Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 23/2008/QĐ-UBND

Quyết định 23/2008/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là đất, cát, đá, sỏi, nước ngầm, lâm sản ngoài gỗ từ rừng tự nhiên và cá tự nhiên do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 23/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 08/05/2008
Người ký Lê Việt Hường
Ngày hiệu lực 01/06/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 08/05/2008 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/2008/QĐ-UBND

Pleiku, ngày 08 tháng 5 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI LOẠI TÀI NGUYÊN LÀ ĐẤT, CÁT, ĐÁ, SỎI, NƯỚC NGẦM, LÂM SẢN NGOÀI GỖ TỪ RỪNG TỰ NHIÊN VÀ CÁ TỰ NHIÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
 Căn cứ Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) ngày 16/4/1998;
Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên; Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 42/2007/TT-BTC ngày 27/4/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ;
Xét đề nghị của Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số: 762/CT-TTr ngày 17/4/2008 về việc đề ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên, 

QUYẾT ĐỊNH: 

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là đất, cát, đá, sỏi, nước ngầm, lâm sản ngoài gỗ từ rừng tự nhiên và cá tự nhiên.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 được áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra mà sử dụng tài nguyên khai thác đưa vào làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm, kinh doanh dịch vụ khác; tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nộp thuế theo kê khai, không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định (điểm 6, mục II , Phần 2 Thông tư số 42/2007/TT-BTC ngày 27/4/2007 của Bộ Tài chính). 

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2008; thay thế Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 07/3/2007 và Quyết định số 73/2007/QĐ-UBND ngày 19/7/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Việt Hường

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 08 /5/2008 của UBND tỉnh Gia Lai)

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

I/ Các loại tài nguyên là đất, cát, đá, sỏi, nước ngầm:

Số TT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

1

Đá Granit (loại nguyên khối dùng để sx gạch ốp lát,…)

Đồng/m3

3.000.000

2

Đá Ba-zan:

Đồng/m3

 

a

Bazan trụ

 

1.100.000

b

Bazan cục, đá Cus Biz

 

900.000

3

Đá Fluonit

Đồng/m3

400.000

4

Đá có vàng sa khoáng

Đồng/kg

6.500

5

Than bùn

Đồng/m3

30.000

6

Đất cấp phối, cát san lấp công trình

Đồng/m3

15.000

7

Đất sét

Đồng/m3

30.000

8

Cát

 

 

a

Cát tô

Đồng/m3

45.000

b

Cát xây

Đồng/m3

40.000

9

Sỏi

 

 

a

Sỏi Φ≤20mm

Đồng/m3

90.000

b

Sỏi Φ≥20mm

Đồng/m3

80.000

10

Đá xây dựng cơ bản

 

 

a

Đá hộc

Đồng/m3

70.000

b

Đá chẻ

Đồng/m3

75.000

c

Đá 1x2

Đồng/m3

100.000

d

Đá 2x4

Đồng/m3

95.000

đ

Đá 4x6

Đồng/m3

87.000

e

Đá dăm

Đồng/m3

80.000

g

Các loại đá xây dựng khác (đá bột, đá cấp phối)

Đồng/m3

75.000

11

Đá vôi

Đồng/m3

40.000

12

Nước ngầm dùng để đóng chai

Đồng/m3

150.000

Ghi chú:

Đá:

 - 01m3 đá hộc tương đương 0,70m3 đá 1x2;

 - 01m3 đá hộc tương đương 0,75m3 đá 2x4;

 - 01m3 đá hộc tương đương 0,80m3 đá 4x6;

 - 01m3 đá hộc tương đương 0,90m3 đá dăm;

 - 01m3 đá hộc tương đương 0,95m3 đá chẻ; 

 Đất sét dùng làm gạch, ngói:

 - 01m3 đất sét sản xuất được tương đương 400 viên gạch 06 lỗ;

- 01m3 đất sét sản xuất được tương đương 800 viên gạch 02 lỗ;

- 01m3 đất sét sản xuất được tương đương 400 viên gạch bát tràng;

- 01m3 đất sét sản xuất được tương đương 450 viên ngói;

- 01m3 đất sét tương đương 1,45tấn đất sét (thu phí bảo vệ môi trường); 

II/Các loại lâm sản ngoài gỗ từ rừng tự nhiên:

Số TT

Loại lâm sản

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

1

Song mây

 

 

a

Song mây bột

 

 

 

-ĐK≥ 25mm

đồng/kg

6.500

 

-ĐK< 25mm

đồng/kg

5.000

b

Mây mật, đá

đồng/kg

2.500

c

Các loại mây khác

đồng/kg

2.000

2

Bông đót

 

 

 

+Loại 1

đồng/m

60.000

 

+Loại 2

đồng/m

55.000

3

Vỏ bời lời

 

 

a

Bời lời đỏ:

 

 

 

-loại 1

đồng/kg

4.000

 

-loại 2

đồng/kg

3.000

b

Bời lời xanh

 

 

 

-loại 1

đồng/kg

3.000

 

-loại 2

đồng/kg

2.000

c

Bời lời nước

đồng/kg

500

4

Lồ ô

 

 

a

Φ < 60mm

đồng/cây

12.000

b

Φ ≥ 60mm

đồng/cây

15.000

c

hoặc Lồ ô không xác định được đường kính

đồng/kg

2.000

5

Sa nhân

 

 

a

Sa nhân khô:

đồng/kg

32.000

b

Sa nhân tươi:

đồng/kg

9.000

6

Trái xoay tươi

đồng/kg

8.000

7

Cà na

đồng/kg

3.000

8

Riềng

đồng/kg

4.000

9

Chai cục

đồng/kg

3.000

10

Ô dước (khô)

đồng/kg

1.000

11

Hạt ươi

 

 

a

Hạt ươi tươi

đồng/kg

15.000

b

Hạt ươi khô

đồng/kg

40.000

12

Bồ hòn

đồng/kg

1.000

13

Quả Sấu (tươi)

đồng/kg

3.000

14

Củ mài

đồng/kg

1.000

15

Cây le

đồng/tấn

750.000

16

Quả mơ

đồng/kg

10.000

17

Quả Trám (tươi)

đồng/kg

3.000

18

Nấm rừng

đồng/kg

7.000

III/ Cá tự nhiên:

Số TT

Loại cá

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

1

Cá lóc

đồng/kg

30.000

2

Cá thát lát

đồng/kg

25.000

3

Các loại khác

đồng/kg

20.000

 

Từ khóa:
23/2008/QĐ-UBND Quyết định 23/2008/QĐ-UBND Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND Quyết định 23/2008/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND của Tỉnh Gia Lai Quyết định 23 2008 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 23/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 08/05/2008
Người ký Lê Việt Hường
Ngày hiệu lực 01/06/2008
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 23/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 08/05/2008
Người ký Lê Việt Hường
Ngày hiệu lực 01/06/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là đất, cát, đá, sỏi, nước ngầm, lâm sản ngoài gỗ từ rừng tự nhiên và cá tự nhiên.
  • Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 được áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra mà sử dụng tài nguyên khai thác đưa vào làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm, kinh doanh dịch vụ khác; tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nộp thuế theo kê khai, không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định (điểm 6, mục II , Phần 2 Thông tư số 42/2007/TT-BTC ngày 27/4/2007 của Bộ Tài chính).&nbsp;
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan