Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 27/2018/QĐ-UBND

Quyết định 27/2018/QĐ-UBND quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 27/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành 24/08/2018
Người ký Trần Văn Miên
Ngày hiệu lực 04/09/2018
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 24/08/2018 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2018/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 24 tháng 8 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH VỀ GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng;

Xét Tờ trình số 158/TTr-STC ngày 12 tháng 6 năm 2018 và Công văn số 2771/STC-GCS ngày 20 tháng 8 năm 2018 của Sở Tài chính về việc ban hành Quyết định quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, Bảng giá thực tế xây dựng mới đối với nhà được Sở Xây dựng lập kèm theo Công văn số 4372/SXD-KTXD ngày 21 tháng 5 năm 2018, ý kiến thẩm định dự thảo văn bản của Sở Tư pháp tại Công văn số 702/STP-XDKTVB ngày 12 tháng 3 năm 2018 và trên cơ sở kết luận của UBND thành phố tại phiên họp thường kỳ ngày 07/8/2018 theo Thông báo số 150/TB-VP ngày 13/8/2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng với các nội dung như sau:

1. Công thức xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà: Thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 3 Thông tư số 301/2016/TT-BTC.

2. Bảng giá thực tế xây dựng mới đối với 01 (một) m2 sàn nhà áp dụng để thu lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

3. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ áp dụng theo bảng sau:

STT

Thời gian đã sử dụng

Nhà cấp đặc biệt (%)

Nhà cấp I (%)

Nhà cấp II (%)

Nhà cấp III (%)

Nhà cấp IV (%)

1

Đến 01 năm

100

100

100

100

100

2

Trên 01 năm đền 05 năm

95

90

85

80

75

3

Trên 05 năm đến 10 năm

85

80

75

65

55

4

Trên 10 năm đến 20 năm

70

60

55

40

30

5

Trên 20 năm đến 50 năm

50

40

35

20

10

Thời gian đã sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử dụng) đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ nhà đó; trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì lấy theo năm mua nhà, hoặc nhận nhà, hoặc năm cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà. Đối với phân cấp công trình thực hiện theo quy định của Bộ Xây dựng.

1. Một số trường hợp cụ thể ngoài các quy định trên đây được áp dụng giá tính lệ phí trước bạ nhà theo hướng dẫn của Bộ Tài chính tại Điểm c, Khoản 2, Điều 3 Thông tư số 301/2016/TT-BTC.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/9/2018 và bãi bỏ Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định bảng giá nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 3. Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng, Cục Thuế thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính (để b/cáo);
- TTTU, TTHĐND thành phố (để b/cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND TPĐN;
- Các sở: TC, XD, Tư pháp;
- UBND các quận, huyện;
- Cục Thuế Đà Nẵng;
- Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng;
- Cổng Thông tin điện tử TPĐN;
- Lưu: VT, STC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Miên

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ THỰC TẾ XÂY DỰNG MỚI MỘT (1) M2 NHÀ ÁP DỤNG ĐỂ THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số: 27/2018/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2018 của UBND thành phố Đà Nẵng)

STT

Loại công trình

Cấp công trình

Đơn giá (đồng/m2 sàn)

A

Nhà ở

 

 

I

Nhà ở riêng lẻ

 

 

1

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái lợp tôn

IV

2.270.000

2

Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái lợp ngói

IV

2.890.000

3

Nhà 1 tầng, tường gạch chịu lực, mái BTCT

IV

4.140.000

4

Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT

III

4.970.000

5

Nhà từ 3 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT

III

5.880.000

6

Nhà kiểu biệt thự trệt, tường bao xây gạch, mái lợp ngói

III

5.500.000

7

Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT

III

6.930.000

II

Nhà chung cư

 

 

1

Số tầng

III

5.380.000

2

5

III

5.502.000

3

7

II

6.280.000

4

10

II

7.135.000

5

15

II

8.460.000

6

18

II

8.680.000

7

20

I

9.660.000

8

25

I

10.140.000

9

35

I

11.740.000

10

40

I

12.480.000

11

45

I

13.240.000

B

Nhà làm việc

 

 

1

Số tầng

III

6.380.000

2

5

III

7.070.000

3

7

II

8.320.000

4

15

II

10.160.000

C

Nhà sử dụng mục đích khác

 

 

1

Số tầng

III

6.733.000

2

5

III

7.095.000

3

7

II

8.194.000

4

10

II

9.003.000

5

15

II

9.545.000

6

18

II

10.317.000

7

20

I

10.696.000

8

25

I

11.120.000

9

30

I

12.040.000

Ghi chú:

- Đơn giá xây dựng mới đã bao gồm các chi phí xây dựng, quản lý dự án đầu tư, tư vấn đầu tư xây dựng, các khoản chi phí khác (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng cho các chi phí nêu trên).

- Đơn giá xây dựng mới nêu trên chưa bao gồm chi phí thiết bị và các chi phí xử lý có tính chất riêng biệt cho mỗi dự án như: chi phí xử lý nền đất yếu, xử lý sụt trượt...

- Đơn giá xây dựng mới tính cho công trình chưa có xây dựng tầng hầm. Trường hợp có xây dựng tầng hầm thì bổ sung cho phí xây dựng tầng hầm như sau:

Số tầng hầm của công trình

Tầng hầm sử dụng làm khu đỗ xe (đồng/m2 tầng hầm)

Tầng hầm sử dụng làm khu thương mại (đồng/m2 tầng hầm)

1 tầng

13.010.000

13.840.000

2 tầng

13.670.000

14.530.000

3 tầng

14.630.000

15.550.000

4 tầng

15.590.000

16.570.000

5 tầng

16.550.000

17.590.000

- Loại công trình, cấp công trình trong Bảng giá xây dựng mới đối với nhà nêu trên được lấy theo loại công trình, cấp các công trình đại diện được lựa chọn tính toán. Trong quá trình áp dụng, nếu phát sinh các loại công trình, cấp công trình khác Bảng giá xây dựng mới nêu trên, đề nghị báo cáo Sở Xây dựng để xem xét, giải quyết.

 

 

Từ khóa:
27/2018/QĐ-UBND Quyết định 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Quyết định 27/2018/QĐ-UBND của Thành phố Đà Nẵng Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND của Thành phố Đà Nẵng Quyết định 27 2018 QĐ UBND của Thành phố Đà Nẵng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 27/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành 24/08/2018
Người ký Trần Văn Miên
Ngày hiệu lực 04/09/2018
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

  • Quyết định 22/2019/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục Bảng giá thực tế xây dựng mới một (01) m2 nhà để áp dụng tính thu lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định 27/2018/QĐ-UBND

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 27/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành 24/08/2018
Người ký Trần Văn Miên
Ngày hiệu lực 04/09/2018
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Hướng dẫn
Phụ lục ban hành kèm theo Khoản này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 22/2019/QĐ-UBND
Xem văn bản Sửa đổi
Hướng dẫn
Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 22/2019/QĐ-UBND
Xem văn bản Sửa đổi
Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 22/2019/QĐ-UBND
Xem văn bản Sửa đổi
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan