Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Thuế - Phí - Lệ Phí ›1491/QĐ-UBND

Quyết định 1491/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi quy định về trình tự, thủ tục, lệ phí và thời gian giải quyết thủ tục hành chính ba cấp ở một số lĩnh vực chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định 4367/QĐ-UBND

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1491/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Tiền Giang
Ngày ban hành18/04/2007
Người kýPhan Văn Hà
Ngày hiệu lực 18/04/2007
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:18/04/2007Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:1491/QĐ-UBND

Mỹ Tho, ngày 18 tháng 4 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, LỆ PHÍ VÀ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BA CẤP Ở MỘT SỐ LĨNH VỰC CHỦ YẾU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 4367/QĐ-UBND NGÀY 22/11/2006 CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 122/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;

Căn cứ Quyết định số 4367/QĐ-UBND ngày 22/11/2006 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định trình tự, thủ tục, lệ phí và thời gian giải quyết thủ tục hành chính ba cấp ở một số lĩnh vực chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;

Xét đề nghị của Thường trực Ban Chỉ đạo cải cách hành chính tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Sửa đổi, bổ sung quy định trình tự, thủ tục, lệ phí và thời gian giải quyết thủ tục hành chính ba cấp ở một số lĩnh vực chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 4367/QĐ-UBND ngày 22/11/2006 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:

1. Sửa đổi tại tiết c, điểm 4, mục I, phần I, Chương I về thủ tục khi có những thay đổi như: cải chính họ tên, chữ lót hoặc ngày tháng, năm sinh hoặc điều chỉnh hộ khẩu cho đúng sự kiện hộ tịch, trong đó quy định: "Xuất trình quyết định được phép thay đổi của Ủy ban nhân dân có thẩm quyền hoặc quyết định của Trưởng Công an cấp huyện cho phép điều chỉnh".

2. Bỏ điểm 13 "Hồ sơ cử hoặc cho phép cán bộ, công chức, viên chức đi công tác, học tập, tham quan, du lịch ở nước ngoài" quy định tại Chương VI Thủ tục thuộc lĩnh vực Nội vụ.

3. Sửa đổi, bổ sung Chương XII "Thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tư pháp":

Phần I: Công chứng - chứng thực

- Tại Mục I:

Bổ sung thêm điểm 4 "Chứng thực các văn bản hợp đồng liên quan đến quyền sử dụng đất: (thực hiện theo Luật Đất đai năm 2003 và Thông tư 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT)

Chứng thực hợp đồng chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, để thừa kế, tặng cho, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, văn bản phân chia quyền sử dụng đất, văn bản nhận thừa kế quyền sử dụng đất được thực hiện như hợp đồng mua bán, tặng cho, trao đổi, cho thuê… qui định tại phần hồ sơ công chứng hợp đồng, giao dịch (mục III, điểm 1)”.

- Tại Mục III:

Bổ sung thêm điểm 2 "Thủ tục, trình tự xác nhận hợp đồng, văn bản về bất động sản trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao (căn cứ Thông tư 04/2006/TTLT/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006) được thực hiện như hợp đồng mua bán, tặng cho, trao đổi, cho thuê,… qui định tại phần hồ sơ công chứng hợp đồng, giao dịch (quy định tại Mục III, điểm 1)”.

Bỏ đoạn "* Lưu ý: phần "thời gian giải quyết" cho đến hết đoạn "Thời hạn chứng thực" quy định tại điểm 2 mục này.

Phần II: Hộ tịch

- Tại Mục I: Sửa đổi, bổ sung mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch tại các quy định sau:

1. Đăng ký khai sinh, sửa đổi mức thu lệ phí quy định tại điểm 1 tiết c: 5.000 đồng/1 trường hợp kể cả việc đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài;

2. Đăng ký khai tử, bổ sung tại điểm 2 mức thu lệ phí: 5.000 đồng/1 trường hợp;

3. Đăng ký khai sinh, khai tử quá hạn, sửa đổi mức thu lệ phí quy định tại điểm 3 tiết c: 5.000 đồng/1 trường hợp;

4. Đăng ký kết hôn, sửa đổi mức thu lệ phí quy định tại điểm 4 tiết c: 20.000 đồng/1trường hợp;

5. Đăng ký việc nuôi con nuôi, sửa đổi mức thu lệ phí quy định tại điểm 5 tiết c: 20.000 đồng/1 trường hợp;

6. Đăng ký việc giám hộ, bổ sung mức thu lệ phí quy định tại điểm 6: 5.000 đồng/1 trường hợp;

7. Đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ: bổ sung mức thu lệ phí quy định tại điểm 7: 5.000 đồng/1 trường hợp;

8. Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con, giữ nguyên mức thu lệ phí: 10.000 đồng/1 trường hợp;

9. Đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi quy định tại điểm 9 tiết c được giữ nguyên:

- Đăng ký lại việc sinh, tử: 5.000 đồng/1 trường hợp;

- Đăng ký lại việc kết hôn, nuôi con nuôi: 20.000 đồng/1 trường hợp;

10. Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch, mức thu lệ phí quy định tại điểm 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:

- Tiết 1: thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch: 10.000 đồng/1 trường hợp;

- Tiết 2: điều chỉnh nội dung trong Sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác: 5.000 đồng/1trường hợp;

11. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ tịch, giữ nguyên mức thu lệ phí quy định tại điểm 11: 2.000 đồng/1bản sao;

12. Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, sửa đổi mức thu lệ phí quy định tại điểm 12: 5.000 đồng/1trường hợp;

13. Ghi vào Sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác, mức thu lệ phí quy định tại điểm 13 được giữ nguyên: 5.000 đồng/1trường hợp;

14. Bổ sung mức thu lệ phí đối với việc xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 3.000 đồng/1 trường hợp.

- Tại Mục II: sửa đổi và giữ nguyên mức thu lệ phí và bỏ đoạn " (theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 05/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh)" tại các quy định sau:

1. Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; xác định lại dân tộc; xác định lại giới tính; bổ sung hộ tịch; điều chỉnh hộ tịch quy định tại điểm 1 thì:

- Mức thu lệ phí quy định tại tiết a giữ nguyên: 25.000 đồng/1trường hợp;

- Mức thu lệ phí quy định tại tiết b sửa đổi: 25.000 đồng/1trường hợp;

2. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ tịch, mức thu lệ phí quy định tại điểm 2 giữ nguyên: 3.000đồng/1bản sao;

3. Cấp lại bản chính Giấy khai sinh, mức thu lệ phí quy định tại điểm 3 sửa đổi: 10.000 đồng/1 trường hợp.

- Tại Mục III: sửa đổi và giữ nguyên mức thu lệ phí và bỏ đoạn "(theo Quyết định số 57/2000/QĐ-BTC ngày 20/4/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)" tại các quy định sau:

1. Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài, sửa đổi mức thu lệ phí quy định tại tiết c điểm 1 mục III: 1.000.000đồng/1trường hợp;

2. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài, sửa đổi mức thu lệ phí quy định tại tiết c điểm 2 mục III: 50.000 đồng/1trường hợp;

3. Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài, bổ sung mức thu lệ phí quy định tại điểm 3 mục III: 50.000 đồng/1trường hợp;

4. Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con, giữ nguyên mức thu lệ phí quy định tại tiết c điểm 4 mục III: 1.000.000 đồng/1trường hợp;

5. Đăng ký giám hộ và đăng ký chấm dứt, thay đổi giám hộ có yếu tố nước ngoài, bổ sung mức thu lệ phí quy định tại điểm 5 mục III: 50.000 đồng/1trường hợp;

6. Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài, giữ nguyên mức thu lệ phí quy định tại tiết c điểm 6 mục III: 50.000 đồng/1trường hợp;

7. Đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài, giữ nguyên mức thu lệ phí hộ tịch quy định tại tiết c điểm 7 mục III, gồm :

- Đăng ký lại việc sinh, tử: 50.000 đồng/1trường hợp,

- Đăng ký lại việc kết hôn: 1.000.000 đồng/1trường hợp,

- Đăng ký lại việc nuôi con nuôi: 2.000.000 đồng/1trường hợp;

8. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ tịch, cấp lại bản chính giấy khai sinh cho người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài, giữ nguyên mức thu lệ phí quy định tại điểm 8 mục III:

a) Cấp bản sao Giấy tờ hộ tịch: 5.000 đồng/1bản sao,

b) Cấp lại bản chính giấy khai sinh, mức thu lệ phí quy định tại tiết c điểm 8 được sửa đổi: 50.000 đồng/1trường hợp;

9. Thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch, sửa đổi quy định tại tiết a, b điểm 9 được: 50.000 đồng/1trường hợp;

10. Đăng ký nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài, sửa đổi mức thu lệ phí quy định tại tiết d điểm 10 mục III: 2.000.000 đồng/1 trường hợp.

Điều 2. Giao Thường trực Ban Chỉ đạo cải cách hành tỉnh chủ trì, phối hợp các sở, ngành liên quan tổ chức hướng dẫn và triển khai việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thường trực Ban Chỉ đạo cải cách hành chính tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Văn Hà

 

Từ khóa:
1491/QĐ-UBNDQuyết định 1491/QĐ-UBNDQuyết định số 1491/QĐ-UBNDQuyết định 1491/QĐ-UBND của Tỉnh Tiền GiangQuyết định số 1491/QĐ-UBND của Tỉnh Tiền GiangQuyết định 1491 QĐ UBND của Tỉnh Tiền Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1491/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Tiền Giang
                            Ngày ban hành18/04/2007
                            Người kýPhan Văn Hà
                            Ngày hiệu lực 18/04/2007
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1491/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Tiền Giang
                                                  Ngày ban hành18/04/2007
                                                  Người kýPhan Văn Hà
                                                  Ngày hiệu lực 18/04/2007
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định trình tự, thủ tục, lệ phí và thời gian giải quyết thủ tục hành chính ba cấp ở một số lĩnh vực chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 4367/QĐ-UBND ngày 22/11/2006 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
                                                  • Điều 2. Giao Thường trực Ban Chỉ đạo cải cách hành tỉnh chủ trì, phối hợp các sở, ngành liên quan tổ chức hướng dẫn và triển khai việc thực hiện Quyết định này.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thường trực Ban Chỉ đạo cải cách hành chính tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị căn cứ quyết định thi hành.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan