Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 27/2015/QĐ-UBND

Quyết định 27/2015/QĐ-UBND quy định mức chi phí chi trả phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế tại cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 27/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành 29/10/2015
Người ký Đào Công Thiên
Ngày hiệu lực 08/11/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 29/10/2015 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2015/QĐ-UBND

Nha Trang, ngày 29 tháng 10 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC CHI PHÍ CHI TRẢ PHỤ CẤP ĐẶC THÙ VÀO GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;

Căn cứ Thông tư số 50/2014/TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2019/TTr-SYT ngày 24 tháng 08 năm 2015 và Công văn số 2284/SYT-KHTC ngày 25 tháng 9 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mức chi trả phụ cấp đặc thù (bao gồm phụ cấp thường trực và phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật) tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

2. Đối tượng áp dụng

Công chức; viên chức; người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động đã được xếp lương theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (được sửa đổi bổ sung theo Nghị định số 14/2012/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ và Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 2 năm 2013 của Chính phủ) làm việc tại cơ sở y tế công lập; trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2. Mức chi trả phụ cấp đặc thù

1. Mức chi phí chi trả phụ cấp thường trực (trừ phụ cấp thường trực của trạm y tế xã) được cộng thêm vào chi phí ngày giường bệnh, cụ thể như sau:

a) Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I: 18.000 đồng;

b) Bệnh viện hạng II: 15.000 đồng;

c) Bệnh viện hạng III: 11.000 đồng;

d) Bệnh viện hạng IV và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được xếp hạng (trừ trạm y tế xã): 10.000 đồng;

2. Mức chi phí chi trả phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật được cộng thêm vào chi phí của từng loại phẫu thuật, thủ thuật, chi tiết được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ủy ban TV Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- T.T Tỉnh ủy tỉnh;
- T.T HĐND tỉnh;
- Thường trực UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu VT, NN, QP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Công Thiên

 

PHỤ LỤC

MỨC CHI PHÍ CHI TRẢ CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT ĐƯỢC KẾT CẤU VÀO GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

ĐVT: đồng/ca

STT

CHUYÊN KHOA

Phẫu thuật

Thủ thuật

Loại đặc biệt

Loại I

Loại II

Loại III

Loại đặc biệt

Loại I

Loại II

Loại III

1

Hồi sức cấp cứu và Chống độc

1,480,000

590,000

245,000

125,000

288,000

102,000

43,500

24,000

2

Nội khoa

1,480,000

590,000

245,000

125,000

288,000

102,000

54,000

24,000

3

Nhi khoa

1,480,000

500,000

260,000

175,000

240,000

91,500

49,500

24,000

4

Lao (ngoại lao)

1,480,000

590,000

260,000

145,000

0

112,500

0

0

5

Da liễu

1,480,000

590,000

260,000

130,000

288,000

102,000

34,500

24,000

6

Tâm thần

 

 

 

 

0

102,000

34,500

15,000

7

Nội tiết

1,480,000

590,000

310,000

190,000

264,000

123,000

54,000

24,000

8

Y học cổ truyền

 

 

 

 

0

91,500

49,500

24,000

9

Gây mê hồi sức

 

 

 

 

240,000

112,500

34,500

24,000

10

Ngoại khoa

1,480,000

590,000

310,000

190,000

288,000

129,000

54,000

24,000

11

Bỏng

1,480,000

590,000

310,000

190,000

288,000

129,000

54,000

24,000

12

Ung Bướu

1,480,000

590,000

260,000

175,000

228,000

64,500

34,500

24,000

13

Phụ Sản

1,480,000

590,000

310,000

190,000

288,000

91,500

49,500

24,000

14

Mắt

1,280,000

590,000

260,000

160,000

288,000

129,000

54,000

28,500

15

Tai Mũi Họng

1,480,000

590,000

310,000

190,000

264,000

91,500

49,500

24,000

16

Răng Hàm Mặt

1,480,000

590,000

310,000

190,000

288,000

129,000

54,000

28,500

17

Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

 

 

 

 

180,000

85,500

34,500

15,000

18

Điện quang

 

590,000

 

 

288,000

102,000

54,000

24,000

19

Y học hạt nhân

 

 

 

 

204,000

64,500

34,500

0

20

Nội soi chẩn đoán, can thiệp

1,280,000

500,000

210,000

130,000

288,000

129,000

54,000

24,000

21

Thăm dò chức năng

 

 

 

 

264,000

91,500

49,500

24,000

22

Huyết học - truyền máu

 

 

 

 

240,000

112,500

49,500

24,000

23

Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học

 

 

 

 

0

91,500

34,500

24,000

24

Vi phẫu

1,340,000

582,500

 

 

 

 

 

 

25

Phẫu thuật Nội soi

1,480,000

590,000

310,000

190,000

 

 

 

 

26

Tạo hình - Thẩm mỹ

1,480,000

590,000

310,000

190,000

288,000

129,000

54,000

24,000

 

Từ khóa:
27/2015/QĐ-UBND Quyết định 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Quyết định 27/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh Hòa Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh Hòa Quyết định 27 2015 QĐ UBND của Tỉnh Khánh Hòa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 27/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành 29/10/2015
Người ký Đào Công Thiên
Ngày hiệu lực 08/11/2015
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 27/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành 29/10/2015
Người ký Đào Công Thiên
Ngày hiệu lực 08/11/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan