Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 287/QĐ-UBND

Quyết định 287/QĐ-UBND năm 2013 về Bảng xếp loại đường bộ tuyến Tỉnh lộ và Huyện lộ tỉnh Phú Yên để tính cước vận tải đường bộ bằng ô tô

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 287/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 06/02/2013
Người ký Lê Văn Trúc
Ngày hiệu lực 15/02/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 06/02/2013 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 287/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 06 tháng 02 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN TỈNH LỘ VÀ HUYỆN LỘ TỈNH PHÚ YÊN ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ NĂM 2013

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

Căn cứ vào việc tăng cường sửa chữa cầu đường, việc thực hiện các dự án nâng cấp, cải tạo trong thời gian qua và xét tình hình thực tế đường bộ hiện nay trên hệ thống đường Tỉnh lộ và Huyện lộ tỉnh Phú Yên năm 2012;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải (tại Tờ trình số 14/SGTVT-HTGT ngày 28/01/2013),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng xếp loại đường bộ các tuyến Tỉnh lộ và Huyện lộ tỉnh Phú Yên để tính cước vận tải đường bộ bằng ô tô năm 2013”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2013.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Trúc

 

BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ

TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ VÀ HUYỆN LỘ TỈNH PHÚ YÊN ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ NĂM 2013
(Kèm theo Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 06/02/năm 2013 của UBND tỉnh Phú Yên)

Địa phận

Tên tuyến từ Km đến Km

Chiều dài (km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

Ghi chú

Các tuyến Tỉnh lộ Phú Yên

Tuyến ĐT641:

35,55

 

 

 

35,55

 

 

 

Km00+000 -Km35+545

35,55

 

 

 

35,55

 

 

 

Tuyến ĐT642:

40,75

 

 

 

30,75

10,00

 

 

Km00+000 -Km10+000

10,00

 

 

 

 

10,00

 

 

Km10+000 -Km40+752

30,75

 

 

 

30,75

 

 

 

Tuyến ĐT643:

45,00

 

 

 

45

 

 

 

Km00+000 -Km30+000

30,00

 

 

 

30

 

 

Đang triển khai thi công mặt đường

Km30+000 -Km45+000

15,00

 

 

 

15

 

 

 

Tuyến ĐT644:

34,35

 

 

 

5

18,35

11,00

Đang triển khai thi công từ Km0 -Km10 và Km18 -Km22

Km00+000-Km5+000

5,00

 

 

 

5,00

 

 

Km5+000-Km10+000

5,00

 

 

 

 

 

5,00

Km10+000 -Km16+000

6,00

 

 

 

 

6,00

 

Km16+000 -Km22+000

6,00

 

 

 

 

 

6,00

Km22+000-Km34+346

12,35

 

 

 

 

12,35

 

Tuyến ĐT645:

8,95

 

 

8,95

 

 

 

 

Km00+000-Km8+950

8,95

 

 

8,95

 

 

 

 

Tuyến ĐT646:

32,00

 

 

 

18,00

 

14,00

 

Km00+000 -Km18+000

18,00

 

 

 

18,00

 

 

 

Km18+000 -Km32+000

14,00

 

 

 

 

 

14,00

 

Tuyến ĐT647:

30,75

 

 

 

 

15,00

15,75

 

Km00+000 -Km15+000

15,00

 

 

 

 

15,00

 

 

Km15+000-Km30+747

15,75

 

 

 

 

 

15,75

 

Tuyến ĐT649:

35,60

 

 

 

35,60

 

 

 

Km00+000 -Km35+600

35,60

 

 

 

35,60

 

 

 

Tuyến ĐT650:

20,80

 

 

 

20,80

 

 

 

Km00+000 -Km12+000

12,00

 

 

 

12,00

 

 

 

Km12+000 -Km20+800

8,80

 

 

 

8,80

 

 

Đang thi công mặt đường

Tuyến ĐT645B:

3,15

 

 

 

3,15

 

 

 

Km0 (Giao QL29) -Km3+150 (Giao QL1)

3,15

 

 

 

3,15

 

 

 

An Phú - An Hải - Gành Đá Đĩa:

25,84

 

 

13,75

12,09

 

 

 

Km00+00-Km13+753

13,75

 

 

13,75

 

 

 

 

Km13+753 -Km25+844,28

12,09

 

 

 

12,09

 

 

Đang thi công cầu An Hải

Thị xã Sông Cầu

1- Nguyễn Hồng Sơn

5,75

 

 

 

 

5,75

 

 

2- Chánh Lộc - Diêm Trường (ĐH02)

4,52

 

 

 

 

4,52

 

 

3- Trung Trinh - Vũng La (ĐH03)

13,98

 

 

 

 

13,98

 

Đi trùng tuyến Trung Trinh - Vũng Me đến tại Km11+500

4- Trung Trinh - Vũng Me

14,6

 

 

 

 

14,60

 

Đi trùng tuyến Trung Trinh - Vũng La đến tại Km11+500

5- Hòa Hiệp - Từ Nham (ĐH05)

12,5

 

 

 

12,5

 

 

 

6- Bình Thạnh-Đá Giăng (ĐH08)

13,44

 

 

 

 

 

13,44

 

7- Mỹ Lương - Hảo Nghĩa - Hảo Danh (ĐH01)

12

 

 

 

 

 

12,00

 

8- Hòa Phú - Hòa Thọ-Hòa Thạnh - Hòa lợi

8,141

 

 

 

 

 

8,14

 

9- Lệ Uyên - Bình Thạnh (ĐH09)

6,954

 

 

 

 

 

6,95

 

10- Phạm Văn Đồng

5,25

 

 

5,25

 

 

 

 

Huyện Đồng Xuân

1- La Hai - Đồng Hội

18,00

 

 

 

10,65

 

7,35

 

Km00+000 -Km10+650

10,65

 

 

 

10,65

 

 

 

Km10+650 -Km18+000

7,35

 

 

 

 

 

7,35

 

2- Phước Lộc - A20

7,30

 

 

 

3,00

 

4,30

 

Km0+00 - Km3+00

3,00

 

 

 

3,00

 

 

 

Km3+00 - Km7+300

4,30

 

 

 

 

 

4,30

 

3- Lãnh Vân - Làng Đồng

12,00

 

 

 

 

12,00

 

 

4- Phú Lợi - Làng Đồng

6,00

 

 

 

 

6,00

 

 

5- Phú Lợi-Phú Hải

12,00

 

 

 

 

12,00

 

 

6- Long Hà - Phước Lộc

2,93

 

 

 

 

2,93

 

 

7- Thạnh Đức - Gò ổi

2,45

 

 

 

 

2,45

 

 

8- Lãnh Vân - Hà Rai

2,50

 

 

 

 

2,50

 

 

9- Lãnh Trường - Da Dù

6,60

 

 

 

6,6

 

 

 

Huyện Tuy An

1- ĐH31

28,00

 

 

 

 

15,00

13,00

 

Km0+00 - Km15+00

15,00

 

 

 

 

15,00

 

 

Km15+00 - Km28+00

13,00

 

 

 

 

 

13,00

 

2- ĐH32

8,00

 

 

 

8,00

 

 

 

Thành phố Tuy Hòa

1- Xã Lộ 20

10,20

 

 

 

 

10,20

 

 

2- Phú Vang - Thượng Phú

4,00

 

 

 

 

4,00

 

 

3- Phú Vang - Quan Quang

4,30

 

 

 

 

4,30

 

 

Huyện Phú Hòa

1- ĐH21

5,50

 

 

 

 

5,50

 

 

2- ĐH22

16,00

 

 

 

 

16,00

 

 

3- ĐH25

9,20

 

 

 

 

9,20

 

 

4- Hòa An - Hòa Thắng - thị trấn Phú Hòa

10,20

 

 

 

 

10,20

 

 

5- Phong Hậu - Nhất Sơn

5,50

 

 

 

 

 

5,50

 

6- Dọc Kênh N1

16,00

 

 

 

 

 

16,00

 

7- Dọc Kênh N3

10,00

 

 

 

 

 

10,00

 

Huyện Sơn Hòa

1- ĐH51

18,17

 

 

 

 

 

18,17

 

2- ĐH52

5,50

 

 

 

 

5,50

 

 

3- ĐH53

19,56

 

 

 

19,56

 

 

 

4- ĐH54

8,80

 

 

 

8,80

 

 

 

5- ĐH56

9,90

 

 

 

9,90

 

 

 

6- ĐH57

8,50

 

 

 

8,50

 

 

 

7- ĐH59

8,50

 

 

 

8,50

 

 

 

8- Đường 24/3

8,50

 

 

8,50

 

 

 

 

9- QL25 - Đập Thầy Mười

5,00

 

 

 

 

 

5,00

 

10- Nguyên Cam - Hồ Cối

5,00

 

 

 

 

 

5,00

 

11- Đường Hòa Trinh - Hòa Thuận

6,00

 

 

 

 

 

6,00

 

12- Đường UBND xã Buôn Đá Bàn - Buôn Gia Trụ

6,00

 

 

 

 

 

6,00

 

13- Đường UBND xã Buôn Ma Giấy

5,00

 

 

 

 

 

5,00

 

14- Đường UBND xã Cà Lúi-Krông Bông

6,50

 

 

 

 

 

6,5

 

Huyện Đông Hòa

1- Đường ngã ba Hòa Hiệp Trung đến giáp ranh Phường Phú Thạnh

6,70

 

 

 

6,70

 

 

 

2- Phú Khê - Phước Tân

8,20

 

 

 

 

 

8,20

 

3- Phú Khuê - Phước Giang

3,70

 

 

 

 

 

3,70

 

4- Phước Bình - Vĩnh Xuân

3,70

 

 

 

 

 

3,7

 

Huyện Tây Hòa

1- ĐH71 (cầu Phước Nông - Hòa Tân Đông)

1,50

 

 

 

 

1,50

 

 

2- ĐH73 (Chợ chiều - Hồ Hóoc Răm)

7,20

 

 

 

 

7,20

 

 

3- ĐH74 (Ga Gò Mầm - nhà 5 Bình)

4,50

 

 

 

 

4,50

 

 

4- ĐH75 (Phú Thứ - Hòa Thịnh)

12,00

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km6+00

6,00

 

 

 

 

6,00

 

 

Km6+00 - Km12+00

6,00

 

 

 

6,00

 

 

 

5- ĐH76 (Xuân Mỹ - Đập Suối Lạnh)

12,80

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km8+00

8

 

 

 

 

8

 

 

Km8+00 - Km12+800

4,8

 

 

 

 

 

4,8

 

6- ĐH77 (Lạc Chỉ - Hòa Thịnh)

3,50

 

 

 

 

 

3,50

 

7- ĐH78 (Phú Thuận - Mỹ Thành)

11,50

 

 

 

 

 

 

 

Km0+00 - Km6+00

6

 

 

 

6

 

 

 

Km6+00 - Km11+500

5,5

 

 

 

 

5,5

 

 

8- ĐH79 (UBND xã Hòa Mỹ Đông - Ga Hòn Sặc)

4

 

 

 

 

4

 

 

9- ĐH80 (Suối Mâm- Suối Phẩn)

3,2

 

 

 

 

 

3,20

 

10- ĐH81 (Kênh N6 - Hòa Đồng)

5

 

 

 

 

 

5,00

 

11- ĐH82 (Phú Nhiêu - Hòa Phong)

4,8

 

 

 

 

4,8

 

 

12- ĐH83 (Xếp Thông - Núi lá)

5,4

 

 

 

 

5,4

 

 

13- ĐH84 (Sơn Thành Đông - Cầu Bến Mít)

11,5

 

 

 

 

11,5

 

 

14- ĐH85 (Sơn Thọ - Sơn Nghiệp)

4

 

 

 

 

4

 

 

Huyện Sông Hinh

1- Xã Eatrol - xã EaBar

15,00

 

 

 

 

15,00

 

 

2- Quốc lộ 29 - Sơn Giang

5,00

 

 

 

 

5,00

 

 

3- Quốc lộ 29 - EaBá - EaLâm

18,00

 

 

 

 

18,00

 

 

4- Quốc lộ 29 - xã EaLâm

14,00

 

 

 

 

14,00

 

 

5- Quốc lộ 29 - Đức Bình Đông

5,00

 

 

 

 

5,00

 

 

6- Thị trấn Hai Riêng -EaTrol

7,70

 

 

 

 

7,70

 

 

7- Xã EaBar - xã EaBá

8,50

 

 

 

 

8,50

 

 

8- Quốc lộ 29 - Thủy điện Sông Hinh

9,00

 

 

 

 

9,00

 

 

9- Quốc lộ 29 - xã EaBia

5,00

 

 

 

 

5,00

 

 

10- ĐT649 đi xã Sông Hinh

8,23

 

 

 

 

8,23

 

 

 

Từ khóa:
287/QĐ-UBND Quyết định 287/QĐ-UBND Quyết định số 287/QĐ-UBND Quyết định 287/QĐ-UBND của Tỉnh Phú Yên Quyết định số 287/QĐ-UBND của Tỉnh Phú Yên Quyết định 287 QĐ UBND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 287/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 06/02/2013
Người ký Lê Văn Trúc
Ngày hiệu lực 15/02/2013
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 287/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Yên
Ngày ban hành 06/02/2013
Người ký Lê Văn Trúc
Ngày hiệu lực 15/02/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan