Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 28/2014/QĐ-UBND

Quyết định 28/2014/QĐ-UBND về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 28/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 11/11/2014
Người ký Hồ Quốc Dũng
Ngày hiệu lực 21/11/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 11/11/2014 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2014/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 11 tháng 11 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/10/2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND ngày 10/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 8 về việc ban hành mới, sửa đổi, bổ sung mức thu tối đa và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Cục Thuế tỉnh tại Văn bản số 2150/CT-THNVDT ngày 07/11/2014 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 167/BC-STP ngày 03/11/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung hoặc thay thế một số nội dung liên quan tại: Quyết định số 32/2003/QĐ-UB ngày 24/02/2003; Quyết định số 01/2004/QĐ-UB ngày 02/01/2004; Quyết định số 140/2005/QĐ-UB ngày 26/12/2005; Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 10/9/2008; Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 11/8/2009 và Quyết định số 48/2009/QĐ-UBND ngày 17/12/2009.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, KBNN tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quốc Dũng

 

QUY ĐỊNH

VỀ MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 11/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

1. Đối tượng nộp phí

Phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô là khoản thu từ chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị trên địa bàn tỉnh (trừ trường hợp trông giữ xe, phương tiện vận tải vi phạm Luật Giao thông đường bộ có quy định riêng).

2. Mức thu

TT

NỘI DUNG

MỨC THU

đồng/lượt

đồng/tháng

1

2

3

4

I

Các điểm, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện; chợ; Trung tâm y tế huyện, thị xã, thành phố; Các cơ sở, trường học bao gồm: Trường đại học, cao đẳng, THPT, các cơ sở giáo dục, đào tạo, dạy nghề, hướng nghiệp; Các Trung tâm luyện thi; Thư viện.

 

 

1

Xe đạp các loại (bao gồm: xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, xe ba gác)

1.000

20.000

2

Xe máy, xe mô tô

2.000

40.000

3

Ô tô các loại (bao gồm: xe ô tô con, xe ô tô tải, xe ô tô khách)

 

 

a

Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả xe lam), ô tô tải có trọng tải từ 05 tấn trở xuống

10.000

200.000

b

Xe ô tô chở người trên 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải trên 05 tấn

15.000

300.000

II

Các điểm, bãi hoạt động giữ xe còn lại ở các nơi khác

 

 

1

Xe đạp các loại (bao gồm: xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, xe ba gác)

2.000

40.000

2

Xe máy, xe mô tô

3.000

60.000

3

Ô tô các loại (bao gồm: xe ô tô con, xe ô tô tải, xe ô tô khách)

 

 

a

Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả xe lam), ô tô tải có trọng tải từ 05 tấn trở xuống

15.000

300.000

b

Xe ô tô chở người trên 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải trên 05 tấn

20.000

400.000

* Một số quy định cụ thể:

- Mức thu phí trông giữ xe được quy định nêu trên là mức thu phí ban ngày đã bao gồm tiền thuế giá trị gia tăng. Các đối tượng nộp phí giữ xe có thể nộp phí theo lượt hoặc nộp phí theo tháng. Trường hợp nộp phí theo tháng thì mức thu phí giữ xe theo tháng đã bao gồm tiền phí trông giữ xe ban đêm.

- Trường hợp trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến 6 giờ sáng hôm sau) thì mức thu phí bằng hai lần mức thu phí ban ngày. Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm thì mức thu phí bằng mức thu phí ban ngày cộng với mức thu phí ban đêm.

Riêng tại các bệnh viện, trường hợp trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến 6 giờ sáng hôm sau) thì mức thu phí bằng 1,5 lần mức thu phí ban ngày. Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm thì mức thu phí bằng hai lần mức thu phí ban ngày.

3. Tỷ lệ % để lại

- Ban quản lý Chợ Đầm Đống Đa và Ban quản lý Chợ Khu 6 được trích để lại 85% số tiền phí thu được để chi theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền; số tiền phí còn lại 15% nộp Ngân sách nhà nước.

- Ban quản lý Cảng cá Quy Nhơn, Trường Đại học Quy Nhơn được trích để lại 80% số tiền phí thu được để chi theo quy định; số tiền phí còn lại 20% nộp Ngân sách nhà nước.

- Thư viện tỉnh Bình Định được trích để lại 90% tổng số tiền phí thu được để chi theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền; số tiền phí còn lại 10% nộp Ngân sách nhà nước.

- UBND xã, phường, thị trấn (đối với các chợ ở các xã, phường, thị trấn chưa có Ban quản lý chợ) được trích để lại 100% số tiền phí thu được để chi theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.

- Các cơ quan, tổ chức khác được trích để lại 90% số tiền phí thu được để chi theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền; số tiền phí còn lại 10% nộp Ngân sách nhà nước.

- Các doanh nghiệp và các đơn vị, tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ giữ xe, số tiền phí thu được là doanh thu; các doanh nghiệp và các đơn vị, tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ giữ xe có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của Luật thuế hiện hành./.

 

 

Từ khóa:
28/2014/QĐ-UBND Quyết định 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Quyết định 28/2014/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Định Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Định Quyết định 28 2014 QĐ UBND của Tỉnh Bình Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 28/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 11/11/2014
Người ký Hồ Quốc Dũng
Ngày hiệu lực 21/11/2014
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 28/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 11/11/2014
Người ký Hồ Quốc Dũng
Ngày hiệu lực 21/11/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Định.
  • Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung hoặc thay thế một số nội dung liên quan tại: Quyết định số 32/2003/QĐ-UB ngày 24/02/2003; Quyết định số 01/2004/QĐ-UB ngày 02/01/2004; Quyết định số 140/2005/QĐ-UB ngày 26/12/2005; Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 10/9/2008; Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 11/8/2009 và Quyết định số 48/2009/QĐ-UBND ngày 17/12/2009.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan