ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 26/2009/QĐ-UBND | Đồng Hới, ngày 03 tháng 12 năm 2009 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 93/QĐ-BTC ngày 21 tháng 01 năm 1997 của Bộ Tài chính về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản ô tô, xe máy;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1943 TC/G-CS ngày 13 tháng 10 năm 2009,
QUYẾT ĐỊNH
Chi tiết có Phụ lục 1 và 2 kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2009.
Bãi bỏ Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2008 và Phụ lục A kèm theo Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(kèm theo Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT | Tên loại xe | Giá hiện hành | Giá điều chỉnh, bổ sung |
A | Điều chỉnh |
|
|
I | Xe hãng HON DA |
|
|
1 | WAVE RS V đúc | 17.000 | 19.000 |
2 | SUFER DREAM STD | 16.000 | 16.000 |
3 | SUFER DREAM LTD | 17.000 | 17.000 |
4 | SPACY-125CC | 71.000 | 71.000 |
5 | WAVE ANPHA 1 | 12.500 | 12.900 |
6 | FUTURE NEO đĩa | 24.000 | 22.500 |
7 | FUTURE NEO đúc; GT | 24.500 | 24.000 |
8 | FUTURE NEO Drum | 22.500 | 21.500 |
9 | FUTURENEO GTKVLS | 24.500 | 24.000 |
10 | CLICK | 26.000 | 25.500 |
11 | AIrBLADE | 35.000 | 37.000 |
12 | FUTU RE F1 đĩa | 27.000 | 27.000 |
13 | FUTU RE F1 đúc | 28.000 | 28.000 |
14 | SUFER DREAM KVVA - STD | 16.500 | 15.900 |
15 | SUFER DREAM KVVA - HT | 17.500 | 16.300 |
16 | HONDA SH 125 | 116.000 | 116.000 |
17 | HONDA SPACY | 95.000 | 95.000 |
18 | HONDA CREA SCOOPY | 53.500 | 53.500 |
19 | HONDA PS 115 | 130.000 | 130.000 |
20 | HONDA SH 150 | 134.800 | 134.800 |
21 | JOYINGWH 125 | 29.000 | 29.000 |
II | Xe hãng SUZUKI |
|
|
1 | SMASH phanh đĩa | 15.900 | 15.900 |
2 | SMASH phanh thường | 15.200 | 15.200 |
3 | HaZaTe | 23.500 | 23.500 |
III | Xe hãng YAMAHA |
|
|
1 | YAMAHA SIRIUS (5HU8) | 16.000 | 16.000 |
2 | YAMAHA SIRIUS (5HU9) | 17.000 | 17.000 |
3 | YAMAHA JUPITER (MX phanh cơ ) | 21.200 | 21.500 |
4 | YAMAHA JUPITER - Gravita phanh đĩa | 22.100 | 22.800 |
5 | YAMAHA JUPITER - Gravita vành đúc | 23.800 | 23.800 |
6 | YAMAHA JUPITER (MX; RC) | 24.500 | 24.500 |
7 | FORCE - 125 | 52.000 | 52.000 |
8 | NOUVO 2B51 | 24.500 | 24.500 |
9 | NOUVO 2B52 | 25.500 | 25.500 |
10 | MIo NeW Amoro | 18.500 | 18.500 |
11 | MIo UKIMo New | 19.500 | 19.500 |
12 | E Xciter RC - 135 đĩa, vành đúc | 30.300 | 30.300 |
13 | E Xciter RC - 135 đĩa | 28.500 | 28.500 |
14 | YAMAHA SIRIUS 5C61 | 15.500 | 15.500 |
15 | YAMAHA SIRIUS 5C62 | 16.700 | 16.700 |
16 | MIoULTIMo phanh đĩa | 18.800 | 18.800 |
17 | MIoULTIMo 4P83 | 20.800 | 20.800 |
18 | MIoULTIMo 4P82 | 28.500 | 21.500 |
19 | MIoMaximo phanh đĩa | 20.500 | 20.500 |
20 | Sirius phanh đĩa | 15.900 | 15.900 |
21 | FOTSE | 33.000 | 33.000 |
22 | CYGNUS Z | 33.000 | 35.000 |
23 | NOUVO LX | 31.500 | 31.500 |
24 | NOUVO LX BROWN | 33.500 | 33.500 |
25 | SACH SKY 125 | 35.000 | 35.000 |
26 | EXCEL II | 35.000 | 35.000 |
IV | Xe hãng VMEP, SYM |
|
|
1 | ANGEL 100CC (VA2) | 11.900 | 11.900 |
2 | ATILA - 125 (M9B) | 23.000 | 23.000 |
3 | ATILA - 125 phanh đĩa | 25.500 | 25.500 |
4 | ATILA - 125 phanh cơ | 24.000 | 24.000 |
5 | BOSS SADA | 9.000 | 9.000 |
6 | SALUT | 9.500 | 9.500 |
7 | REAM Boss | 8.000 | 8.000 |
8 | WAVE SANDA SA4 | 8.200 | 8.200 |
9 | MAGIC 110 VA A + VAH | 10.500 | 10.500 |
10 | MOTOR StAs VAE | 14.100 | 14.100 |
11 | VIGO | 19.000 | 19.000 |
12 | NEW ANGEL VAD | 11.500 | 11.500 |
V | Xe lắp ráp máy Hàn Quốc sản xuất |
|
|
1 | - Xe kiểu dáng DREAM II (100 - 110cc) |
|
|
- | Động cơ hãng DALIM | 11.500 | 11.500 |
- | Động cơ hãng khác | 10.000 | 10.000 |
2 | - Xe kiểu dáng DREAM lùn (100 - 110cc) |
|
|
- | Động cơ hãng DALIM | 11.500 | 11.500 |
- | Động cơ hãng khác | 9.500 | 9.500 |
3 | - Xe kiểu dáng BEST, WAVE (100 - 110cc) |
|
|
- | Động cơ hãng DALIM | 11.500 | 11.500 |
- | Động cơ hãng khác | 9.500 | 9.500 |
4 | - Xe kiểu dáng DREAM II - 50cc |
|
|
- | Động cơ hãng DALIM | 9.500 | 9.500 |
- | Động cơ hãng khác | 8.500 | 8.500 |
5 | Xe UNION 125 | 16.000 | 7.000 |
6 | Xe DAEHAN 150 | 21.500 | 11.000 |
7 | Xe DAEHAN NOVA 100 | 8.500 | 4.500 |
8 | Xe DAEHAN 125 | 16.000 | 7.000 |
VI | Xe lắp ráp máy Đài Loan SX |
|
|
1 | Xe DILAN 125 | 41.000 | 41.000 |
VII | Xe lắp ráp các hãng khác |
|
|
1 | ZONOX | 6.500 | 4.400 |
2 | NAGAKI | 5.500 | 4.400 |
3 | INTEMEX | 7.500 | 7.500 |
4 | DETECH | 6.000 | 6.000 |
5 | ESERO | 6.000 | 6.000 |
6 | KITAPU | 6.000 | 6.000 |
7 | SHOZUKA | 4.700 | 6.400 |
8 | SKYGO | 6.300 | 5.800 |
9 | RONEY | 4.700 | 4.700 |
10 | TETEM | 6.500 | 6.500 |
11 | WIFE | 5.400 | 5.400 |
12 | CLARO | 6.800 | 5.500 |
13 | LENOVA | 4.600 | 6.400 |
14 | NAGAKI | 6.700 | 5.000 |
15 | FUZECO | 5.300 | 5.700 |
16 | HANSUGAF6 | 12.200 | 12.200 |
17 | KEEWAYGA | 19.500 | 19.500 |
18 | SAPHIRE - 125 S | 26.500 | 26.500 |
19 | SAPPRIRE - 125 | 25.400 | 25.400 |
20 | AILEs | 8.500 | 8.000 |
21 | SAPPHIRE | 23.500 | 23.500 |
22 | JOCKEY | 23.500 | 23.500 |
23 | SOLONA 125 | 44.000 | 44.000 |
24 | ZING 150 | 45.500 | 45.500 |
25 | VIVIO | 23.000 | 23.000 |
26 | DANCE | 11.700 | 11.700 |
27 | Pigodx | 4.800 | 4.300 |
28 | Honlei 100 | 4.800 | 4.300 |
29 | - 100 | 4.800 | 4.300 |
30 | - 100 - B | 4.800 | 4.300 |
31 | Honlei vina | 4.800 | 4.300 |
32 | Tian | 4.800 | 4.300 |
33 | Ganassi 110 | 4.800 | 4.300 |
34 | Pituri | 4.800 | 4.300 |
35 | Rima | 4.800 | 4.300 |
36 | Rupi | 4.800 | 4.300 |
37 | Jolimoto | 4.800 | 4.300 |
38 | Vanilla | 4.800 | 4.300 |
39 | Shlx@ | 4.800 | 4.300 |
40 | Citynew 110 | 4.500 | 4.300 |
41 | ANNOX 110cc | 14.000 | 14.000 |
42 | ASHITA 110cc | 14.000 | 14.000 |
43 | EVERY 110cc | 10.500 | 10.500 |
44 | WENKIN 110cc | 30.500 | 30.500 |
45 | ZONOX 110cc | 6.500 | 4.400 |
46 | SUBITO 110cc | 12.000 | 12.000 |
47 | ROBOT 110cc | 9.500 | 9.500 |
48 | JAMOTO 100 | 5.500 | 6.400 |
49 | JAMOTO 110 | 5.500 | 6.400 |
50 | HANDLE 100 | 11.500 | 6.400 |
51 | HANDLE 110 | 7.500 | 6.400 |
52 | DAEMOT 100 | 6.500 | 6.400 |
53 | DAEMOT 110 | 7.500 | 6.400 |
54 | SADOKA 100 | 6.500 | 6.400 |
55 | SADOKA 110 | 6.500 | 6.400 |
56 | ORIENTAL 100 | 6.200 | 6.400 |
57 | ORIENTAL 110 | 6.500 | 6.400 |
58 | WOAIT 100 | 6.200 | 6.400 |
59 | WOAIT 110 | 6.500 | 6.400 |
60 | DANY | 5.700 | 5.700 |
61 | ENGAAL | 5.500 | 5.500 |
62 | SADOKA | 6.500 | 6.400 |
63 | SUFAT | 8.000 | 8.000 |
64 | ANGEL + | 12.100 | 12.100 |
65 | FERROLI | 5.500 | 5.000 |
66 | SIMAX | 6.500 | 6.700 |
67 | SIMEN | 5.500 | 4.500 |
68 | HUIIDAX 110 | 6.500 | 5.900 |
69 | HONLEI | 5.000 | 5.000 |
70 | PIAGGIOFLY 125 | 45.000 | 61.400 |
71 | PIAGGIOVESPA LX 150 | 91.500 | 91.500 |
72 | FICITY | 6.850 |
|
73 | STEED | 4.620 |
|
B | Bổ sung |
|
|
I | Xe hãng HONDA: |
|
|
1 | WAVE @ KWY |
| 13.500 |
2 | HONDA KWY |
| 15.000 |
3 | HONDA RSX |
| 17.000 |
4 | FUTURENEO JC35 FI VAQ06 đĩa |
| 26.000 |
5 | FUTURENEO JC35 FI VAQ06 (C) đĩa đúc |
| 27.000 |
6 | CLICK Play N90 |
| 26.600 |
7 | AirBladeFI M78 |
| 32.000 |
8 | AirBladeFI Repsol M67 |
| 33.000 |
9 | HONDA LFAD JF24 LEAD ST EA60 |
| 31.000 |
10 | HONDA LFAD JF24 LEAD SC EA61 |
| 31.500 |
11 | WAVE 110 RS JC43 WAVE RS B1 đĩa |
| 16.000 |
12 | WAVE 110 RS JC43 WAVE RS B2 (C) đĩa, đúc |
| 18.000 |
13 | WAVE 110 RS JC43 WAVE S B8 đĩa |
| 16.900 |
14 | WAVE S 110 RS JC43 B9 cơ |
| 15.900 |
15 | FUTURE NEO JC 35-64 cơ |
| 15.000 |
II | Xe hãng SUZUKI |
|
|
1 | XBiKe FL125 SC tăm đĩa |
| 20.300 |
2 | XBiKe FL125 SCD đúc đĩa |
| 21.300 |
3 | SUZUKI SKYDRIVE UK 125 SC |
| 24.500 |
III | Xe hãng YAMAHA |
|
|
1 | YAMAHA SIRIUS đúc 5C67 |
| 18.000 |
2 | NOUVO LX |
| 31.000 |
3 | NOUVO 5P14 LX |
| 31.000 |
4 | NOUVO 5P14 LM |
| 31.000 |
5 | NOUVO 5P14 RC |
| 31.000 |
6 | E Xciter đĩa 1S 93 |
| 30.100 |
7 | E Xciter 1S 94 đĩa đúc |
| 31.000 |
8 | E Xciter đĩa côn tay 5P71 đĩa |
| 31.500 |
9 | YAMAHA SIRIUS 5C63 |
| 15.700 |
10 | YAMAHA JUPITER 5B94 |
| 21.500 |
11 | YAMAHA JUPITER 5B95 |
| 22.400 |
12 | YAMAHA AVENUE (ZY 125-2) NK |
| 30.000 |
13 | YAMAHA CYGNUS - ZZY 125 T-4 (NK) |
| 35.000 |
14 | YAMAHA Fauts cơ 16 S2 |
| 14.200 |
15 | YAMAHA Fauts đĩa 16 S1 |
| 15.000 |
16 | YAMAHA Fauts cơ mới 16 S6 |
| 14.200 |
17 | YAMAHA Fauts đĩa 16 S3 |
| 15.200 |
18 | MIOULTIMO 23 B4 cơ |
| 19.500 |
19 | MIOCLARSICO 23 C2 |
| 21.500 |
20 | MIOULTIMO 23 B5 đúc |
| 21.500 |
21 | Taurus 16S2 cơ |
| 13.900 |
22 | Taurus 16S1 đĩa |
| 14.390 |
IV | Xe hãng VMEP, SYM |
|
|
1 | ATILA - VICTORIA VTG cơ |
| 21.500 |
2 | ATILA - VICTORIA TV4 cơ |
| 25.500 |
3 | ATILA - VICTORIA VT3 đĩa |
| 27.500 |
4 | EnJoy Z1 |
| 19.000 |
5 | EnJoy Z2 |
| 19.000 |
6 | GaLaxy MSJ |
| 9.000 |
7 | ATILA ALIZABETH VTC cơ |
| 28.000 |
8 | ATILA ALIZABETH VTB đĩa |
| 29.500 |
9 | ELIGANT SAC |
| 9.000 |
10 | ANGEL VDB |
| 11.500 |
11 | ANGEL VD8 |
| 12.000 |
12 | Excel II VSG |
| 34.500 |
13 | EXCEL 150 VSF |
| 35.500 |
14 | ShacK VVB |
| 45.000 |
V | Xe lắp ráp máy Hàn Quốc sản xuất |
|
|
1 | Xe UNION 150 |
| 11.000 |
2 | Xe DAEHAN NOVA 110 |
| 8.000 |
3 | Xe DAE HAN SUNNY |
| 8.000 |
4 | Xe DAE HAN SUPER (DR) |
| 6.200 |
5 | Xe DAE HAN II (DR) |
| 7.000 |
6 | Xe DAE HAN (SI) |
| 6.700 |
7 | Xe DAE HAN (RS) |
| 6.700 |
VI | Xe nhập khẩu các nước: |
|
|
1 | HONDA MASTR (WH 125-5) |
| 30.000 |
2 | PioGio LX 125 (lắp ráp tại Việt Nam) |
| 59.500 |
3 | BWs 1CN1 |
| 59.000 |
4 | VESPA LX 125 sản xuất tại Việt Nam |
| 74.843 |
5 | Ve spa LX 125 (xe nhập khẩu) |
| 87.992 |
6 | Ve spa LX 150 (xe nhập khẩu) |
| 87.236 |
7 | Ve spa LXV 125 (xe nhập khẩu) |
| 101.582 |
8 | Ve spa GTS 125 (xe nhập khẩu) |
| 113.473 |
9 | Ve spa GTS Sper 125 i. e. (xe nhập khẩu) |
| 116.870 |
10 | Ve spa GTS Sper 300 (xe nhập khẩu) |
| 132.634 |
11 | X7 MY 2009 (xe nhập khẩu) |
| 110.075 |
12 | Liberty 125 (xe nhập khẩu) |
| 77.800 |
13 | Liberty 125 MY 2009 (xe nhập khẩu) |
| 77.800 |
14 | Hon Ma Ky (rebel) 100 |
| 22.800 |
15 | Hon Ma Ky (rebel) 125 |
| 32.000 |
16 | Hon Ma Ky (rebel) 170 |
| 32.000 |
17 | SACH - SKY |
| 18.000 |
18 | CANDY - 4u |
| 20.500 |
19 | Dusap 110 |
| 5.950 |
VII | Xe lắp ráp các hãng khác |
|
|
1 | JIU LONG 110 |
| 6.500 |
2 | Funecomoto 100 |
| 6.400 |
3 | Funecomoto 100 |
| 6.400 |
4 | Yamotor 100 |
| 6.400 |
5 | SYMAX |
| 7.500 |
6 | ETS |
| 5.500 |
7 | TENDR |
| 5.500 |
8 | CITY @ |
| 4.300 |
9 | SINO STAR |
| 6.500 |
10 | LEAD-ST |
| 32.000 |
11 | Max III Plus 100 |
| 6.700 |
12 | Max III Plus 50 |
| 6.700 |
13 | Hundacpi 100 |
|
|
14 | Hundacpi 110 |
| 6.400 |
15 | Honsha 100 |
| 6.400 |
16 | Honsha 110 |
| 6.400 |
17 | SCR 110 |
| 7.100 |
18 | Maxwl 50 |
| 6.700 |
19 | Maxwl 100 |
| 6.700 |
20 | YAMAI - TAX 100 |
| 6.400 |
21 | YAMAI - TAX 110 |
| 6.400 |
22 | Yamallav |
| 5.500 |
23 | Citikorev |
| 5.500 |
24 | HonleiVina K110 |
| 5.500 |
25 | Fondars |
| 5.500 |
26 | SCR - Yamaha |
| 4.300 |
27 | Kenli |
| 4.500 |
28 | Dosilx |
| 4.500 |
29 | Symen |
| 4.500 |
30 | Symex |
| 4.500 |
31 | Kasai |
| 4.500 |
32 | Anssi |
| 4.500 |
33 | Drama |
| 4.500 |
34 | Kshahi |
| 4.500 |
35 | Model II |
| 4.500 |
36 | Visoul |
| 4.500 |
37 | Nakado |
| 4.500 |
38 | Spurthonda |
| 4.500 |
39 | Astrea |
| 4.300 |
40 | HUNDASU 110 |
| 5.900 |
41 | PREALM |
| 4.500 |
42 | PUSANXIRI |
| 4.500 |
43 | WANPA |
| 4.500 |
44 | CIRIZ |
| 4.500 |
45 | Platco |
| 4.400 |
46 | Spide |
| 4.400 |
47 | Sevic |
| 4.400 |
48 | Vidagis |
| 4.400 |
49 | Valenti |
| 4.400 |
50 | Mio Ultimo 23B1 phanh cơ |
| 19.000 |
51 | Mio Ultimo 23B1 23B3 phanh đĩa |
| 21.000 |
52 | CITYAMAHA 125 |
| 6.880 |
53 | S.PHONDA 125 |
| 6.880 |
54 | HOIVDATHAILAN 110 |
| 5.900 |
55 | SCR |
| 7.100 |
(kèm theo Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT | Tên phương tiện | Đơn vị tính | Mức giá |
| Vỏ khung, tổng thành máy |
|
|
A | Tổng thành máy thủy các loại |
|
|
1 | Loại có công suất từ 200 CV đến dưới 250 CV | Máy | 120.000 |
2 | Loại có công suất từ 175 CV đến dưới 200 CV | Máy | 105.000 |
3 | Loại có công suất từ 150 CV đến dưới 175 CV | Máy | 85.000 |
4 | Loại có công suất từ 125 CV đến dưới 150 CV | Máy | 75.000 |
5 | Loại có công suất từ 100 CV đến dưới 125 CV | Máy | 65.000 |
6 | Loại có công suất từ 75 CV đến dưới 100 CV | Máy | 55.000 |
7 | Loại có công suất từ 45 CV đến dưới 75 CV | Máy | 45.000 |
8 | Loại có công suất từ 15 CV đến dưới 45 CV | Máy | 35.000 |
B | Vỏ khung tàu, thuyền các loại |
|
|
1 | Loại có công suất từ 200 CV đến dưới 250 CV | Vỏ | 300.000 |
2 | Loại có công suất từ 175 CV đến dưới 200 CV | Vỏ | 220.000 |
3 | Loại có công suất từ 150 CV đến dưới 175 CV | Vỏ | 200.000 |
4 | Loại có công suất từ 125 CV đến dưới 150 CV | Vỏ | 170.000 |
5 | Loại có công suất từ 100 CV đến dưới 125 CV | Vỏ | 150.000 |
6 | Loại có công suất từ 75 CV đến dưới 100 CV | Vỏ | 120.000 |
7 | Loại có công suất từ 45 CV đến dưới 75 CV | Vỏ | 100.000 |
8 | Loại có công suất từ 15 CV đến dưới 45 CV | Vỏ | 80.000 |
Giá trên: - Phần máy đã qua sử dụng và đủ tiêu chuẩn vận tải theo quy định.
- Phần vỏ đóng mới hoàn toàn.
