Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 20/2000/QĐ-BTC

Quyết định 20/2000/QĐ-BTC về biểu mức thu phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 20/2000/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 21/02/2000
Người ký Phạm Văn Trọng
Ngày hiệu lực 07/03/2000
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 21/02/2000 Tình trạng: Đã hủy

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 20/2000/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 21 tháng 2 năm 2000

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 20/2000/QĐ-BTC NGÀY 21 THÁNG 2 NĂM 2000 BAN HÀNH BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VỀ CÔNG TÁC BẢO VỆ NGUỒN LỢI THUỶ SẢN

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Khoản 3, Điều 5 Nghị định số 93/CP và các Điều 18, 19, 20 của bản quy định thi hành Pháp lệnh thú y ban hành kèm theo Nghị định số 93/CP ngày 27/11/1993 của Chính phủ;
Căn cứ Khoản 6 và Khoản 7, Điều 2 của Nghị định số 50/CP ngày 21/6/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Thuỷ sản;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;
Sau khi có ý kiến của Bộ Thuỷ sản và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí về công tác bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.

1. Đối tượng nộp phí, lệ phí theo mức thu quy định tại điều này là các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực thuỷ sản khi được cơ quan bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản cấp giấy phép hoạt động, kiểm tra an toàn phương tiện, thiết bị nghề cá, chất lượng và thú y thuỷ sản theo quy định của pháp luật.

2. Trường hợp cấp lại hoặc gia hạn cấp giấy phép thì thu bằng 50% mức thu quy định đối với loại phí, lệ phí tương ứng; Trường hợp cần xác minh hoặc thực hiện quy trình cấp mới thì lệ phí thu theo mức lệ phí cấp mới.

3. Trường hợp khách hàng có đơn yêu cầu kiểm tra ngoài giờ hành chính nhà nước quy định để đảm bảo thời gian thì phí, lệ phí được tính thêm bằng 50% (năm mươi phần trăm) so với quy định trong các phụ lục kèm theo Quyết định này.

4. Phí, lệ phí thu bằng tiền Việt Nam. Trường hợp mức thu quy định bằng Đô la Mỹ (USD) thì quy đổi từ USD ra tiền Việt Nam theo tỷ giá do Ngân hàng nhà nước Việt Nam thông báo tại thời điểm thu tiền.

Điều 2: Cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thuộc Bộ Thuỷ sản, Chi cục bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, Trung tâm thuỷ sản các địa phương (gọi chung là cơ quan bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản) tổ chức thu phí, lệ phí bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản được trích 40% (bố mươi phần trăm) tổng số tiền phí, lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho việc tổ chức thu phí, lệ phí, số còn lại (60%) phải nộp vào ngân sách nhà nước.

Cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản - Bộ Thuỷ sản có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thực hiện việc thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thống nhất trong cả nước theo đúng quy định tại Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ các quy định về thu, nộp và quản lý phí, lệ phí bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản trái với Quyết định này.

Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí về bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, Cục bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, các đơn vị thu phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Phạm Văn Trọng

(Đã ký)

 

BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2000/QĐ/BTC ngày 21/2/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

A. LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP

STT

Nội dung khoản thu

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

1

2

3

4

5

1

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện nghề cá

Chiếc

40.000

 

2

Giấy đăng ký hoạt động nghề cá (đối với tàu trong nước)

lần

30.000

 

3

Giấy phép di chuyển lực lượng khai thác

lần

30.000

 

4

Sổ danh bạ thuyền viên

1 lần

20.000

 

5

Giấy chứng nhận điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn của tàu

1 lần

40.000

 

6

Giấy chứng nhận đăng ký sản xuất và kinh doanh giống thuỷ sản

lần

30.000

 

7

Giấy phép di giống

lần

30.000

 

8

Giấy phép xuất, nhập khẩu động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản

lần

40.000

 

9

Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản (sử dụng nội địa)

lần

40.000

 

10

Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản xuất, nhập khẩu, quá cảnh, mượn đường

lần

40.000

 

11

Giấy phép xuất, nhập khẩu thuốc thú y, hoá chất, vắc xin và vi sinh vật dùng cho nuôi trồng thuỷ sản

lần

30.000

 

12

Giấy chứng nhận đăng ký sản xuất thuốc thú y thuỷ sản

lần

40.000

 

13

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thuốc thú y thuỷ sản đối với cửa hàng, quầy hàng, đại lý

lần

40.000

 

14

Giấy chứng nhận đăng ký thuốc thú y và vẵc xin thuỷ sản

lần

40.000

 

15

Giấy phép xuất, nhập khẩu thức ăn cho động vật thuỷ sản

lần

30.000

 

16

Giấy chứng nhận đăng ký sản xuất thức ăn cho động vật thuỷ sản

lần

40.000

 

17

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thức ăn cho động vật thuỷ sản

lần

40.000

 

18

Giấy chứng nhận cơ sở có đủ điều kiện sản xuất hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản

lần

40.000

 

19

Bản đăng ký chất lượng hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản

1 mặt

hàng

40.000

 

20

Giấy chứng nhận hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản

1 lần

40.000

 

21

Giấy chứng nhận thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ

1 lần

40.000

 

22

Giấy chứng nhận xuất xứ nhuyễn thể hai mảnh vỏ

1 lần

40.000

 

23

Giấy phép vận hành thiết bị áp lực

1 lần

30.000

 

24

Giấy phép chế tạo thiết bị chịu áp lực

1 lần

30.000

 

25

Giấy đăng ký hoạt động nghề cá đối với tàu nước ngoài (không kể doanh nghiệp hoạt động theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam)

1 lần

200 USD

 

B. PHÍ KIỂM TRA AN TOÀN PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ

1

2

3

4

5

I

PHÍ KIỂM TRA PHƯƠNG TIỆN NGHỀ CÁ

 

 

 

1

Thẩm tra xét duyệt thiết kế phí

 

5% thiết kế phí

 

2

Giám sát kỹ thuật đóng mới (kể cả các phương tiện chưa được cơ quan kỹ thuật kiểm tra)

 

1% giá thành công xưởng

 

3

Sao duyệt thiết kế

1 lần thiết kế

100.000

 

4

Giám sát kỹ thuật sửa chữa

 

1,5% giá thành sửa chữa

 

5

Kiểm tra thường kỳ:

 

 

 

 

- Kiểm tra phần vỏ tích theo dung tích (TDK)

 

1.500đ/TDK

 

 

- Kiểm tra phần vỏ máy và trang thiết bị

 

900đ/mã lực

 

6

Kiểm tra lần đầu

 

 

 

 

- Kiểm tra phần vỏ tích theo dung tích tàu (TDK)

 

3.300đ/TDK

 

 

- Kiểm tra phần máy và trang thiết bị

 

200đ/mã lực

 

II

KIỂM TRA NỒI HƠI, THIẾT BỊ CHỊU ÁP LỰC VÀ HỆ THỐNG LẠNH

 

 

 

1

Thẩm định xét duyệt thiết kế

 

5% thiết kế

phí

 

2

Kiểm tra định kỳ

 

 

 

 

- Nồi hơi

cái

80đ/kg/giờ

 

 

- Máy thiết bị lạnh

 

3đ/kcal/giờ

 

 

- Các thiết bị, bình chứa, bình hấp, nồi nấu, bình sinh khí axetylen

 

45.000đ/thiết bị

 

3

Kiểm tra thường kỳ

 

50% lệ phí định kỳ

 

4

Kiểm tra định kỳ có thử

 

1,5 lệ phí định kỳ

Chi phí thử nghiệm do khách hàng chịu

5

Kiểm tra thiết bị chế tạo lắp đặt mới

 

7,5 lệ phí định kỳ

 

C. PHÍ KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y THUỶ SẢN

1

2

3

4

5

I

PHÍ KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y THUỶ SẢN

 

 

 

1

Kiểm tra vệ sinh thú y thuỷ sản tàu cá, cửa hàng, quầy hàng, đại lý và kho chứa, nơi sản xuất hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản

Lần

100.000

 

2

Vệ sinh tiêu độc chống dịch các cửa hàng, quầy hàng, đại lý và kho chứa, nơi sản xuất hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản

m2

200

chưa tính tiền hoá chất

II

PHÍ KIỂM DỊCH

 

 

 

1

Cá:

 

 

 

 

- Cá bố mẹ

Kg

6.000

 

 

- Cá bột

vạn con

1.000

 

 

- Cá hương

nt

10.000

 

 

- Cá giống

nt

20.000

 

2

Tôm:

 

 

 

 

- Tôm bố mẹ

con

20.000

 

 

- Naplius

vạn con

2.000

 

 

- Postlarvae

nt

3.000

 

 

- Tôm giống

nt

40.000

 

3

Cua:

 

 

 

 

- Cua trưởng thành

kg

50

 

 

- Cua giống

kg

500

 

4

Vích, đồi mồi, rùa da, ba ba, sam, cá sấu...

 

 

 

 

- Trưởng thành

con

10.000

 

 

- Con giống

kg

2.000

 

5

Ếch, lươn

kg

50

 

6

Hải sâm, sá sùng, trùn lá

kg

50

 

7

Cá cảnh

lô

1% giá trị lô hàng

 

8

Trai, điệp, bào ngư, ngao, sò, hầu, vem, ốc

 

 

 

 

- Trưởng thành

kg

30

 

 

- Con giống

vạn con

2000

 

9

Các động vật thuỷ sản khác

 

 

 

 

- Cá, tôm, mực và sản phẩm thuỷ sản khác đã ướp đá, muối, phơi tái (xuất, nhập khẩu)

kg

25

 

III

PHÍ KIỂM NGHIỆM

 

 

 

A

Thuốc thú y thuỷ sản

 

 

 

I

Các loại thuốc, hoá chất, kháng sinh

 

 

 

1.1

Penixilin, Streptomixin, Tertaxilin

lô

325.000

 

1.2

Ampixilin

-

230.000

 

1.3

Chloramphenicol

-

245.000

 

1.4

VitaminC

-

176.000

 

1.5

Vitamin B1

-

206.000

 

1.6

Furanes

-

126.000

 

1.7

Thuốc tảy giun sán Diptrex

-

141.000

 

1.8

Cồn Iod

-

91.000

 

1.9

Các loại thuốc khác

-

100.000

 

B

Vaxin và chế phẩm sinh học

 

 

 

1

Bệnh virus ở cá

-

600.000

 

2

Bệnh vibriosis ở tôm

-

500.000

 

3

Bệnh Aeromonas hydrophila ở cá

-

400.000

 

4

Bệnh Edwardsiella tarda ở cá

-

400.000

 

5

Bệnh Ichthyophthiriosis

-

300.000

 

6

Bệnh Trypanosomiosis (tiền mao trùng) ở cá

-

300.000

 

7

Bệnh Diplostomiosis (sán lá) ở cá

-

300.000

 

8

Các loại bệnh khác

-

300.000

 

IV

PHÍ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THUỶ SẢN

 

 

 

1

Cá bố mẹ

kg

6. 500

Danh mục hàng hoá

2

Cá bột

vạn con

1. 200

thuỷ sản phải kiểm

3

Cá hương

nt

10.500

tra chất lượng do

4

Cá giống

nt

20.500

Bộ Khoa học Công

5

Tôm bố mẹ

con

21.000

nghệ và Môi trường

6

Nauplius

Vạn con

2.200

công bố hàng năm

7

Postlarvae

nt

3.200

 

8

Tôm giống

nt

41.000

 

9

Cua trưởng thành

kg

100

 

10

Cua giống

kg

1.000

 

11

Cá cảnh

lô

1% giá trị lô hàng

 

12

Vích, đồi mồi, rùa da, ba ba, sam, cá sấu...

 

 

 

 

- Trưởng thành

con

12.000

 

 

- Con giống

kg

2.200

 

13

Ếch, lươn

kg

60

 

14

Hải sâm, sá sùng, trùn lá

kg

60

 

15

Trai, điệp, bào ngư, ngao, sò, hầu, vẹm, ốc

 

 

 

 

- Trưởng thành

kg

30

 

 

- Con giống

vạn con

2000

 

16

Các động vật thuỷ sản khác

kg

60

17

17

Kiểm tra chất lượng thức ăn, nguyên liệu làm thức ăn cho động vật thuỷ sản

lô

0,1% giá trị lô hàng

 

 

Từ khóa:
20/2000/QĐ-BTC Quyết định 20/2000/QĐ-BTC Quyết định số 20/2000/QĐ-BTC Quyết định 20/2000/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định số 20/2000/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định 20 2000 QĐ BTC của Bộ Tài chính

THE MINISTRY OF FINANCE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------

No: 20/2000/QD-BTC

Hanoi, February 21, 2000

 

DECISION

ISSUING THE TABLE OF CHARGE AND FEE RATES FOR THE AQUATIC RESOURCE PROTECTION

THE MINISTER OF FINANCE

Pursuant to the Government’s Decree No. 15/CP of March 2, 1993 on the tasks, powers and State management responsibilities of the ministries and ministerial-level agencies;Pursuant to the Government’s Decree No. 178/CP of October 28, 1994 on the tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;Pursuant to Clause 3, Article 5 of Decree No. 93/CP and Articles 18, 19 and 20 of the Regulation on the implementation of the Ordinance on Veterinary Drugs issued together with Decree No. 93/CP of November 27, 1993 of the Government;Pursuant to Clauses 6 and 7, Article 2 of the Government’s Decree No. 50/CP of June 21, 1994 on the tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Aquatic Resources;Pursuant to the Government’s Decree No. 04/1999/ND-CP of January 30, 1999 on charges and fees belonging to the State budget;After obtaining the opinion of the Ministry of Aquatic Resources and at the proposal of the General Director of Tax,

DECIDES:

Article 1.- To issue together with this Decision the Table of charge and fee rates for the aquatic resource protection.

1. Payers of charges and fees at the rates prescribed in this Article are foreign and Vietnamese organizations and individuals conducting production and business activities in the field of aquatic resources after they are granted operation licenses and their fishing means and gear have gone through safety inspection and their aquatic products have gone through quality and veterinary inspection by the aquatic resource protection agencies as prescribed by law.

2. In cases where a license is re-granted or extended, only 50% of the prescribed corresponding charge or fee rate shall be collected. In cases where verification is required or the procedures for granting a new license must be completed, a fee shall be collected as in cases of granting of new licenses.

3. In cases where a customer makes a written request for an inspection outside the working hours prescribed by the State so as to meet time requirements, a surcharge equal to 50% (fifty per cent) of the rate prescribed in the appendices attached to this Decision shall be collected.

4. Charges and fees shall be collected in Vietnam dong. Where the charge or fee rate is set in US dollar (USD), it shall be converted into Vietnamese currency at the exchange rate announced by the State Bank of Vietnam at the time of collection.

Article 2.- The Department for Aquatic Resource Protection under the Ministry of Aquatic Resources, the local sub-departments for aquatic resource protection and aquatic resource centers (collectively referred to as aquatic resource protection agencies that organize the collection of charges and fees for aquatic resource protection shall be allowed to deduct 40% (forty per cent) of the total amount of collected charges and fees before remitting them into the State budget in order to cover the expenses for organization of charge and fee collection; the remainder (60%) must be remitted into the State budget.

The Department for Aquatic Resource Protection of the Ministry of Aquatic Resources shall have to direct and guide the aquatic resource protection agencies to collect, remit and manage the use of charges and fees for aquatic resource protection in an uniform manner nationwide according to the Finance Ministry�s Circular No. 54/1999/TT-BTC of May 10, 19999 guiding the implementation of the Government’s Decree No. 04/1999/ND-CP of January 30, 1999 on charges and fees belonging to the State budget.

Article 3.- This Decision takes effect 15 days after its signing. All regulations on the collection, payment and management of charges and fees for aquatic resource protection, which are contrary to this Decision, are now annulled.

Article 4.- Organizations and individuals that have to pay charges and fees for aquatic resource protection, the Department of Aquatic Resource Protection, charge-and fee-collecting agencies and related agencies shall have to implement this Decision.

 

 

FOR THE MINISTER OF FINANCE
VICE MINISTER




Pham Van Trong

 

TABLE

OF CHARGE AND FEE RATES(Issued together with Finance Minister’s Decision No. 20/2000/QD-BTC of February 21, 2000)

A. LICENSING FEES:

Ordinal number

Contents of collected fees

Calculation unit

Rates

Remarks

1

Fishing means registration certificates

one means

40,000

 

2

Fishing registration certificates (for domestic vessels)

one granting

30,000

 

3

Permits for displacement of the exploiting force

one granting

30,000

 

4

Crew registers

one granting

20,000

 

5

Certificates of vessels’ hygiene and safety conditions

one granting

40,000

 

6

Certificates of registration of production of and trading in aquatic breeds

one granting

30,000

 

7

Breeding permits

one granting

30,000

 

8

Permits for export and/or import of aquatic animals and products thereof

one granting

40,000

 

9

Certificates of quarantine of aquatic animals and products thereof (for domestic use)

one granting

40,000

 

10

Certificates of quarantine of aquatic animals and products thereof, which are exported, imported, in transit or transported via Vietnam

one granting

40,000

 

11

Permits for export and import of veterinary drugs, chemicals, vaccines and microorganisms used for aquaculture

one granting

30,000

 

12

Certificates of registration of production of veterinary drugs for aquatic resources

one granting

40,000

 

13

Certificates of registration of trading in veterinary drugs for aquatic resources, for shops, stalls and agents

one granting

40,000

 

14

Certificates of registration of veterinary drugs and vaccines for aquatic resources

one granting

40,000

 

15

Permits for export and import of feeds for aquatic animals

one granting

30,000

 

16

Certificates of registration of production of feeds for aquatic animals

one granting

40,000

 

17

Certificates of registration of trading in feeds for aquatic animals

one granting

40,000

 

18

Certificates of eligibility for production of specialized aquatic goods

one granting

40,000

 

19

Certificates of registration of quality of specialized aquatic goods

per goods item

40,000

 

20

Certificates of specialized aquatic goods

one granting

40,000

 

21

Certificates of harvesting of bivalve mollusks

one granting

40,000

 

22

Certificates of origin of bivalve mollusks

one granting

40,000

 

23

Permits for operation of pressure equipment

one granting

30,000

 

24

Permits for manufacture of pressure-resistant equipment

one granting

30,000

 

25

Certificates of fishing registration for foreign ships (excluding enterprises operating under the Law on Foreign Investment in Vietnam)

one granting

200 USD

 

B. CHARGES FOR SAFETY INSPECTION OF MEANS AND EQUIPMENT

I

Charges for inspection of fishing means

 

 

 

1

Evaluation and approval of design charges

 

5% of the design charge

 

2

Supervision of techniques of building new vessels (including means not yet inspected by technical agencies)

 

1% of the ex-work price

 

3

Approval of designs

one design

100,000

 

4

Supervision of repair work

 

1.5% of repair cost

 

5

Regular checks:

 

 

 

 

- Checking ship hulls according to tonnage (TDK)

 

1,500 VND/TDK

 

 

- Checking the engine shells and facilities

 

900 VND/horse-power

 

6

First-time checks:

 

 

 

 

- Checking ship hulls according to tonnage (TDK)

 

3,300 VND/horse power

 

 

- Checking the engine shells and facilities

 

2,000 VND/horse power

 

II

Checking steam boilers, pressure-resistant equipment and cooling system

 

 

 

1

Evaluation and approval of designs

 

5% of design charge

 

2

Periodical checks:

 

 

 

 

- Steam boilers unit

 

80VND/kg/hour

 

 

- Cooling equipment

 

3VND/kcal/hour

 

 

- Equipment, containers, steaming pots, boilers, acetylene containers

 

45,000 VND/equipment

 

3

Regular checks

 

50% of periodical fee

 

4

Periodical checks with tests

 

1.5 times of periodical fee

Test expenses paid by customers

5

Checks of newly installed or manufactured  equipment

 

7.5 times of periodical fees

 

C. CHARGES FOR INSPECTION OF VETERINARY HYGIENE OF AQUATIC RESOURCES:

I

Charges for inspection of veterinary hygiene of aquatic resources

 

 

 

1

Examination of aquatic resource veterinary hygiene of fishing vessels, shops, stalls, agents, storehouses and places of production of specialized aquatic goods

one inspection

100,000

 

2

Anti-poison and anti-epidemic hygiene in shops, stalls, agents, storehouses and places of production of specialized aquatic goods

m2

200

Expense for chemicals not yet included

II

Quarantine charges

 

 

 

1

Fish:

 

 

 

 

- Parent fish

kg

6,000

 

 

- Fry

per 10,000

1,000

 

 

- Larval fish

ditto

10,000

 

 

- Breeding fish

ditto

20,000

 

2

Prawn:

 

 

 

 

- Parent prawn

per prawn

20,000

 

 

- Naplius

per 10,000

2,000

 

 

- Postlarvae

ditto

3,000

 

 

- Breeding prawn

ditto

40,000

 

3

Crabs:

 

 

 

 

- Mature crabs

kg

50

 

 

- Breeding crabs

kg

500

 

4

Chelones, turtles, tortoises, trionychids, king crabs, crocodiles...

 

 

 

 

- Mature

each

10,000

 

 

- Breeding

kg

2,000

 

5

Frogs, eels

kg

50

 

6

Sea cucumbers, sea eels, leaf worms

kg

50

 

 

Ornamental fish

lot

1% of the lot value

 

 

Oysters, scallops, abalone, clams, ark shells, marquis, mussels, snails

 

 

 

 

- Mature

kg

30

 

 

- Breeding

per 10,000

2,000

 

9

Other aquatic animals

 

 

 

 

- Fish, prawn, cuttlefish and other aquatic products already frozen, salted, dried (imported or exported)

kg

25

 

III

Test charges

 

 

 

A

Veterinary drugs for aquatic resources

 

 

 

I

Drugs, chemicals, antibiotics

 

 

 

1.1

Penicillin, streptomycin, tetracycline

lot

325,000

 

1.2

Ampicillin

-

230,000

 

1.3

Chloramphenicol

-

245,000

 

1.4

Vitamin C

-

176,000

 

1.5

Vitamin B1

-

206,000

 

1.6

Furanes

-

126,000

 

1.7

Diprex vermifuge

-

141,000

 

1.8

Iodine alcohol

-

91,000

 

1.9

Other medicines

-

100,000

 

B

Vaccines and bio- preparations

 

 

 

1

Vius disease in fish

-

600,000

 

2

Vibriosis disease in prawn

-

500,000

 

3

Aeromonas hydrophila disease in fish

-

400,000

 

4

Edwardsiella tarda disease in fish

-

400,000

 

5

Ichthyophthiriosi disease

-

300,000

 

6

Trypanosoniosis in fish

-

300,000

 

7

Diplostomiosis disease in fish

-

300,000

 

8

Other diseases

-

300,000

 

IV

Charge for quality inspection of aquatic resources

 

 

 

1

Parent fish

kg

6,500

The list of aquatic resource goods subject to quality inspection are publicized annually by the Ministry of Science, Technology and Environment

2

Fry

per 10,000

1,200

 

3

Larval fish

ditto

10,500

 

4

Breeding fish

ditto

20,500

 

5

Parent prawn

each

21,000

 

6

Nauplius

per 10,000

2,200

 

7

Postlarvae

ditto

3,200

 

8

Breeding prawn

ditto

41,000

 

9

Mature crabs

kg

100

 

10

Breeding crabs

kg

1,000

 

11

Ornamental fish

lot

1% of the value of the goods lot

 

12

Chelones, turtles, tortoises, trionychids, king crabs, crocodiles...

 

 

 

 

- Mature

each

12,000

 

 

- Breeding

kg

2,200

 

13

Frogs, eels

kg

60

 

14

Sea cucumbers, sea eels, leaf worms

kg

60

 

15

Oysters, scallops, abalone, clams, ark shells, marquis, mussels, snails

 

 

 

 

- Mature

kg

30

 

 

- Breeding

per 10,000

2,000

 

16

Other aquatic animals

kg

60

 

17

Quality inspection of feeds and materials for making fees for aquatic animals

lot

0.1 % of the goods lot value

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 20/2000/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 21/02/2000
Người ký Phạm Văn Trọng
Ngày hiệu lực 07/03/2000
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 20/2000/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 21/02/2000
Người ký Phạm Văn Trọng
Ngày hiệu lực 07/03/2000
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan