quặng nguyên khai 46%-50%

 

Quặng sắt quy về hàm lượng 63%

1,0

1,5

Hàm lượng quặng nguyên khai 51%-55%

 

Quặng sắt quy về hàm lượng 63%

1,0

1,3

Hàm lượng quặng nguyên khai 55%-60%

 

Quặng sắt quy về hàm lượng 63%

1,0

1,2

Hàm lượng quặng nguyên khai >60%

2

Quặng chì kẽm

Tấn

 

 

 

Chì – kẽm khu vực Thành Cóc thuộc các xã Trung Minh, Hùng Lợi, huyện Yên Sơn

1,0

4,12

Hàm lượng TB của quặng nguyên khai 17,62%

 

Chì – kẽm tại các xã Thượng Ấm, Phúc Ứng, Cấp Tiến, Đông Thọ, huyện Sơn Dương

1,0

7,54

Hàm lượng TB của quặng nguyên khai 9,33%

 

Chì – kẽm khu vực Nông Tiến – Núi Dùm, phường Nông Tiến, xã Tràng Đà, thành phố Tuyên Quang

1,0

5,63

Hàm lượng TB của quặng nguyên khai 12,17%

3

Quặng thiếc

Tấn

 

 

 

Mỏ thiếc gốc khu Suối Gọn – Đồng Búc, xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương

1,0

90,7

Hàm lượng TB của quặng nguyên khai 1,14 %

 

Mỏ thiếc gốc khu Kỳ Lâm, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương

1,0

145,1

Hàm lượng TB của quặng nguyên khai 0,71 %

 

Mỏ thiếc sa khoáng Bắc Lũng, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương

1,0

1174

Hàm lượng TB của quặng nguyên khai 0,09 %

 

Mỏ thiếc sa khoáng Sơn Dương

1,0

1996

Hàm lượng TB của quặng nguyên khai 0,05 %

 

Mỏ thiếc Phú Lâm

1,0

300

Hàm lượng TB của quặng nguyên khai 0,38 %

4

Quặng Vonfram

Tấn

 

 

 

Tinh quặng Vonfram hàm lượng 65%

1,0

3.212

Quặng sa khoáng hàm lượng 0,027%

 

Tinh quặng Vonfram hàm lượng 65%

1,0

95

Quặng gốc hàm lượng 0,91%

5

Quặng antimon hàm lượng ≥ 45%

Tấn

 

 

 

Mỏ antimon Làng Vài

1,0

4,94

Hàm lượng TB của quặng nguyên khai 9,11%

 

Mỏ antimon xã Lăng Can

1,0

5,29

Hàm lượng TB của quặng nguyên khai 8,5%

 

Mỏ antimon Cóc Táy

1,0

9,18

Hàm lượng TB của quặng nguyên khai 5,72%

 

Mỏ antimon Hào Phú

1,0

18,68

Hàm lượng TB của quặng nguyên khai 2,74%

6

Quặng vàng

Tấn

 

 

 

Quặng vàng khu vực xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang

Tấn nguyên khai/1 chỉ vàng

1,63

Hàm lượng TB của quặng nguyên khai 4,06%

7

Quặng mangan

Tấn

 

 

 

Quặng mangan hàm lượng ≥ 25%

1

21,7

 

 

Quặng mangan hàm lượng

1

7,7

 

B

Khoáng sản nhiên liệu

Tấn

Quy đổi ra trọng lượng (tấn)

 

 

Than

1,0

1,3

 

C

Khoáng chất công nghiệp

Tấn

Quy đổi ra trọng lượng (tấn)

 

1

Cao lanh

1,0

1,10

 

2

Felsfat

1,0

1,10

 

3

Quặng Barit

 

 

 

 

Barite (quặng gốc)

1,0

1,25

 

 

Barite (quặng tận thu từ bãi thải)

1,0

5,20

 

4

Đá vôi trắng

 

 

 

 

Đá hộc

1,0

1,10

 

 

Bột đá

1,0

1,70

 

D

Khoáng sản làm vật liệu xây dựng

m3

 

 

1

Đá vật liệu xây dựng thông thường, đá sản xuất xi măng

m3

Quy đổi ra trọng lượng (tấn)

 

 

Đá hỗn hợp (đá nguyên khai)

1,0

1,50

Đối với mỗi mỏ cụ thể có thể thí nghiệm kiểm tra lại để xác định tỷ lệ quy đổi tại hiện trường.

 

Đá hộc

1,0

1,55

 

 

Đá (4x6)

1,0

1,75

 

 

Đá (2x4)

1,0

1,83

 

 

Đá (0.5x1) và (1x2)

1,0

1,83

 

 

Đá base, đá vụn

1,0

2,00

 

 

Khoáng sản làm vật liệu xây dựng khác

m3

Quy đổi ra khối lượng (m3)

 

2

Đất khai thác san lấp, xây đắp công trình

1,0

1,0

 

3

Đất sét sản xuất xi măng

1,0

1,0

 

4

Cát (khai thác tại mỏ)

1,0

1,0

 

5

Sỏi xô (khai thác tại mỏ)

1,0

1,0

 

E

Nước và nước khoáng thiên nhiên

m3

Quy đổi ra khối lượng (m3)

 

1

Nước khoáng

1,0

1,0

 

2

Nước thiên nhiên

1,0

1,0

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

QUY ĐỊNH TỶ LỆ QUY ĐỔI TỪ SỐ LƯỢNG SẢN PHẨM RA SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 316/QĐ-UBND ngày 6 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Thành phẩm

Định mức đất sét nguyên khai

Ghi chú

1.000 viên gạch đặc

1,5 m3

 

1.000 viên gạch rỗng

1,0 m3

 

 

 

 

Từ khóa:
316/QĐ-UBNDQuyết định 316/QĐ-UBNDQuyết định số 316/QĐ-UBNDQuyết định 316/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định số 316/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định 316 QĐ UBND của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu316/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                            Ngày ban hành06/08/2014
                            Người kýNguyễn Đình Quang
                            Ngày hiệu lực 06/08/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu316/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                                                  Ngày ban hành06/08/2014
                                                  Người kýNguyễn Đình Quang
                                                  Ngày hiệu lực 06/08/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan