Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›26/2012/QĐ-UBND

Quyết định 26/2012/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu26/2012/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành04/05/2012
Người kýTrần Thành Nghiệp
Ngày hiệu lực 14/05/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:04/05/2012Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 26/2012/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 04 tháng 05 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn.

2. Trường hợp các cơ quan, tổ chức, cá nhân có rác thải nguy hại (rác thải công nghiệp, y tế nguy hại….) cần phải đảm bảo thực hiện quy định nghiêm ngặt từ khâu thu gom đến việc vận chuyển và xử lý loại chất thải này theo quy định hiện hành.

Điều 2. Thu phí vệ sinh

1. Đối tượng thu và mức thu

STT

Đối tượng

Mức thu

1

Hộ mua bán khu vực chợ

1.000 đồng/hộ/ngày

2

Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, mua bán trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấn.

15.000 đồng/hộ/tháng

3

Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, mua bán khu vực đông dân cư tập trung và chợ nông thôn.

12.000 đồng/hộ/tháng

4

Hộ gia đình có sản xuất kinh doanh – mua bán nhỏ (Lượng rác thải ít hơn 0,5 m3/tháng)

30.000 đồng/hộ/tháng

5

Hộ gia đình, cơ sở sản xuất kinh doanh-mua bán lớn:

- Lượng rác thải từ 0,5m3/tháng đến dưới 01m3/tháng:

- Lượng rác thải từ 01m3/tháng đến dưới 02m3/tháng:

- Lượng rác thải từ 02m3/tháng đến dưới 03m3/tháng:

- Các đối tượng có khối lượng rác trên 03 m3/tháng, hợp đồng tính theo khối lượng rác thải:

 

55.000 đồng/hộ/tháng

110.000 đồng/hộ/tháng

180.000 đồng/hộ/tháng

75.000 đồng/m3 rác

6

Cơ quan, đơn vị nhà nước, hành chính sự nghiệp (kể cả đơn vị Trung ương đóng tại tỉnh), Quân sự, Công an, các đoàn thể, tổ chức xã hội ….:

 

- Khu vực văn phòng:

+ Có tổ chức bộ máy dưới 20 người:

+ Có tổ chức bộ máy từ 21 đến 50 người:

+ Có tổ chức bộ máy trên 50 người:

- Các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp có văn phòng làm việc và bộ phận sản xuất kinh doanh dịch vụ chung một địa điểm thì ký hợp đồng thu gom rác theo khối lượng:

 

30.000 đồng/đơn vị/tháng

60.000 đồng/đơn vị/tháng

100.000 đồng/đơn vị/tháng

75.000 đồng/m3 rác

7

Trường học:

- Đối với khu vực đô thị:

+ Có số phòng và lớp học dưới 10 phòng, lớp học:

+ Có số phòng và lớp học từ 11 đến 30 phòng, lớp học:

+ Có số phòng, lớp học từ 31 phòng, lớp học trở lên:

- Đối với khu vực nông thôn:

+ Có số phòng và lớp học dưới 10 phòng, lớp học:

+ Có số phòng và lớp học từ 11 đến 30 phòng, lớp học:

+ Có số phòng, lớp học từ 31 phòng, lớp học trở lên:

 

 

40.000 đồng/trường/tháng

80.000 đồng/trường/tháng

100.000 đồng/trường/tháng

 

30.000 đồng/trường/tháng

60.000 đồng/trường/tháng

80.000 đồng/trường/tháng

8

Trạm xá, bệnh xá, phòng khám của tư nhân, nhà bảo sanh (chỉ tính rác thải sinh hoạt)

50.000 đồng/đơn vị/tháng

9

Trung tâm y tế (chỉ tính rác sinh hoạt)

80.000 đồng/đơn vị/tháng

10

Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ:

5.000 đồng/phòng/tháng

11

Nhà nghỉ:

- Quy mô đến 10 phòng:

- Quy mô từ 11 phòng đến 20 phòng:

- Quy mô từ 21 phòng trở lên, hợp đồng tính theo khối lượng rác thải:

 

80.000 đồng/đơn vị/tháng

120.000 đồng/đơn vị/tháng

75.000 đồng/m3 rác

12

Khách sạn:

+ Quy mô đến 10 phòng:

+ Quy mô từ 11 phòng đến 20 phòng:

+ Quy mô từ 21 phòng trở lên, hợp đồng tính theo khối lượng rác thải:

 

150.000 đồng/đơn vị/tháng

200.000 đồng/đơn vị/tháng

75.000 đồng/m3 rác

13

Nhà hàng, Quán ăn:

+ Lượng rác thải dưới 02m3/tháng:

+ Lượng rác thải từ 02m3/tháng đến dưới 03m3/tháng:

- Các đối tượng có khối lượng rác trên 03m3/tháng, hợp đồng tính theo khối lượng rác thải:

 

150.000 đồng/đơn vị/tháng

200.000 đồng/đơn vị/tháng

75.000 đồng/m3 rác

14

Hộ nghèo:

Không thu

15

Xúc dọn phế thải rác xây dựng, các loại hình khác không áp dụng quy mô,… tính theo khối lượng rác thải:

158.000 đồng/m3

2. Việc thu phí do các tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn thực hiện; đơn vị được phép tổ chức thu thực hiện việc thu phí theo quy định tại Khoản 3 Mục IV thông tư số 97/2006/TT-BTC, ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính.

3. Phí vệ sinh là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước, số tiền phí thu được là doanh thu của đơn vị thu phí, đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số phí thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền phí sau khi đã nộp thuế để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải; việc quản lý, sử dụng tiền thu phí vệ sinh thu được thực hiện theo Phần D Mục III Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Điểm 10 thông tư số 45/2006/TT-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 141/2003/QĐ.UBNDT, ngày 28/8/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các địa phương, đơn vị thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành; trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc hoặc cơ quan Trung ương ban hành những văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến nội dung Quyết định này, Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành đề xuất những nội dung sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; trình Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng xem xét, quyết định.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm căn cứ Quyết định thi hành.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Công báo;
- Lưu: TH, XD, KT, VX, HC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Thành Nghiệp

 

Từ khóa:
26/2012/QĐ-UBNDQuyết định 26/2012/QĐ-UBNDQuyết định số 26/2012/QĐ-UBNDQuyết định 26/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc TrăngQuyết định số 26/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc TrăngQuyết định 26 2012 QĐ UBND của Tỉnh Sóc Trăng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu26/2012/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
                            Ngày ban hành04/05/2012
                            Người kýTrần Thành Nghiệp
                            Ngày hiệu lực 14/05/2012
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu26/2012/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
                                                  Ngày ban hành04/05/2012
                                                  Người kýTrần Thành Nghiệp
                                                  Ngày hiệu lực 14/05/2012
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
                                                  • Điều 2. Thu phí vệ sinh
                                                  • Điều 3. Điều khoản thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan