Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 18/2019/QĐ-UBND

Quyết định 18/2019/QĐ-UBND về tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 18/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành 11/04/2019
Người ký Cao Tường Huy
Ngày hiệu lực 21/04/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 11/04/2019 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/2019/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 11 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH TỶ LỆ QUY ĐỔI TỪ SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM RA SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI LÀM CĂN CỨ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Luật bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Theo đề nghị của giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 1124/TNMT-NKB ngày 05/3/2019 và Tờ trình số 110/TTr-STNMT ngày 31/01/2019 về việc ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trong trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán ra và các trường hợp khác mà cần thiết phải quy đổi được quy định tại khoản 4, Điều 5 Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ, làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, quy định tại Phụ lục kèm theo.

Việc quy đổi được tính theo công thức:

Số lượng khoáng sản nguyên khai

=

Số lượng khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành, đơn vị có liên quan hướng dẫn, triển khai tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật và Quyết định này.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, thường xuyên theo dõi, cập nhật, kịp thời tham mưu cho ủy ban nhân dân tỉnh khi có sự thay đổi, khi phát sinh tài nguyên khoáng sản mới, mỏ mới trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật. Định kỳ hàng năm tổng hợp báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện.

3. Các Sở, ngành, đơn vị có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Ninh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, kiểm tra, giám sát, đôn đốc các đơn vị khai thác khoáng sản thực hiện nộp phí bảo vệ môi trường theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân tỉnh; giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, kịp thời phản ánh bằng văn bản gửi về sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo ủy ban Nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Cao Tường Huy

 

PHỤ LỤC

TỶ LỆ QUY ĐỔI TỪ SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM RA SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI LÀM CĂN CỨ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
(Kèm theo Quyết định số: 18/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

TT

Loại khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Ghi chú

I

Khoáng sản nhiên liệu

 

 

1

Than của Tập đoàn CN Than - kS Việt Nam

0,880

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.1

Công ty CP Than Mông dương - Vinacomin

0,808

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.2

Công ty CP Than Cao Sơn - Vinacomin

0,896

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.3

Công ty CP than TN Đá Mài - Vinacomin

0,869

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.4

Công ty CP Than Cọc Sáu - Vinacomin

0,891

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.5

Công ty CP Than Vàng danh - Vinacomin

0,869

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.6

Công ty Than hòn gai - TKV

0,901

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.7

Công ty Than Quang hanh - TKV

0,879

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.8

Công ty CP Than hà Lầm - Vinacomin

0,841

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.9

Công ty CP Than Núi béo - Vinacomin

0,886

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.10

Công ty CP Than Đèo Nai - Vinacomin

0,924

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.11

Công ty Than Khe Chàm - TKV

0,905

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.12

Công ty Than uông bí - TKV

0,859

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.13

Công ty Than Thống Nhất - TKV

0,888

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.14

Công ty Than Nam Mẫu - TKV

0,913

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.15

Công ty Than Mạo Khê - TKV

0,866

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.16

Công ty CP Than hà Tu - Vinacomin

0,901

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.17

Công ty Than hạ Long - TKV

0,881

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

1.18

Công ty Than dương huy - TKV

0,896

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2

Than của Tổng công ty Đông bắc

0,874

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.1

Công ty TNhh MTV 91 (Mỏ Khe Chuối)

0,865

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.2

Công ty TNhh MTV Khe Sim

0,907

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.2.1

- Mỏ Tây Khe Sim

0,908

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.2.2

- Mỏ Tây Lộ Trí

0,904

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.3

Công ty TNhh MTV 618 (Mỏ hồ Thiên)

0,842

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.4

Công ty TNhh MTV 397 (Vỉa 9a, 9b, khu

Đồi Sắn)

0,9

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.5

Công ty TNhh MTV 86

0,877

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.5.1

- Mỏ Nam Khe Tam, hầm lò

0,878

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.5.2

- Mỏ Nam Khe Tam, Lộ Thiên

0,845

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.6

Công ty TNhh MTV than Thăng Long

0,871

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.6.1

- Khu dân Chủ, mỏ Quảng La

0,87

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.6.2

- Khu Quảng La, mỏ Quảng La

0,871

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.7

Công ty TNhh MTV Khai thác Khoáng sản

0,872

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.7.1

- Mỏ Tân Lập

0,872

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.7.2

- Mỏ Đông Đá Mài

0,856

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.8

Công ty TNhh MTV 790

0,881

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.8.1

- Vỉa 6, khu Đông bắc Cọc 6

0,882

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.8.2

- Vỉa 9 cánh Tây Mỏ bắc Quảng Lợi

0,879

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.8.3

- Mỏ bắc Quảng Lợi (phần mở rộng)

0,881

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.9

Công ty TNhh MTV 35

0,845

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.9.1

- Mỏ Tây Nam Khe Tam

0,841

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.9.2

- Mỏ Tây bắc Ngã hai

0,848

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.9.3

- Mỏ Tây bắc Khe Tam

0,842

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

2.9.4

- Mỏ Tây bắc Khe Chàm

0,845

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

II

Khoáng sản kim loại

 

 

1

Tinh quặng antimon (Xí nghiệp Thống Nhất)

0,039

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

III

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

1

KS NK: đơn vị: m3

KS TP: đơn vị: m3

2

Đá, cuội, sỏi

 

KS NK: đơn vị: m3

KS TP: đơn vị: m3

2.1

Sỏi

1

KS NK: đơn vị: m3

KS TP: đơn vị: m3

2.2

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

1

KS NK: đơn vị: m3

KS TP: đơn vị: m3

3

Đá xây dựng

 

 

3.1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

KS NK: đơn vị: m3

KS TP: đơn vị: m3

-

Đá nổ mìn hỗn hợp (nguyên khai)

1

KS NK: đơn vị: m3

KS TP: đơn vị: m3

-

Đá hộc (d≥150mm)

1,067

KS NK: đơn vị: m3

KS TP: đơn vị: m3

-

Đá ba (80mm≤d≤150mm)

1,053

KS NK: đơn vị: m3

KS TP: đơn vị: m3

-

Đá dăm (20mm≤d≤80mm)

1,067

KS NK: đơn vị: m3

KS TP: đơn vị: m3

-

Đá dăm (5mm≤d≤20mm)

1,032

KS NK: đơn vị: m3

KS TP: đơn vị: m3

-

Đá mạt (d≤5mm)

1

KS NK: đơn vị: m3

KS TP: đơn vị: m3

-

Đá base

1

KS NK: đơn vị: m3

KS TP: đơn vị: m3

3.2

Đá dùng để nung vôi; đá sản xuất xi măng

 

 

-

Đá vôi dùng để sản xuất vôi công nghiệp

0,4732

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

-

Đá vôi sản xuất xi măng

0,813

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

-

Đá sét sản xuất xi măng

4,347

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

4

Cát

 

 

4.1

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

1

KS NK: đơn vị: m3

KS TP: đơn vị: m3

4.2

Cát dùng làm vật liệu xây dựng

 

 

-

Cát đen

1

KS NK: đơn vị: m3

KS TP: đơn vị: m3

-

Cát vàng

1

KS NK: đơn vị: m3

KS TP: đơn vị: m3

4.2

Cát làm thủy tinh (cát trắng)

0,952

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

5

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

1

KS NK: đơn vị: m3

KS TP: đơn vị m3

6

Pyrophilit, serycit (Các loại có hàm lượng Al2O3 khác nhau)

 

 

-

Pyrophylit (khoáng sản khai thác)

1

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

-

Pyrophylit có hàm lượng 25%

1

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

-

Pyrophylit có hàm lượng 30%

1

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

-

Pyrophylit có hàm lượng AL2O3>33%

1

KS NK: đơn vị: tấn

KS TP: đơn vị: tấn

IV

NƯỚC THIÊN NHIÊN

 

 

1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

0,98

KS NK: đơn vị: lít

KS TP: đơn vị: lít

2

Nước khoáng thiên nhiên (khoáng nóng) để tắm

1

KS NK: đơn vị: m3

KS TP: đơn vị: m3

 

Từ khóa:
18/2019/QĐ-UBND Quyết định 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Quyết định 18/2019/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Ninh Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Ninh Quyết định 18 2019 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 18/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành 11/04/2019
Người ký Cao Tường Huy
Ngày hiệu lực 21/04/2019
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 18/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành 11/04/2019
Người ký Cao Tường Huy
Ngày hiệu lực 21/04/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan